Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh trong đất liền 03 năm 2020-2022.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200740553-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh trong đất liền 03 năm 2020-2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200688823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Sự nghiệp giao thông trong năm 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-15 10:16:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,604,425,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu ĐT.961 năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,75 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 31,2542 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 58,3333 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/15 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 11,6667 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,3333 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 150,02 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 8 | M3 |
| B | Cầu ĐT.962 năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 15,3 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 35 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (24trụ/12 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 8,75 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 0,64 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 183,6 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | M3 |
| C | Cầu ĐT.963 năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,2083 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2083 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,2083 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2083 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,2083 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2083 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,2083 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2083 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 48,265 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 99,1667 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (86 trụ/34 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 31,3542 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,2667 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 579,18 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 13,6 | M3 |
| D | Cầu ĐT.963B năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4583 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4583 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4583 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4583 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 25,3733 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 37,9167 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (30 trụ/13 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 10,9375 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 0,8667 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 304,48 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 5,2 | M3 |
| E | Cầu ĐT.963C năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5417 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5417 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5417 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5417 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 19,0167 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 37,9167 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (26 trụ/13 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 9,4792 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 0,6933 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 228,2 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 5,2 | M3 |
| F | Cầu ĐT.963D năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6667 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6667 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6667 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6667 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 18,8167 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 46,6667 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/16 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 11,6667 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 0,8533 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 225,8 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 6,4 | M3 |
| G | Cầu ĐT.964 năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6667 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6667 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6667 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6667 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 32,3683 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 52,5 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/16 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 11,6667 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 388,42 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | M3 |
| H | Cầu ĐT.965 năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,1667 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,1667 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,1667 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,1667 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 5,65 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 11,6667 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (6 trụ/2 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,1875 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,0667 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 67,8 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | M3 |
| I | Cầu ĐT.965B năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,1667 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,1667 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,1667 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,1667 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 5,65 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 11,6667 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (6 trụ/2 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,1875 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,0667 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 69 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 2 | M3 |
| J | Cầu ĐT.965C năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 6,9 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 17,5 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (12 trụ/6 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 4,375 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 82,8 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | M3 |
| K | Cầu ĐT.966 năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,7917 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,7917 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,7917 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,7917 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 20,475 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 22,1667 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (36 trụ/17 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 5,25 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 5,0667 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 245,7 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 7,6 | M3 |
| L | Cầu ĐT.967 năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 22,795 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 58,3333 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (16 trụ/7 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 5,8333 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 5,3333 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 273,54 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 8 | M3 |
| M | Cầu ĐT.968 năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,1667 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,1667 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,1667 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,1667 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 11,1758 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 17,5 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (16 trụ/6 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 5,8333 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 134,11 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | M3 |
| N | Cầu ĐT.969 năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5417 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5417 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5417 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5417 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 2,3417 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/2 cầu của 1 mố) | Theo yêu cầu chương V | 5,8333 | M2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 0,9333 | 100 m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) | Theo yêu cầu chương V | 28,1 | M2 |
| 9 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | M3 |
| O | Cầu ĐT.969B năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,2083 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0417 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,2083 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0417 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,2083 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0417 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,2083 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0417 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 9,5925 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/6 cầu của 1 mố) | Theo yêu cầu chương V | 17,5 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu chương V | 0,7292 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) | Theo yêu cầu chương V | 115,11 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | M3 |
| P | Cầu ĐT.970 năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0417 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0417 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0417 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,0833 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,0417 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 4,16 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/3 cầu của 1 mố) | Theo yêu cầu chương V | 8,75 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu chương V | 0,7292 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) | Theo yêu cầu chương V | 49,92 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | M3 |
| Q | Cầu ĐT.971 năm 2020 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,125 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,125 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,125 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,125 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 2,7 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 8,75 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu chương V | 0,7292 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 32,4 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | M3 |
| R | Đường ĐT.961 năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,775 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 12,95 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0231 | 40Km/năm |
| 5 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 14,9425 | M2 |
| 6 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 2,0034 | M2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 17,6189 | M2 |
| 8 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 15,3542 | Cọc |
| 9 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,1417 | Cột |
| 10 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,175 | Cột |
| 11 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,2938 | Cột |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 9,2125 | Cái |
| S | Đường ĐT.962 năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,105 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 14,49 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0259 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 41,4 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 37,26 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,035 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 10,0676 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 2,1855 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 33,3014 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 24,2292 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 9,6917 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,7917 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,1979 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 17,4125 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 149,04 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 74,52 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 74,52 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 174,5631 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 90 | M2 |
| T | Đường ĐT.963 năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 5,0875 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 23,7417 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0424 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 67,8333 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 61,05 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,6958 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 23,4205 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 3,6425 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 50,7769 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 44,25 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,3333 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,8417 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,4604 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 26,55 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 244,2 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 162,8 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 162,8 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy đường 5m 0,767) | Theo yêu cầu chương V | 474,969 | 10 M2 |
| U | Đường ĐT.963B năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,5388 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 16,5142 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0295 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 29,2333 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 26,31 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,7308 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 15,3664 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 1,5481 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 31,6519 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 27,5833 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,1417 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,2083 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,3021 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 16,55 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 105,24 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 52,62 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 52,62 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 173,646 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 350,8 | M2 |
| V | Đường ĐT.963C năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,9375 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 9,0417 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0161 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 25,8333 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 23,25 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,6458 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 7,2063 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 1,3659 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 27,803 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 24,2292 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 9,6917 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,5667 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,1417 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 14,5375 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 93 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 46,5 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 46,5 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 108,9263 | 10 M2 |
| W | Đường ĐT.963D năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 4,125 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 19,25 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0344 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 55 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 49,5 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,375 | 1Km/lần |
| 8 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm | Theo yêu cầu chương V | 26,5 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm | Theo yêu cầu chương V | 53 | m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 15 | M dài cống |
| 11 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 25,434 | M2 |
| 12 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 3,0051 | M2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 102,7969 | M2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 27,5833 | Cọc |
| 15 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,275 | Cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cột |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cột |
| 18 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 53,75 | Cái |
| 19 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 198 | M3 |
| 20 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 35,4 | 10M2 |
| 21 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 35,4 | 10M2 |
| 22 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, mặt đường 3,5m ngoại suy hệ số 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 82,9245 | 10 M2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 198 | M2 |
| X | Đường ĐT.964 năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 4,125 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 19,25 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0344 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 55 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 49,5 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,375 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 10,5975 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 3,0051 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 2,8688 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 10,4167 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,275 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,2083 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 6,25 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 84 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 99 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 99 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 231,9075 | 10 M2 |
| Y | Đường ĐT.965 năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 8,5 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 39,6667 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0708 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 113,3333 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 102 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,8333 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 18,4397 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 31,0138 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 31,9627 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 27,0208 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,5083 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,45 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,3625 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 9,35 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 272 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 204 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 204 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 673,2 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 272 | M2 |
| Z | Đường ĐT.965B năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,8313 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,0236 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 13,2125 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0236 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 37,75 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 33,975 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,9438 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 7,8422 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 2,0034 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 11,1403 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 9,7083 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,1833 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,6167 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,1542 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 5,825 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 135,9 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 113,25 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 113,25 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 234,8805 | 10 M2 |
| AA | Đường ĐT.965C năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,75 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 8,1667 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0146 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 23,3333 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 21 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,5833 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 2,5434 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 1,2749 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 2,8688 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 2,5 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,1167 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,05 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 84 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 70 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 70 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 163,975 | 10 M2 |
| AB | Đường ĐT.966 năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,5 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 16,3333 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0292 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 46,6667 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 42 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,1667 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 12,611 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 7,5898 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 31,9627 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 33,1042 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,2333 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,9917 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,2479 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 16,7125 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 168 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 112 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 112 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 262,36 | 10 M2 |
| AC | Đường ĐT967 năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,6813 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 17,1809 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0307 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 49,0833 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 44,175 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,2271 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 22,6787 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 2,6408 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 15,6347 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 13,625 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,2417 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,7833 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,4458 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 8,175 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 117,8 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 117,8 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 117,8 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,767) | Theo yêu cầu chương V | 343,6815 | 10 M2 |
| AD | Đường ĐT.968 năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,625 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 7,5833 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0135 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 21,6667 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 19,5 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,5417 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 8,125 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 3,1793 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 12,7938 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 8,0564 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 7,0208 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,1083 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,0625 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 4,2125 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 78 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 52 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 52 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 171,6 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 260 | M2 |
| AE | Đường ĐT.969 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,1638 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 5,4308 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0097 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 15,5167 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 13,965 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,3879 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 12,5051 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 0,8196 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 13,2919 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 11,5833 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,075 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,9833 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,2458 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 6,95 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 18,62 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 27,93 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 27,93 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 92,169 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 186,2 | M2 |
| AF | Đường ĐT.969B | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,5125 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 16,3917 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0293 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 46,8333 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 42,15 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,1708 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 11,2334 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 2,5498 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 33,66 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 29,3333 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 11,7333 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,8833 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,2208 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 17,6 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 168,6 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 56,2 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 56,2 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 5,5m là 0,843) | Theo yêu cầu chương V | 174,6415 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 562 | M2 |
| AG | Đường ĐT.970 năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,5375 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đOm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 7,175 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0128 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 20,5 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 18,45 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,5125 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 3,3912 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 1,0928 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 6,2873 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 5,4792 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,2667 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,0667 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,2875 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 73,8 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 49,2 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 49,2 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 162,36 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 246 | M2 |
| AH | Đường ĐT.971 năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 4 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đOm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 18,6667 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0333 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 25 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 22,5 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,625 | 1Km/lần |
| 8 | Vét rảnh hở hình chữ nhật bằng máy lòng rảnh 60 cm | Theo yêu cầu chương V | 90,75 | 10 m |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 10 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 8,7959 | M2 |
| 11 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 1,3659 | M2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 13,5548 | M2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 11,8125 | Cọc |
| 14 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,125 | Cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,6917 | Cột |
| 16 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,1729 | Cột |
| 17 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 7,0875 | Cái |
| 18 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 90 | M3 |
| 19 | Vét rảnh kín bằng thủ công lòng rảnh 60 cm | Theo yêu cầu chương V | 16,8 | 10 m |
| 20 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 60 | 10M2 |
| 21 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 60 | 10M2 |
| 22 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 198 | 10 M2 |
| AI | Đường ĐT.972 năm 2020 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,1875 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,8333 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 5,5417 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0099 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 15,8333 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 14,25 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,3958 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 10,1736 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 0,8196 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 16,2323 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 14,1458 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,075 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 8,4875 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 57 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 38 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 38 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 125,4 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 190 | M2 |
| AJ | Cầu ĐT.961 năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,8 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,8 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,8 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,8 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 75,01 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 140 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/15 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 28 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 150,02 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 8 | M3 |
| AK | Cầu ĐT.962 năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 36,72 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 84 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (24trụ/12 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 21 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,536 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 183,6 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | M3 |
| AL | Cầu ĐT.963 năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2,9 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2,9 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2,9 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2,9 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 115,836 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 238 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (86 trụ/34 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 75,25 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 5,44 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 579,18 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 13,6 | M3 |
| AM | Cầu ĐT.963B năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,1 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,1 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,1 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,1 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 60,896 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 91 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (30 trụ/13 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 26,25 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,08 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 304,48 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 5,2 | M3 |
| AN | Cầu ĐT.963C năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 45,64 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 91 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (26 trụ/13 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 22,75 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,664 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 228,2 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 5,2 | M3 |
| AO | Cầu ĐT.963D năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 45,16 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 112 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/16 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 28 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,048 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 225,8 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 6,4 | M3 |
| AP | Cầu ĐT.964 năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 77,684 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 126 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/16 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 28 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,88 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 388,42 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | M3 |
| AQ | Cầu ĐT.965 năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 13,56 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 28 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (6 trụ/2 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 5,25 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,56 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 67,8 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | M3 |
| AR | Cầu ĐT.965B năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 13,8 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 35 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (6 trụ/2 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 10,5 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 69 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 2 | M3 |
| AS | Cầu ĐT.965C năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 16,56 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 42 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (12 trụ/6 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 10,5 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,92 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 82,8 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | M3 |
| AT | Cầu ĐT.966 năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 49,14 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 53,2 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (36 trụ/17 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 12,6 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 12,16 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 245,7 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 7,6 | M3 |
| AU | Cầu ĐT.967 năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 54,708 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 140 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (16 trụ/7 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 14 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 12,8 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 273,54 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 8 | M3 |
| AV | Cầu ĐT.968 năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 26,822 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 42 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (16 trụ/6 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 14 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 3,84 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 134,11 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | M3 |
| AW | Cầu ĐT.969 năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 5,62 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/2 cầu của 1 mố) | Theo yêu cầu chương V | 14 | M2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,24 | 100 m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) | Theo yêu cầu chương V | 28,1 | M2 |
| 9 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | M3 |
| AX | Cầu ĐT.969B năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 23,022 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/6 cầu của 1 mố) | Theo yêu cầu chương V | 42 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu chương V | 1,75 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 3,84 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) | Theo yêu cầu chương V | 115,11 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | M3 |
| AY | Cầu ĐT.970 năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 9,984 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/3 cầu của 1 mố) | Theo yêu cầu chương V | 21 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu chương V | 1,75 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,88 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) | Theo yêu cầu chương V | 49,92 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | M3 |
| AZ | Cầu ĐT.970B năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 29,3 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 14 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (6 trụ) | Theo yêu cầu chương V | 5,25 | M2 |
| 12 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 146,5 | M2 |
| 13 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | M3 |
| BA | Cầu ĐT.971 năm 2021 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 6,48 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 21 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu chương V | 1,75 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,92 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 32,4 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | M3 |
| BB | Đường ĐT.961 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 6,66 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 31,08 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0555 | 40Km/năm |
| 5 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 35,8619 | M2 |
| 6 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 4,8081 | M2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 42,2854 | M2 |
| 8 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 36,85 | Cọc |
| 9 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | Cột |
| 10 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 2,82 | Cột |
| 11 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,705 | Cột |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 22,11 | Cái |
| BC | Đường ĐT.962 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 7,452 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 34,776 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0621 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 99,36 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 89,424 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,484 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 24,1623 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 5,2452 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 79,9234 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 58,15 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 23,26 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,475 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 41,79 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 149,04 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 74,52 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 74,52 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 174,5631 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 90 | M2 |
| BD | Đường ĐT.963 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 12,21 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 56,98 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,1018 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 162,8 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 146,52 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 4,07 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 56,2091 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 8,742 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 121,8645 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 106,2 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 4,42 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,105 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 63,72 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 244,2 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 162,8 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 162,8 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy đường 5m 0,767) | Theo yêu cầu chương V | 474,969 | 10 M2 |
| BE | Đường ĐT.963B năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 8,493 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 39,634 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0708 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 113,24 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 101,916 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,831 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 36,8793 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 3,7154 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 75,9645 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 66,2 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 2,9 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,725 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 39,72 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 105,24 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 52,62 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 52,62 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 173,646 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 350,8 | M2 |
| BF | Đường ĐT.963C năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 4,65 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 21,7 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0388 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 62 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 55,8 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,55 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 17,2951 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 3,2783 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 66,7271 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 58,15 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 23,26 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,36 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 34,89 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 93 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 46,5 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 46,5 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 108,9263 | 10 M2 |
| BG | Đường ĐT.963D năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 9,9 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 46,2 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0825 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 132 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 118,8 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,3 | 1Km/lần |
| 8 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm | Theo yêu cầu chương V | 63,6 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm | Theo yêu cầu chương V | 127,2 | m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 36 | M dài cống |
| 11 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 61,0416 | M2 |
| 12 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 7,2122 | M2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 246,7125 | M2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 66,2 | Cọc |
| 15 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,66 | Cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | Cột |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | Cột |
| 18 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 129 | Cái |
| 19 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 198 | M3 |
| 20 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 35,4 | 10M2 |
| 21 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 35,4 | 10M2 |
| 22 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, mặt đường 3,5m ngoại suy hệ số 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 82,9245 | 10 M2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 198 | M2 |
| BH | Đường ĐT.964 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 9,9 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 46,2 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0825 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 132 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 118,8 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,3 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 25,434 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 7,2122 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 6,885 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 25 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,66 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 15 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 84 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 99 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 99 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 231,9075 | 10 M2 |
| BI | Đường ĐT.965 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 20,4 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 95,2 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,17 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 272 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 244,8 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 6,8 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 44,2552 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 74,433 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 76,7104 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 64,85 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 1,22 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 3,48 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,87 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 22,44 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 272 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 204 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 204 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 673,2 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 272 | M2 |
| BJ | Đường ĐT.965B năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 6,795 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,0566 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 31,71 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0566 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 90,6 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 81,54 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,265 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 18,8212 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 4,8081 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 26,7368 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 23,3 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,44 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,48 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,37 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 13,98 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 135,9 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 113,25 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 113,25 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 234,8805 | 10 M2 |
| BK | Đường ĐT.965C năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 4,2 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 19,6 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,035 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 56 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 50,4 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,4 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 6,1042 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 3,0597 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 6,885 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,6 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 84 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 70 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 70 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 163,975 | 10 M2 |
| BL | Đường ĐT.966 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 8,4 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 39,2 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 112 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 100,8 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,8 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 30,2665 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 18,2154 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 76,7104 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 79,45 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,56 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 2,38 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,595 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 40,11 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 168 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 112 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 112 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 262,36 | 10 M2 |
| BM | Đường ĐT967 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 8,835 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 41,2342 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0736 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 117,8 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 106,02 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,945 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 54,4288 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 6,338 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 37,5233 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 32,7 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,58 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 4,28 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,07 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 19,62 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 117,8 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 117,8 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 117,8 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,767) | Theo yêu cầu chương V | 343,6815 | 10 M2 |
| BN | Đường ĐT.968 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,9 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 18,2 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0325 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 52 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 46,8 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 19,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 7,6302 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 30,7052 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 19,3354 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 16,85 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 10,11 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 78 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 52 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 52 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 171,6 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 260 | M2 |
| BO | Đường ĐT.969 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 8,163 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 38,08 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,068 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 37,24 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 33,516 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,931 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 30,0121 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 1,967 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 31,9005 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 27,8 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 2,36 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,59 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 16,68 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 18,62 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 27,93 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 27,93 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 92,169 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 186,2 | M2 |
| BP | Đường ĐT.969B năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 8,43 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 39,34 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0703 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 112,4 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 101,16 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,81 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 26,96 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 6,1194 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 80,784 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 70,4 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 28,16 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 2,12 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,53 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 42,24 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 168,6 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 56,2 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 56,2 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 5,5m là 0,843) | Theo yêu cầu chương V | 174,6415 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 562 | M2 |
| BQ | Đường ĐT.970 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,69 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đOm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 17,22 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0308 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 49,2 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 44,28 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,23 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 8,1389 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 2,6226 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 15,0896 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 13,15 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,64 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 7,89 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 73,8 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 49,2 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 49,2 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 162,36 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 246 | M2 |
| BR | Đường ĐT.970B năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,692 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 7,896 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0141 | 40Km/năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 20,304 | 1Km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,564 | 1Km/lần |
| BS | Đường ĐT.971 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 9,6 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đOm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 44,8 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 192 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 115,2 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | 1Km/lần |
| 8 | Vét rảnh hở hình chữ nhật bằng máy lòng rảnh 60 cm | Theo yêu cầu chương V | 217,8 | 10 m |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 10 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 21,1102 | M2 |
| 11 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 3,2783 | M2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 32,5316 | M2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 28,35 | Cọc |
| 14 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | Cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,66 | Cột |
| 16 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,415 | Cột |
| 17 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 17,01 | Cái |
| 18 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 90 | M3 |
| 19 | Vét rảnh kín bằng thủ công lòng rảnh 60 cm | Theo yêu cầu chương V | 16,8 | 10 m |
| 20 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 60 | 10M2 |
| 21 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 60 | 10M2 |
| 22 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 198 | 10 M2 |
| BT | Đường ĐT.972 năm 2021 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,85 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 13,3 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0238 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 38 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 34,2 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,95 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 24,4166 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 1,967 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 38,9576 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 33,95 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,92 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 20,37 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 57 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 38 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 38 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 125,4 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 190 | M2 |
| BU | Cầu ĐT.961 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2,3 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2,3 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2,3 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2,3 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 88,48 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 175 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/15 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 28 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 4 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 176,96 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 10 | M3 |
| BV | Cầu ĐT.962 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 36,72 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 84 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (24trụ/12 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 21 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,536 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 183,6 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | M3 |
| BW | Cầu ĐT.963 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2,9 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2,9 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2,9 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2,9 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 115,836 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 238 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (86 trụ/34 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 75,25 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 5,44 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 579,18 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 13,6 | M3 |
| BX | Cầu ĐT.963B năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,1 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,1 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,1 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,1 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 60,896 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 91 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (30 trụ/13 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 26,25 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,08 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 304,48 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 5,2 | M3 |
| BY | Cầu ĐT.963C năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 45,64 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 91 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (26 trụ/13 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 22,75 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,664 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 228,2 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 5,2 | M3 |
| BZ | Cầu ĐT.963D năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 45,16 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 112 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/16 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 28 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,048 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 225,8 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 6,4 | M3 |
| CA | Cầu ĐT.964 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 77,684 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 126 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/16 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 28 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,88 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 388,42 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | M3 |
| CB | Cầu ĐT.965 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 13,56 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 28 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (6 trụ/2 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 5,25 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,56 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 67,8 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | M3 |
| CC | Cầu ĐT.965B năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 13,8 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 35 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (6 trụ/2 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 10,5 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 69 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 2 | M3 |
| CD | Cầu ĐT.965C năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 16,56 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 42 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (12 trụ/6 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 10,5 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,92 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 82,8 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | M3 |
| CE | Cầu ĐT.966 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 49,14 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 53,2 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (36 trụ/17 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 12,6 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 12,16 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 245,7 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 7,6 | M3 |
| CF | Cầu ĐT.967 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 2 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 54,708 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 140 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu (16 trụ/7 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 14 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 12,8 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 273,54 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 8 | M3 |
| CG | Cầu ĐT.968 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 26,822 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 42 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (16 trụ/6 cầu) | Theo yêu cầu chương V | 14 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 3,84 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 134,11 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | M3 |
| CH | Cầu ĐT.969 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 5,62 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/2 cầu của 1 mố) | Theo yêu cầu chương V | 14 | M2 |
| 7 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,24 | 100 m2 |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) | Theo yêu cầu chương V | 28,1 | M2 |
| 9 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | M3 |
| CI | Cầu ĐT.969B năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 23,022 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/6 cầu của 1 mố) | Theo yêu cầu chương V | 42 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu chương V | 1,75 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 3,84 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) | Theo yêu cầu chương V | 115,11 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 2,4 | M3 |
| CJ | Cầu ĐT.970 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 9,984 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/3 cầu của 1 mố) | Theo yêu cầu chương V | 21 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu chương V | 1,75 | M2 |
| 12 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 2,88 | 100 m2 |
| 13 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) | Theo yêu cầu chương V | 49,92 | M2 |
| 14 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | M3 |
| CK | Cầu ĐT.970B năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 2 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 3 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Lần |
| 4 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Lần |
| 5 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 6 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 7 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 8 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 200-300m | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | Cầu/năm |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 29,3 | 10 m |
| 10 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 14 | M2 |
| 11 | Vệ sinh trụ cầu (6 trụ) | Theo yêu cầu chương V | 5,25 | M2 |
| 12 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 146,5 | M2 |
| 13 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | M3 |
| CL | Cầu ĐT.971 năm 2022 | |||
| 1 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | Cầu/năm |
| 2 | Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | Lần |
| 3 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | Cầu/năm |
| 4 | Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | Cầu/năm |
| 5 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Theo yêu cầu chương V | 6,48 | 10 m |
| 6 | Vệ sinh mố cầu | Theo yêu cầu chương V | 21 | M2 |
| 7 | Vệ sinh trụ cầu | Theo yêu cầu chương V | 1,75 | M2 |
| 8 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Theo yêu cầu chương V | 1,92 | 100 m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 32,4 | M2 |
| 10 | Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | M3 |
| CM | Đường ĐT.961 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 6,66 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 31,08 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0555 | 40Km/năm |
| 5 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 35,8619 | M2 |
| 6 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 4,8081 | M2 |
| 7 | Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 42,2854 | M2 |
| 8 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 36,85 | Cọc |
| 9 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | Cột |
| 10 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 2,82 | Cột |
| 11 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,705 | Cột |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 22,11 | Cái |
| 13 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 133,2 | M3 |
| 14 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 44,4 | 10M2 |
| 15 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 44,4 | 10M2 |
| 16 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 5,5m là 0,843) | Theo yêu cầu chương V | 137,973 | 10 M2 |
| 17 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 444 | M2 |
| CN | Đường ĐT.962 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 7,452 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 34,776 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0621 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 99,36 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 89,424 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,484 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 24,1623 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 5,2452 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 79,9234 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 58,15 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 23,26 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,9 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,475 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 41,79 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 149,04 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 74,52 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 74,52 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 174,5631 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 90 | M2 |
| CO | Đường ĐT.963 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 12,21 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 56,98 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,1018 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 162,8 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 146,52 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 4,07 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 56,2091 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 8,742 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 121,8645 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 106,2 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 4,42 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,105 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 63,72 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 244,2 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 162,8 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 162,8 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy đường 5m 0,767) | Theo yêu cầu chương V | 474,969 | 10 M2 |
| CP | Đường ĐT.963B năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 8,493 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 39,634 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0708 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 113,24 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 101,916 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,831 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 36,8793 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 3,7154 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 75,9645 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 66,2 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 2,9 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,725 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 39,72 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 105,24 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 52,62 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 52,62 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 173,646 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 350,8 | M2 |
| CQ | Đường ĐT.963C năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 4,65 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 21,7 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0388 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 62 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 55,8 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,55 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 17,2951 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 3,2783 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 66,7271 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 58,15 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 23,26 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,36 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 34,89 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 93 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 46,5 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 46,5 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 108,9263 | 10 M2 |
| CR | Đường ĐT.963D năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 9,9 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 46,2 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0825 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 132 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 118,8 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,3 | 1Km/lần |
| 8 | Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm | Theo yêu cầu chương V | 63,6 | m |
| 9 | Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm | Theo yêu cầu chương V | 127,2 | m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 36 | M dài cống |
| 11 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 61,0416 | M2 |
| 12 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 7,2122 | M2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 246,7125 | M2 |
| 14 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 66,2 | Cọc |
| 15 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,66 | Cột |
| 16 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 4,8 | Cột |
| 17 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,2 | Cột |
| 18 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 129 | Cái |
| 19 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 198 | M3 |
| 20 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 35,4 | 10M2 |
| 21 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 35,4 | 10M2 |
| 22 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, mặt đường 3,5m ngoại suy hệ số 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 82,9245 | 10 M2 |
| 23 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 198 | M2 |
| CS | Đường ĐT.964 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 9,9 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 46,2 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0825 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 132 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 118,8 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,3 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 25,434 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 7,2122 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 6,885 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 25 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,66 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 15 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 84 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 132 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 132 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 309,21 | 10 M2 |
| CT | Đường ĐT.965 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 20,4 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 95,2 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,17 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 272 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 244,8 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 6,8 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 44,2552 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 74,433 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 76,7104 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 64,85 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 1,22 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 3,48 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,87 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 22,44 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 272 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 272 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 272 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 897,6 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 408 | M2 |
| CU | Đường ĐT.965B năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 6,795 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 0,0566 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 31,71 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0566 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 90,6 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 81,54 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,265 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 18,8212 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 4,8081 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 26,7368 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 23,3 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,44 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,48 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,37 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 13,98 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 135,9 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 113,25 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 113,25 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 234,8805 | 10 M2 |
| CV | Đường ĐT.965C năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 4,2 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 19,6 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,035 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 56 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 50,4 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,4 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 6,1042 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 3,0597 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 6,885 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 6 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,28 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,12 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 3,6 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 84 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 70 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 70 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 163,975 | 10 M2 |
| CW | Đường ĐT.966 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 8,4 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 39,2 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 112 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 100,8 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,8 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 30,2665 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 18,2154 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 76,7104 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 79,45 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,56 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 2,38 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,595 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 40,11 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 168 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 112 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 112 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) | Theo yêu cầu chương V | 262,36 | 10 M2 |
| CX | Đường ĐT967 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 8,835 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 41,2342 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0736 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 117,8 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 106,02 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,945 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 54,4288 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 6,338 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 37,5233 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 32,7 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,58 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 4,28 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,07 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 19,62 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 117,8 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 117,8 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 117,8 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,767) | Theo yêu cầu chương V | 343,6815 | 10 M2 |
| CY | Đường ĐT.968 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,9 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 18,2 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0325 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 52 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 46,8 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 19,5 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 7,6302 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 30,7052 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 19,3354 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 16,85 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,26 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 10,11 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 78 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 52 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 52 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 171,6 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 260 | M2 |
| CZ | Đường ĐT.969 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 8,163 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 38,08 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,068 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 37,24 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 33,516 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,931 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 30,0121 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 1,967 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 31,9005 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 27,8 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 2,36 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,59 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 16,68 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 18,62 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 37,24 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 37,24 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 122,892 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 186,2 | M2 |
| DA | Đường ĐT.969B | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 8,43 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 39,34 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0703 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 112,4 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 101,16 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,81 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 26,96 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 6,1194 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 80,784 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 70,4 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 28,16 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 2,12 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,53 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 42,24 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 168,6 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 112,4 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 112,4 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 5,5m là 0,843) | Theo yêu cầu chương V | 349,283 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 562 | M2 |
| DB | Đường ĐT.970 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,69 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đOm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 17,22 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0308 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 49,2 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 44,28 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,23 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 8,1389 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 2,6226 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 15,0896 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 13,15 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,64 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,16 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 7,89 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 73,8 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 49,2 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 49,2 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 162,36 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 246 | M2 |
| DC | Đường ĐT.970B năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 1,692 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 7,896 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0141 | 40Km/năm |
| 5 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 20,304 | 1Km/lần |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,564 | 1Km/lần |
| DD | Đường ĐT.971 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 9,6 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đOm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 44,8 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 192 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 115,2 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | 1Km/lần |
| 8 | Vét rảnh hở hình chữ nhật bằng máy lòng rảnh 60 cm | Theo yêu cầu chương V | 217,8 | 10 m |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 10 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 21,1102 | M2 |
| 11 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 3,2783 | M2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 32,5316 | M2 |
| 13 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 28,35 | Cọc |
| 14 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | Cột |
| 15 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,66 | Cột |
| 16 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,415 | Cột |
| 17 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 17,01 | Cái |
| 18 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 90 | M3 |
| 19 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 60 | 10M2 |
| 20 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 60 | 10M2 |
| 21 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 198 | 10 M2 |
| DE | Đường ĐT.972 năm 2022 | |||
| 1 | Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 2,85 | 1Km/năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ | Theo yêu cầu chương V | 2 | Lần/trạm đếm |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Theo yêu cầu chương V | 13,3 | 1Km/năm |
| 4 | Trực bảo lũ | Theo yêu cầu chương V | 0,0238 | 40Km/năm |
| 5 | Bạt lề đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 38 | 100 m |
| 6 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Theo yêu cầu chương V | 34,2 | 1Km/lần |
| 7 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du | Theo yêu cầu chương V | 0,95 | 1Km/lần |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m | Theo yêu cầu chương V | 18 | M dài cống |
| 9 | Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 24,4166 | M2 |
| 10 | Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM | Theo yêu cầu chương V | 1,967 | M2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 38,9576 | M2 |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... | Theo yêu cầu chương V | 33,95 | Cọc |
| 13 | Nắn sửa cột km | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | Cột |
| 14 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | Theo yêu cầu chương V | 1,92 | Cột |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 0,48 | Cột |
| 16 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 20,37 | Cái |
| 17 | Đắp phụ nền đường | Theo yêu cầu chương V | 57 | M3 |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm | Theo yêu cầu chương V | 38 | 10M2 |
| 19 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công | Theo yêu cầu chương V | 38 | 10M2 |
| 20 | Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) | Theo yêu cầu chương V | 125,4 | 10 M2 |
| 21 | Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 190 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi