Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện nông thôn tỉnh Bính Phước năm 2020 khu vực huyện Bù Đăng, Bù Gia Mập, Phú Riềng. Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200809021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cấp điện nông thôn tỉnh Bính Phước năm 2020 khu vực huyện Bù Đăng, Bù Gia Mập, Phú Riềng. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200773388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 18:53:00 đến ngày 2020-08-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,013,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỰC HUYỆN BÙ ĐĂNG | |||
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63 | Bộ |
| 2 | Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 3 | Móng bê tông trụ 12m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT-12m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 95 | Cột |
| 5 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Cột |
| 6 | Bộ chằng xuống trung áp (CX) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa lặp lại trung áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đỡ thẳng lệch 1 pha (IL-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 63 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha (GL-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 11 | Tiêu chuẩn GLg-1P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ ngưng dây thẳng (T-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ ngưng dây thẳng có LBFCO (T-1P.LBFCO) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| C | Phần dây và phụ kiện : | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.438 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 865 | Kg |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 111 | Cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 7,5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT-12m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 6 | Móng trụ BTLT đơn 7.5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78 | Bộ |
| 7 | Móng trụ BTLT đơn 8.5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 8 | Móng bê tông trụ 7,5 ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 9 | Móng bê tông trụ 8,5 ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 10 | Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Chằng xuống hạ áp (CXHA) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 51 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại hạ áp hỗn hợp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85 | Bộ |
| 16 | Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71 | Bộ |
| 17 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht -1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | Bộ |
| 18 | Hình thức trụ ngừng 2 phía không lèo (2DT-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 19 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 21 | Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht-1P3D-ABC) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Hộp phân phối khách hàng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88 | Bộ |
| 24 | Vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | Phần dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-70 mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.653 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-95 mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11.936 | Mét |
| 3 | Cáp ABC 3x95 mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 496 | Mét |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 259 | Kg |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép AC70mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.593 | Kg |
| 6 | Bảng tên số trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 129 | cái |
| F | TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị) | |||
| G | TRẠM 37,5KVA (01 trạm) | |||
| H | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | MCCB-2P-690V-125A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 6K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 6 | Biến dòng lõi xuyến 600V-100/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| I | B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 37,5KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | MCCB 690V 2pha-125A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| J | C. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Toàn bộ vật liệu lắp đặt 01 trạm 37,5KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Trạm |
| K | TRẠM 50KVA (03 trạm) | |||
| L | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | MCCB- 2P-690V-150A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 8K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| M | B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | MCCB- 2P-690V-150A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| N | C. PHẦN VẬT LIỆU (toàn bộ vật liệu lắp đặt 03 trạm 50KVA) | |||
| 1 | Toàn bộ vật liệu lắp đặt 03 trạm 50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Trạm |
| O | KHU VỰC HUYỆN BÙ GIA MẬP | |||
| P | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | Bộ |
| 2 | Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39 | Bộ |
| 3 | Móng bê tông trụ 12m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT-12m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105 | Cột |
| 5 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | Cột |
| 6 | Bộ chằng xuống trung áp (CX) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38 | Bộ |
| 7 | Bộ chằng lệch trung áp (CL) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa lặp lại trung áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ đở thẳng 3pha rẽ nhánh 1 pha (I-3P+ĐN-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ đở thẳng và đấu nối 1 pha (I+ĐN-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ đỡ thẳng lệch 1 pha (IL-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha (GL-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | Bộ |
| 14 | Tiêu chuẩn GLg-1P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Hình thức trụ ngưng dây thẳng có LBFCO (T-1P.LBFCO) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 17 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 18 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| Q | Phần dây và phụ kiện : | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.912 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 958 | Kg |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126 | cái |
| R | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 7,5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 122 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 5 | Móng trụ BTLT đơn 7.5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 122 | Bộ |
| 6 | Móng trụ BTLT đơn 8.5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 7 | Móng bê tông trụ 7,5 ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | Bộ |
| 8 | Móng bê tông trụ 8,5 ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Chằng xuống hạ áp (CXHA) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại hạ áp hỗn hợp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht -1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Hình thức trụ ngừng 2 phía không lèo (2DT-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 17 | Hộp phân phối khách hàng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 113 | Bộ |
| 18 | Vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| S | Phần dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-70 mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6.229 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-95 mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12.741 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 607 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC70mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.701 | Kg |
| 5 | Bảng tên số trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 186 | cái |
| T | TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị) | |||
| U | TRẠM 37,5KVA (04 trạm) | |||
| V | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | MCCB-2P-690V-125A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 6K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 6 | Biến dòng lõi xuyến 600V-100/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| W | B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 37,5KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | MCCB 690V 2pha-125A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| X | C. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Toàn bộ vật liệu lắp đặt 04 trạm 37,5KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Trạm |
| Y | TRẠM 50KVA (04 trạm) | |||
| Z | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | MCCB- 2P-690V-150A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 8K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 6 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| AA | B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | MCCB- 2P-690V-150A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| AB | C. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Toàn bộ vật liệu lắp đặt 04 trạm 50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Trạm |
| AC | KHU VỰC HUYỆN PHÚ RIỀNG | |||
| AD | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71 | Móng |
| 2 | Móng trụ 12m 2 đà cản (M12-2a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ 12m đơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng bê tông trụ 12m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22 | Móng |
| 5 | Trụ BTLT-12m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 118 | Cột |
| 6 | Trụ BTLT-12m ghép đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | Cột |
| 7 | Bộ chằng xuống trung áp (CX) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | Bộ |
| 8 | Bộ chằng lệch trung áp (CL) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa lặp lại trung áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Hình thức trụ đở thẳng và đấu nối 1 pha (I+ĐN-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Hình thức trụ đở thẳng 3pha rẽ nhánh 1 pha (I-3P+ĐN-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Hình thức trụ đỡ thẳng lệch 1 pha (IL-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha (GL-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ đỡ góc lệch 1 pha trụ ghép (GLg-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 16 | Hình thức trụ dừng dây chuyển hướng 1 pha (2DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Hình thức trụ ngưng dây thẳng (T-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Hình thức trụ ngưng dây thẳng có LBFCO (T-1P.LBFCO) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Tòan bộ |
| AE | Phần dây và phụ kiện : | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.425 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.058 | Kg |
| 3 | Thẻ thứ tự pha | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Bảng tên số trụ và biền báo nguy hiểm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 139 | cái |
| AF | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT đơn 7,5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT đơn 8,5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 7,5m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT-12m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Móng trụ BTLT đơn 7.5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 85 | Bộ |
| 7 | Móng trụ BTLT đơn 8.5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 8 | Móng bê tông trụ 7,5 ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 9 | Móng bê tông trụ 8,5 ghép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 10 | Móng trụ 12m 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Chằng xuống hạ áp (CXHA) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại hạ áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại hạ áp hỗn hợp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 14 | Hình thức trụ đấu nối (ĐN-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 15 | Hình thức trụ đỡ thẳng đấu nối (I+ĐN-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Hình thức trụ đỡ thẳng (I-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | Bộ |
| 17 | Hình thức trụ đỡ góc (G-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | Bộ |
| 18 | Hình thức trụ ngừng cuối (DT-ht -1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 19 | Hình thức trụ ngừng 2 phía ép lèo (2DT-ht-1P3D) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 20 | Hộp phân phối khách hàng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94 | Bộ |
| 21 | Vận chuyển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| AG | Phần dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-70 mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5.955 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV-95 mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10.189 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 581 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC70mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.360 | Kg |
| 5 | Bảng tên số trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 133 | cái |
| AH | TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí xây dựng và thiết bị) | |||
| AI | TRẠM 37,5KVA (04 trạm) | |||
| AJ | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-37,5KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | MCCB-2P-690V-125A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 6K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Sợi |
| 6 | Biến dòng lõi xuyến 600V-100/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| AK | B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 37,5KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | MCCB 690V 2pha-125A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | Cái |
| AL | C. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Toàn bộ vật liệu lắp đặt 04 trạm 37,5KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Trạm |
| AM | TRẠM 50KVA (03 trạm) | |||
| AN | A. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | MCCB- 2P-690V-150A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Chì 22KV - 8K | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Sợi |
| 6 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Biến dòng lõi xuyến 600V-150/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| AO | B. PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ (TT) | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | MCCB- 2P-690V-150A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| AP | C. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Toàn bộ vật liệu lắp đặt 03 trạm 50KVA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi