Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện nông thôn tỉnh Bính Phước năm 2020 khu vực huyện Bù Đăng, Bù Gia Mập, Phú Riềng. Ký hiệu XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809021-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện nông thôn tỉnh Bính Phước năm 2020 khu vực huyện Bù Đăng, Bù Gia Mập, Phú Riềng. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20200773388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 18:53:00 đến ngày 2020-08-17 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,013,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU VỰC HUYỆN BÙ ĐĂNG
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 63 Bộ
2 Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31 Bộ
3 Móng bê tông trụ 12m ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 Bộ
4 Trụ BTLT-12m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 95 Cột
5 Trụ BTLT-12m ghép đôi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 Cột
6 Bộ chằng xuống trung áp (CX) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39 Bộ
7 Bộ tiếp địa lặp lại trung áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 Bộ
8 Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
9 Hình thức trụ đỡ thẳng lệch 1 pha (IL-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 63 Bộ
10 Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha (GL-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Bộ
11 Tiêu chuẩn GLg-1P Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 Bộ
12 Hình thức trụ ngưng dây thẳng (T-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Bộ
13 Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Bộ
14 Hình thức trụ ngưng dây thẳng có LBFCO (T-1P.LBFCO) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
15 Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
16 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Tòan bộ
C Phần dây và phụ kiện :
1 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4.438 Mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 865 Kg
3 Thẻ thứ tự pha Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
4 Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 111 Cái
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Trụ BTLT đơn 7,5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 Trụ
2 Trụ BTLT đơn 8,5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 Trụ
3 Trụ BTLT 7,5m ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19 Trụ
4 Trụ BTLT 8,5m ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 Trụ
5 Trụ BTLT-12m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Trụ
6 Móng trụ BTLT đơn 7.5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 78 Bộ
7 Móng trụ BTLT đơn 8.5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19 Bộ
8 Móng bê tông trụ 7,5 ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19 Bộ
9 Móng bê tông trụ 8,5 ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 Bộ
10 Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
11 Chằng xuống hạ áp (CXHA) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 51 Bộ
12 Tiếp địa lặp lại hạ áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31 Bộ
13 Tiếp địa lặp lại hạ áp hỗn hợp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11 Bộ
14 Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 Bộ
15 Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 85 Bộ
16 Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 71 Bộ
17 Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht -1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 Bộ
18 Hình thức trụ ngừng 2 phía không lèo (2DT-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 Bộ
19 Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D-ABC) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
20 Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D-ABC) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 Bộ
21 Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D-ABC) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
22 Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-1P3D-ABC) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
23 Hộp phân phối khách hàng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 88 Bộ
24 Vận chuyển Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
E Phần dây dẫn và phụ kiện
1 Cáp nhôm bọc AV-70 mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.653 Mét
2 Cáp nhôm bọc AV-95 mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11.936 Mét
3 Cáp ABC 3x95 mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 496 Mét
4 Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 259 Kg
5 Cáp nhôm trần lõi thép AC70mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.593 Kg
6 Bảng tên số trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 129 cái
F TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
G TRẠM 37,5KVA (01 trạm)
H A. PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 MCCB-2P-690V-125A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
5 Chì 22KV - 6K Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Sợi
6 Biến dòng lõi xuyến 600V-100/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
7 Điện kế 1pha -2D 220V-5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
I B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT)
1 Thí nghiệm MBA 37,5KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
3 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Cái
4 MCCB 690V 2pha-125A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
J C. PHẦN VẬT LIỆU
1 Toàn bộ vật liệu lắp đặt 01 trạm 37,5KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Trạm
K TRẠM 50KVA (03 trạm)
L A. PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
3 MCCB- 2P-690V-150A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
5 Chì 22KV - 8K Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Sợi
6 Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
7 Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
8 Điện kế 1pha -2D 220V-5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
M B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT)
1 Thí nghiệm MBA 50KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
3 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
4 MCCB- 2P-690V-150A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
5 Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
N C. PHẦN VẬT LIỆU (toàn bộ vật liệu lắp đặt 03 trạm 50KVA)
1 Toàn bộ vật liệu lắp đặt 03 trạm 50KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Trạm
O KHU VỰC HUYỆN BÙ GIA MẬP
P ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66 Bộ
2 Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39 Bộ
3 Móng bê tông trụ 12m ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21 Bộ
4 Trụ BTLT-12m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 105 Cột
5 Trụ BTLT-12m ghép đôi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21 Cột
6 Bộ chằng xuống trung áp (CX) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38 Bộ
7 Bộ chằng lệch trung áp (CL) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
8 Bộ tiếp địa lặp lại trung áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Bộ
9 Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
10 Hình thức trụ đở thẳng 3pha rẽ nhánh 1 pha (I-3P+ĐN-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
11 Hình thức trụ đở thẳng và đấu nối 1 pha (I+ĐN-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
12 Hình thức trụ đỡ thẳng lệch 1 pha (IL-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 62 Bộ
13 Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha (GL-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 Bộ
14 Tiêu chuẩn GLg-1P Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 Bộ
15 Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
16 Hình thức trụ ngưng dây thẳng có LBFCO (T-1P.LBFCO) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 Bộ
17 Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 Bộ
18 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Tòan bộ
Q Phần dây và phụ kiện :
1 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4.912 Mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 958 Kg
3 Thẻ thứ tự pha Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
4 Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 126 cái
R ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Trụ BTLT đơn 7,5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 122 Trụ
2 Trụ BTLT đơn 8,5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 Trụ
3 Trụ BTLT 7,5m ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35 Trụ
4 Trụ BTLT 8,5m ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Trụ
5 Móng trụ BTLT đơn 7.5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 122 Bộ
6 Móng trụ BTLT đơn 8.5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 Bộ
7 Móng bê tông trụ 7,5 ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35 Bộ
8 Móng bê tông trụ 8,5 ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
9 Chằng xuống hạ áp (CXHA) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66 Bộ
10 Tiếp địa lặp lại hạ áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38 Bộ
11 Tiếp địa lặp lại hạ áp hỗn hợp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
12 Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 Bộ
13 Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 108 Bộ
14 Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 144 Bộ
15 Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht -1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
16 Hình thức trụ ngừng 2 phía không lèo (2DT-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 Bộ
17 Hộp phân phối khách hàng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 113 Bộ
18 Vận chuyển Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
S Phần dây dẫn và phụ kiện
1 Cáp nhôm bọc AV-70 mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6.229 Mét
2 Cáp nhôm bọc AV-95 mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12.741 Mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 607 Kg
4 Cáp nhôm trần lõi thép AC70mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.701 Kg
5 Bảng tên số trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 186 cái
T TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
U TRẠM 37,5KVA (04 trạm)
V A. PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
3 MCCB-2P-690V-125A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
5 Chì 22KV - 6K Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Sợi
6 Biến dòng lõi xuyến 600V-100/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cái
7 Điện kế 1pha -2D 220V-5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cái
W B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT)
1 Thí nghiệm MBA 37,5KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
3 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
4 MCCB 690V 2pha-125A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cái
X C. PHẦN VẬT LIỆU
1 Toàn bộ vật liệu lắp đặt 04 trạm 37,5KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Trạm
Y TRẠM 50KVA (04 trạm)
Z A. PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
3 MCCB- 2P-690V-150A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
5 Chì 22KV - 8K Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Sợi
6 Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
7 Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cái
8 Điện kế 1pha -2D 220V-5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cái
AA B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT)
1 Thí nghiệm MBA 50KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
3 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
4 MCCB- 2P-690V-150A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cái
5 Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
AB C. PHẦN VẬT LIỆU
1 Toàn bộ vật liệu lắp đặt 04 trạm 50KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Trạm
AC KHU VỰC HUYỆN PHÚ RIỀNG
AD ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 71 Móng
2 Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45 Móng
3 Móng bê tông trụ 12m đơn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Móng
4 Móng bê tông trụ 12m ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22 Móng
5 Trụ BTLT-12m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 118 Cột
6 Trụ BTLT-12m ghép đôi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21 Cột
7 Bộ chằng xuống trung áp (CX) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42 Bộ
8 Bộ chằng lệch trung áp (CL) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
9 Bộ tiếp địa lặp lại trung áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 Bộ
10 Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
11 Hình thức trụ đở thẳng và đấu nối 1 pha (I+ĐN-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
12 Hình thức trụ đở thẳng 3pha rẽ nhánh 1 pha (I-3P+ĐN-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
13 Hình thức trụ đỡ thẳng lệch 1 pha (IL-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 68 Bộ
14 Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha (GL-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34 Bộ
15 Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha trụ ghép (GLg-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 Bộ
16 Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
17 Hình thức trụ ngưng dây thẳng (T-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
18 Hình thức trụ ngưng dây thẳng có LBFCO (T-1P.LBFCO) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
19 Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 Bộ
20 Nhân công +MTC (phần vận chuyển) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Tòan bộ
AE Phần dây và phụ kiện :
1 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5.425 Mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.058 Kg
3 Thẻ thứ tự pha Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
4 Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 139 cái
AF ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Trụ BTLT đơn 7,5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 85 Trụ
2 Trụ BTLT đơn 8,5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11 Trụ
3 Trụ BTLT 7,5m ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 Trụ
4 Trụ BTLT 8,5m ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Trụ
5 Trụ BTLT-12m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
6 Móng trụ BTLT đơn 7.5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 85 Bộ
7 Móng trụ BTLT đơn 8.5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11 Bộ
8 Móng bê tông trụ 7,5 ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 Bộ
9 Móng bê tông trụ 8,5 ghép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 Bộ
10 Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
11 Chằng xuống hạ áp (CXHA) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 Bộ
12 Tiếp địa lặp lại hạ áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 Bộ
13 Tiếp địa lặp lại hạ áp hỗn hợp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13 Bộ
14 Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 Bộ
15 Hình thức trụ đỡ thẳng đấu nối (I+ĐN-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Bộ
16 Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 Bộ
17 Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 Bộ
18 Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht -1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 Bộ
19 Hình thức trụ ngừng 2 phía ép lèo (2DT-ht-1P3D) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 Bộ
20 Hộp phân phối khách hàng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 94 Bộ
21 Vận chuyển Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Toàn bộ
AG Phần dây dẫn và phụ kiện
1 Cáp nhôm bọc AV-70 mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5.955 Mét
2 Cáp nhôm bọc AV-95 mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10.189 Mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 581 Kg
4 Cáp nhôm trần lõi thép AC70mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.360 Kg
5 Bảng tên số trụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 133 cái
AH TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị)
AI TRẠM 37,5KVA (04 trạm)
AJ A. PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
3 MCCB-2P-690V-125A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
5 Chì 22KV - 6K Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Sợi
6 Biến dòng lõi xuyến 600V-100/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cái
7 Điện kế 1pha -2D 220V-5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cái
AK B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT)
1 Thí nghiệm MBA 37,5KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
3 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Cái
4 MCCB 690V 2pha-125A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 Cái
AL C. PHẦN VẬT LIỆU
1 Toàn bộ vật liệu lắp đặt 04 trạm 37,5KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Trạm
AM TRẠM 50KVA (03 trạm)
AN A. PHẦN THIẾT BỊ
1 MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
3 MCCB- 2P-690V-150A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
4 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
5 Chì 22KV - 8K Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Sợi
6 Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
7 Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
8 Điện kế 1pha -2D 220V-5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
AO B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT)
1 Thí nghiệm MBA 50KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
2 Chống sét van (LA) 18KV-Polymer Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
3 Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Cái
4 MCCB- 2P-690V-150A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 Cái
5 Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Bộ
AP C. PHẦN VẬT LIỆU
1 Toàn bộ vật liệu lắp đặt 03 trạm 50KVA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 Trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->