Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh trong đất liền 03 năm 2020-2022.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200740553-03
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường tỉnh trong đất liền 03 năm 2020-2022.
Số hiệu KHLCNT 20200688823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Sự nghiệp giao thông trong năm 2020-2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-15 10:16:00 đến ngày 2020-08-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,604,425,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cầu ĐT.961 năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,75 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,75 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,75 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,75 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 31,2542 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 58,3333 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/15 cầu) Theo yêu cầu chương V 11,6667 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,3333 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 150,02 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 8 M3
B Cầu ĐT.962 năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 15,3 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 35 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (24trụ/12 cầu) Theo yêu cầu chương V 8,75 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 0,64 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 183,6 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 4,8 M3
C Cầu ĐT.963 năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,2083 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2083 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,2083 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2083 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,2083 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2083 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,2083 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2083 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 48,265 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 99,1667 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (86 trụ/34 cầu) Theo yêu cầu chương V 31,3542 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 2,2667 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 579,18 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 13,6 M3
D Cầu ĐT.963B năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4583 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4583 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4583 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4583 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 25,3733 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 37,9167 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (30 trụ/13 cầu) Theo yêu cầu chương V 10,9375 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 0,8667 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 304,48 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 5,2 M3
E Cầu ĐT.963C năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5417 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5417 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5417 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5417 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 19,0167 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 37,9167 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (26 trụ/13 cầu) Theo yêu cầu chương V 9,4792 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 0,6933 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 228,2 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 5,2 M3
F Cầu ĐT.963D năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6667 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6667 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6667 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6667 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 18,8167 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 46,6667 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/16 cầu) Theo yêu cầu chương V 11,6667 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 0,8533 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 225,8 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 6,4 M3
G Cầu ĐT.964 năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6667 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6667 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6667 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6667 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 32,3683 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 52,5 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/16 cầu) Theo yêu cầu chương V 11,6667 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,2 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 388,42 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 7,2 M3
H Cầu ĐT.965 năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,1667 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,1667 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,1667 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,1667 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 5,65 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 11,6667 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (6 trụ/2 cầu) Theo yêu cầu chương V 2,1875 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,0667 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 67,8 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 1,6 M3
I Cầu ĐT.965B năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,1667 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,1667 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,1667 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,1667 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 5,65 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 11,6667 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (6 trụ/2 cầu) Theo yêu cầu chương V 2,1875 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,0667 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 69 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 2 M3
J Cầu ĐT.965C năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,25 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,25 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,25 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,25 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 6,9 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 17,5 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (12 trụ/6 cầu) Theo yêu cầu chương V 4,375 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 0,8 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 82,8 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 2,4 M3
K Cầu ĐT.966 năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,7917 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,7917 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,7917 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,7917 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 20,475 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 22,1667 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (36 trụ/17 cầu) Theo yêu cầu chương V 5,25 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 5,0667 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 245,7 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 7,6 M3
L Cầu ĐT.967 năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,8333 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,8333 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,8333 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 22,795 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 58,3333 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (16 trụ/7 cầu) Theo yêu cầu chương V 5,8333 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 5,3333 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 273,54 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 8 M3
M Cầu ĐT.968 năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,1667 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,1667 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,1667 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,1667 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 11,1758 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 17,5 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (16 trụ/6 cầu) Theo yêu cầu chương V 5,8333 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,6 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 134,11 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 2,4 M3
N Cầu ĐT.969 năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5417 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5417 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5417 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5417 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 2,3417 10 m
6 Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/2 cầu của 1 mố) Theo yêu cầu chương V 5,8333 M2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 0,9333 100 m2
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) Theo yêu cầu chương V 28,1 M2
9 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 0,8 M3
O Cầu ĐT.969B năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,2083 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0417 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,2083 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0417 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,2083 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0417 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,2083 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0417 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 9,5925 10 m
10 Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/6 cầu của 1 mố) Theo yêu cầu chương V 17,5 M2
11 Vệ sinh trụ cầu Theo yêu cầu chương V 0,7292 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,6 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) Theo yêu cầu chương V 115,11 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 2,4 M3
P Cầu ĐT.970 năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0417 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0417 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0417 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,0833 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,0417 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 4,16 10 m
10 Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/3 cầu của 1 mố) Theo yêu cầu chương V 8,75 M2
11 Vệ sinh trụ cầu Theo yêu cầu chương V 0,7292 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,2 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) Theo yêu cầu chương V 49,92 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 1,2 M3
Q Cầu ĐT.971 năm 2020
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,125 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,125 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,125 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,125 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 2,7 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 8,75 M2
7 Vệ sinh trụ cầu Theo yêu cầu chương V 0,7292 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 0,8 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 32,4 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 1,2 M3
R Đường ĐT.961 năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 2,775 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 12,95 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0231 40Km/năm
5 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 14,9425 M2
6 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 2,0034 M2
7 Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 17,6189 M2
8 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 15,3542 Cọc
9 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,1417 Cột
10 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,175 Cột
11 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,2938 Cột
12 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 9,2125 Cái
S Đường ĐT.962 năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 3,105 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 14,49 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0259 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 41,4 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 37,26 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,035 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 10,0676 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 2,1855 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 33,3014 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 24,2292 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 9,6917 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,7917 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,1979 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 17,4125 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 149,04 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 74,52 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 74,52 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 174,5631 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 90 M2
T Đường ĐT.963 năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 5,0875 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 23,7417 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0424 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 67,8333 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 61,05 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,6958 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 23,4205 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 3,6425 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 50,7769 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 44,25 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,3333 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,8417 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,4604 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 26,55 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 244,2 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 162,8 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 162,8 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy đường 5m 0,767) Theo yêu cầu chương V 474,969 10 M2
U Đường ĐT.963B năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 3,5388 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 16,5142 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0295 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 29,2333 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 26,31 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,7308 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 15,3664 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 1,5481 M2
11 Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 31,6519 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 27,5833 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,1417 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,2083 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,3021 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 16,55 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 105,24 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 52,62 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 52,62 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 173,646 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 350,8 M2
V Đường ĐT.963C năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 1,9375 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 9,0417 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0161 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 25,8333 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 23,25 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,6458 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 7,2063 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 1,3659 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 27,803 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 24,2292 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 9,6917 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,5667 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,1417 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 14,5375 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 93 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 46,5 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 46,5 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 108,9263 10 M2
W Đường ĐT.963D năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 4,125 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 19,25 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0344 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 55 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 49,5 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,375 1Km/lần
8 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm Theo yêu cầu chương V 26,5 m
9 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm Theo yêu cầu chương V 53 m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 15 M dài cống
11 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 25,434 M2
12 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 3,0051 M2
13 Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 102,7969 M2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 27,5833 Cọc
15 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,275 Cột
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 2 Cột
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,5 Cột
18 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 53,75 Cái
19 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 198 M3
20 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 35,4 10M2
21 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 35,4 10M2
22 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, mặt đường 3,5m ngoại suy hệ số 0,537) Theo yêu cầu chương V 82,9245 10 M2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 198 M2
X Đường ĐT.964 năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 4,125 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 19,25 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0344 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 55 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 49,5 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,375 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 10,5975 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 3,0051 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 2,8688 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 10,4167 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,275 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,2 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,2083 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 6,25 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 84 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 99 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 99 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy Theo yêu cầu chương V 231,9075 10 M2
Y Đường ĐT.965 năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 8,5 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 39,6667 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0708 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 113,3333 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 102 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 2,8333 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 18,4397 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 31,0138 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 31,9627 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 27,0208 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,5083 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,45 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,3625 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 9,35 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 272 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 204 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 204 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 673,2 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 272 M2
Z Đường ĐT.965B năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 2,8313 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,0236 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 13,2125 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0236 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 37,75 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 33,975 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,9438 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 7,8422 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 2,0034 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 11,1403 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 9,7083 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,1833 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,6167 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,1542 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 5,825 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 135,9 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 113,25 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 113,25 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 234,8805 10 M2
AA Đường ĐT.965C năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 1,75 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 8,1667 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0146 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 23,3333 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 21 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,5833 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 2,5434 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 1,2749 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 2,8688 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 2,5 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,1167 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,2 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,05 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 1,5 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 84 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 70 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 70 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 163,975 10 M2
AB Đường ĐT.966 năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 3,5 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 16,3333 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0292 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 46,6667 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 42 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,1667 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 12,611 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 7,5898 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 31,9627 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 33,1042 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,2333 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,9917 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,2479 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 16,7125 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 168 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 112 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 112 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 262,36 10 M2
AC Đường ĐT967 năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 3,6813 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 17,1809 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0307 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 49,0833 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 44,175 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,2271 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 22,6787 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 2,6408 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 15,6347 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 13,625 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,2417 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,7833 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,4458 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 8,175 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 117,8 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 117,8 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 117,8 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,767) Theo yêu cầu chương V 343,6815 10 M2
AD Đường ĐT.968 năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 1,625 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 7,5833 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0135 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 21,6667 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 19,5 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,5417 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 8,125 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 3,1793 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 12,7938 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 8,0564 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 7,0208 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,1083 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,25 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,0625 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 4,2125 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 78 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 52 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 52 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 171,6 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 260 M2
AE Đường ĐT.969
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 1,1638 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 5,4308 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0097 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 15,5167 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 13,965 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,3879 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 12,5051 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 0,8196 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 13,2919 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 11,5833 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,075 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,9833 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,2458 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 6,95 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 18,62 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 27,93 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 27,93 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 92,169 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 186,2 M2
AF Đường ĐT.969B
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 3,5125 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 16,3917 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0293 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 46,8333 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 42,15 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,1708 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 11,2334 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 2,5498 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 33,66 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 29,3333 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 11,7333 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,8833 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,2208 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 17,6 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 168,6 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 56,2 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 56,2 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 5,5m là 0,843) Theo yêu cầu chương V 174,6415 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 562 M2
AG Đường ĐT.970 năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 1,5375 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đOm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 7,175 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0128 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 20,5 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 18,45 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,5125 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 3,3912 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 1,0928 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 6,2873 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 5,4792 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,1 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,2667 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,0667 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 3,2875 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 73,8 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 49,2 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 49,2 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 162,36 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 246 M2
AH Đường ĐT.971 năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 4 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đOm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 18,6667 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0333 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 25 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 22,5 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,625 1Km/lần
8 Vét rảnh hở hình chữ nhật bằng máy lòng rảnh 60 cm Theo yêu cầu chương V 90,75 10 m
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
10 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 8,7959 M2
11 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 1,3659 M2
12 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 13,5548 M2
13 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 11,8125 Cọc
14 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,125 Cột
15 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,6917 Cột
16 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,1729 Cột
17 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 7,0875 Cái
18 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 90 M3
19 Vét rảnh kín bằng thủ công lòng rảnh 60 cm Theo yêu cầu chương V 16,8 10 m
20 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 60 10M2
21 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 60 10M2
22 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 198 10 M2
AI Đường ĐT.972 năm 2020
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 1,1875 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,8333 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 5,5417 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0099 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 15,8333 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 14,25 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,3958 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 7,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 10,1736 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 0,8196 M2
11 Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 16,2323 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 14,1458 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,075 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,8 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,2 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 8,4875 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 57 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 38 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 38 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 125,4 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 190 M2
AJ Cầu ĐT.961 năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,8 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,8 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,8 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,8 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 75,01 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 140 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/15 cầu) Theo yêu cầu chương V 28 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 3,2 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 150,02 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 8 M3
AK Cầu ĐT.962 năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,2 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,2 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,2 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,2 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 36,72 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 84 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (24trụ/12 cầu) Theo yêu cầu chương V 21 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,536 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 183,6 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 4,8 M3
AL Cầu ĐT.963 năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2,9 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2,9 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,5 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2,9 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2,9 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 115,836 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 238 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (86 trụ/34 cầu) Theo yêu cầu chương V 75,25 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 5,44 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 579,18 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 13,6 M3
AM Cầu ĐT.963B năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,1 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,1 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,1 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,1 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 60,896 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 91 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (30 trụ/13 cầu) Theo yêu cầu chương V 26,25 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 2,08 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 304,48 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 5,2 M3
AN Cầu ĐT.963C năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 45,64 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 91 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (26 trụ/13 cầu) Theo yêu cầu chương V 22,75 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,664 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 228,2 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 5,2 M3
AO Cầu ĐT.963D năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 45,16 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 112 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/16 cầu) Theo yêu cầu chương V 28 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 2,048 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 225,8 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 6,4 M3
AP Cầu ĐT.964 năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 77,684 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 126 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/16 cầu) Theo yêu cầu chương V 28 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 2,88 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 388,42 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 7,2 M3
AQ Cầu ĐT.965 năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 13,56 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 28 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (6 trụ/2 cầu) Theo yêu cầu chương V 5,25 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 2,56 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 67,8 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 1,6 M3
AR Cầu ĐT.965B năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 13,8 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 35 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (6 trụ/2 cầu) Theo yêu cầu chương V 10,5 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 3,2 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 69 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 2 M3
AS Cầu ĐT.965C năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 16,56 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 42 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (12 trụ/6 cầu) Theo yêu cầu chương V 10,5 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,92 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 82,8 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 2,4 M3
AT Cầu ĐT.966 năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,9 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,9 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,9 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,9 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 49,14 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 53,2 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (36 trụ/17 cầu) Theo yêu cầu chương V 12,6 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 12,16 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 245,7 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 7,6 M3
AU Cầu ĐT.967 năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 54,708 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 140 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (16 trụ/7 cầu) Theo yêu cầu chương V 14 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 12,8 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 273,54 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 8 M3
AV Cầu ĐT.968 năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 26,822 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 42 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (16 trụ/6 cầu) Theo yêu cầu chương V 14 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 3,84 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 134,11 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 2,4 M3
AW Cầu ĐT.969 năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 5,62 10 m
6 Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/2 cầu của 1 mố) Theo yêu cầu chương V 14 M2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 2,24 100 m2
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) Theo yêu cầu chương V 28,1 M2
9 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 0,8 M3
AX Cầu ĐT.969B năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 23,022 10 m
10 Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/6 cầu của 1 mố) Theo yêu cầu chương V 42 M2
11 Vệ sinh trụ cầu Theo yêu cầu chương V 1,75 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 3,84 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) Theo yêu cầu chương V 115,11 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 2,4 M3
AY Cầu ĐT.970 năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,2 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 9,984 10 m
10 Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/3 cầu của 1 mố) Theo yêu cầu chương V 21 M2
11 Vệ sinh trụ cầu Theo yêu cầu chương V 1,75 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 2,88 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) Theo yêu cầu chương V 49,92 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 1,2 M3
AZ Cầu ĐT.970B năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu chương V 0,1 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 29,3 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 14 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (6 trụ) Theo yêu cầu chương V 5,25 M2
12 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 146,5 M2
13 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 1,6 M3
BA Cầu ĐT.971 năm 2021
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,3 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,3 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,3 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,3 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 6,48 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 21 M2
7 Vệ sinh trụ cầu Theo yêu cầu chương V 1,75 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,92 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 32,4 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 1,2 M3
BB Đường ĐT.961 năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 6,66 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 31,08 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0555 40Km/năm
5 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 35,8619 M2
6 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 4,8081 M2
7 Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 42,2854 M2
8 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 36,85 Cọc
9 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,34 Cột
10 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 2,82 Cột
11 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,705 Cột
12 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 22,11 Cái
BC Đường ĐT.962 năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 7,452 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 34,776 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0621 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 99,36 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 89,424 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 2,484 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 24,1623 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 5,2452 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 79,9234 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 58,15 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 23,26 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,9 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,475 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 41,79 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 149,04 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 74,52 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 74,52 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 174,5631 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 90 M2
BD Đường ĐT.963 năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 12,21 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 56,98 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,1018 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 162,8 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 146,52 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 4,07 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 56,2091 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 8,742 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 121,8645 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 106,2 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,8 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 4,42 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 1,105 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 63,72 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 244,2 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 162,8 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 162,8 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy đường 5m 0,767) Theo yêu cầu chương V 474,969 10 M2
BE Đường ĐT.963B năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 8,493 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 39,634 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0708 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 113,24 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 101,916 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 2,831 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 36,8793 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 3,7154 M2
11 Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 75,9645 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 66,2 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,34 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 2,9 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,725 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 39,72 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 105,24 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 52,62 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 52,62 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 173,646 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 350,8 M2
BF Đường ĐT.963C năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 4,65 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 21,7 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0388 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 62 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 55,8 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,55 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 17,2951 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 3,2783 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 66,7271 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 58,15 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 23,26 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,36 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,34 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 34,89 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 93 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 46,5 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 46,5 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 108,9263 10 M2
BG Đường ĐT.963D năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 9,9 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 46,2 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0825 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 132 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 118,8 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 3,3 1Km/lần
8 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm Theo yêu cầu chương V 63,6 m
9 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm Theo yêu cầu chương V 127,2 m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 36 M dài cống
11 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 61,0416 M2
12 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 7,2122 M2
13 Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 246,7125 M2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 66,2 Cọc
15 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,66 Cột
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 4,8 Cột
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 1,2 Cột
18 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 129 Cái
19 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 198 M3
20 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 35,4 10M2
21 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 35,4 10M2
22 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, mặt đường 3,5m ngoại suy hệ số 0,537) Theo yêu cầu chương V 82,9245 10 M2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 198 M2
BH Đường ĐT.964 năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 9,9 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 46,2 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0825 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 132 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 118,8 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 3,3 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 25,434 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 7,2122 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 6,885 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 25 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,66 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,48 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,5 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 15 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 84 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 99 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 99 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy Theo yêu cầu chương V 231,9075 10 M2
BI Đường ĐT.965 năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 20,4 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 95,2 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,17 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 272 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 244,8 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 6,8 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 44,2552 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 74,433 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 76,7104 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 64,85 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 1,22 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 3,48 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,87 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 22,44 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 272 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 204 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 204 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 673,2 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 272 M2
BJ Đường ĐT.965B năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 6,795 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,0566 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 31,71 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0566 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 90,6 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 81,54 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 2,265 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 18,8212 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 4,8081 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 26,7368 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 23,3 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,44 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,48 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,37 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 13,98 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 135,9 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 113,25 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 113,25 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 234,8805 10 M2
BK Đường ĐT.965C năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 4,2 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 19,6 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,035 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 56 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 50,4 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,4 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 6,1042 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 3,0597 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 6,885 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 6 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,28 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,48 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,12 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 3,6 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 84 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 70 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 70 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 163,975 10 M2
BL Đường ĐT.966 năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 8,4 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 39,2 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,07 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 112 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 100,8 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 2,8 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 30,2665 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 18,2154 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 76,7104 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 79,45 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,56 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 2,38 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,595 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 40,11 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 168 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 112 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 112 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 262,36 10 M2
BM Đường ĐT967 năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 8,835 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 41,2342 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0736 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 117,8 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 106,02 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 2,945 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 54,4288 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 6,338 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 37,5233 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 32,7 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,58 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 4,28 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 1,07 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 19,62 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 117,8 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 117,8 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 117,8 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,767) Theo yêu cầu chương V 343,6815 10 M2
BN Đường ĐT.968 năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 3,9 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 18,2 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0325 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 52 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 46,8 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,3 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 19,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 7,6302 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 30,7052 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 19,3354 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 16,85 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,26 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,6 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,15 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 10,11 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 78 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 52 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 52 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 171,6 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 260 M2
BO Đường ĐT.969 năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 8,163 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 38,08 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,068 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 37,24 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 33,516 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,931 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 30,0121 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 1,967 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 31,9005 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 27,8 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,18 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 2,36 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,59 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 16,68 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 18,62 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 27,93 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 27,93 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 92,169 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 186,2 M2
BP Đường ĐT.969B năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 8,43 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 39,34 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0703 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 112,4 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 101,16 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 2,81 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 26,96 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 6,1194 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 80,784 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 70,4 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 28,16 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 2,12 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,53 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 42,24 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 168,6 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 56,2 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 56,2 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 5,5m là 0,843) Theo yêu cầu chương V 174,6415 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 562 M2
BQ Đường ĐT.970 năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 3,69 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đOm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 17,22 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0308 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 49,2 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 44,28 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,23 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 8,1389 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 2,6226 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 15,0896 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 13,15 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,24 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,64 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,16 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 7,89 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 73,8 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 49,2 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 49,2 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 162,36 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 246 M2
BR Đường ĐT.970B năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 1,692 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 7,896 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0141 40Km/năm
5 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 20,304 1Km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,564 1Km/lần
BS Đường ĐT.971 năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 9,6 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đOm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 44,8 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,08 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 192 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 115,2 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 3,2 1Km/lần
8 Vét rảnh hở hình chữ nhật bằng máy lòng rảnh 60 cm Theo yêu cầu chương V 217,8 10 m
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
10 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 21,1102 M2
11 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 3,2783 M2
12 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 32,5316 M2
13 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 28,35 Cọc
14 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,3 Cột
15 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,66 Cột
16 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,415 Cột
17 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 17,01 Cái
18 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 90 M3
19 Vét rảnh kín bằng thủ công lòng rảnh 60 cm Theo yêu cầu chương V 16,8 10 m
20 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 60 10M2
21 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 60 10M2
22 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 198 10 M2
BT Đường ĐT.972 năm 2021
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 2,85 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 13,3 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0238 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 38 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 34,2 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,95 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 24,4166 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 1,967 M2
11 Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 38,9576 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 33,95 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,18 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,92 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,48 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 20,37 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 57 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 38 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 38 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 125,4 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 190 M2
BU Cầu ĐT.961 năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2,3 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2,3 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2,3 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2,3 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 88,48 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 175 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/15 cầu) Theo yêu cầu chương V 28 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 4 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 176,96 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 10 M3
BV Cầu ĐT.962 năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,2 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,2 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,2 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,2 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 36,72 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 84 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (24trụ/12 cầu) Theo yêu cầu chương V 21 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,536 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 183,6 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 4,8 M3
BW Cầu ĐT.963 năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2,9 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2,9 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,5 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2,9 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2,9 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 115,836 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 238 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (86 trụ/34 cầu) Theo yêu cầu chương V 75,25 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 5,44 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 579,18 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 13,6 M3
BX Cầu ĐT.963B năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,1 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,1 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,1 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,1 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 60,896 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 91 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (30 trụ/13 cầu) Theo yêu cầu chương V 26,25 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 2,08 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 304,48 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 5,2 M3
BY Cầu ĐT.963C năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 45,64 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 91 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (26 trụ/13 cầu) Theo yêu cầu chương V 22,75 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,664 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 228,2 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 5,2 M3
BZ Cầu ĐT.963D năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 45,16 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 112 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/16 cầu) Theo yêu cầu chương V 28 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 2,048 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 225,8 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 6,4 M3
CA Cầu ĐT.964 năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,6 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 77,684 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 126 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (32 trụ/16 cầu) Theo yêu cầu chương V 28 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 2,88 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 388,42 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 7,2 M3
CB Cầu ĐT.965 năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 13,56 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 28 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (6 trụ/2 cầu) Theo yêu cầu chương V 5,25 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 2,56 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 67,8 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 1,6 M3
CC Cầu ĐT.965B năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 13,8 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 35 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (6 trụ/2 cầu) Theo yêu cầu chương V 10,5 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 3,2 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 69 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 2 M3
CD Cầu ĐT.965C năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,6 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 16,56 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 42 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (12 trụ/6 cầu) Theo yêu cầu chương V 10,5 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,92 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 82,8 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 2,4 M3
CE Cầu ĐT.966 năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,9 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,9 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,9 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,9 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 49,14 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 53,2 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (36 trụ/17 cầu) Theo yêu cầu chương V 12,6 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 12,16 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 245,7 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 7,6 M3
CF Cầu ĐT.967 năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 2 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 54,708 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 140 M2
7 Vệ sinh trụ cầu (16 trụ/7 cầu) Theo yêu cầu chương V 14 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 12,8 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 273,54 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 8 M3
CG Cầu ĐT.968 năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,4 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 26,822 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 42 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (16 trụ/6 cầu) Theo yêu cầu chương V 14 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 3,84 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 134,11 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 2,4 M3
CH Cầu ĐT.969 năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 1,3 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 5,62 10 m
6 Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/2 cầu của 1 mố) Theo yêu cầu chương V 14 M2
7 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 2,24 100 m2
8 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) Theo yêu cầu chương V 28,1 M2
9 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 0,8 M3
CI Cầu ĐT.969B năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,5 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 23,022 10 m
10 Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/6 cầu của 1 mố) Theo yêu cầu chương V 42 M2
11 Vệ sinh trụ cầu Theo yêu cầu chương V 1,75 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 3,84 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) Theo yêu cầu chương V 115,11 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 2,4 M3
CJ Cầu ĐT.970 năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,2 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,2 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 9,984 10 m
10 Vệ sinh mố cầu (4 lần/năm/3 cầu của 1 mố) Theo yêu cầu chương V 21 M2
11 Vệ sinh trụ cầu Theo yêu cầu chương V 1,75 M2
12 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 2,88 100 m2
13 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) (1md cầu =1m2 sơn lan can) Theo yêu cầu chương V 49,92 M2
14 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 1,2 M3
CK Cầu ĐT.970B năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
2 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
3 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Lần
4 Đăng ký cầu, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu chương V 0,1 Lần
5 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
6 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
7 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 50-100m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
8 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu 200-300m Theo yêu cầu chương V 0,1 Cầu/năm
9 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 29,3 10 m
10 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 14 M2
11 Vệ sinh trụ cầu (6 trụ) Theo yêu cầu chương V 5,25 M2
12 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 146,5 M2
13 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 1,6 M3
CL Cầu ĐT.971 năm 2022
1 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,3 Cầu/năm
2 Đăng ký cầu, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,3 Lần
3 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bảo, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,3 Cầu/năm
4 Cập nhật tình trạng của cầu và quản lý hồ sơn trên vi tính, chiều dài cầu <50m Theo yêu cầu chương V 0,3 Cầu/năm
5 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Theo yêu cầu chương V 6,48 10 m
6 Vệ sinh mố cầu Theo yêu cầu chương V 21 M2
7 Vệ sinh trụ cầu Theo yêu cầu chương V 1,75 M2
8 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Theo yêu cầu chương V 1,92 100 m2
9 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 32,4 M2
10 Sữa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu xếp đá miết mạch Theo yêu cầu chương V 1,2 M3
CM Đường ĐT.961 năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 6,66 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 31,08 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0555 40Km/năm
5 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 35,8619 M2
6 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 4,8081 M2
7 Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 42,2854 M2
8 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 36,85 Cọc
9 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,34 Cột
10 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 2,82 Cột
11 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,705 Cột
12 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 22,11 Cái
13 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 133,2 M3
14 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 44,4 10M2
15 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 44,4 10M2
16 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 5,5m là 0,843) Theo yêu cầu chương V 137,973 10 M2
17 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 444 M2
CN Đường ĐT.962 năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 7,452 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 34,776 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0621 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 99,36 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 89,424 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 2,484 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 24,1623 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 5,2452 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 79,9234 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 58,15 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 23,26 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,9 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,475 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 41,79 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 149,04 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 74,52 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 74,52 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 174,5631 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 90 M2
CO Đường ĐT.963 năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 12,21 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 56,98 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,1018 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 162,8 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 146,52 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 4,07 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 56,2091 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 8,742 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 121,8645 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 106,2 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,8 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 4,42 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 1,105 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 63,72 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 244,2 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 162,8 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 162,8 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy đường 5m 0,767) Theo yêu cầu chương V 474,969 10 M2
CP Đường ĐT.963B năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 8,493 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 39,634 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0708 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 113,24 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 101,916 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 2,831 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 36,8793 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 3,7154 M2
11 Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 75,9645 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 66,2 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,34 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 2,9 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,725 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 39,72 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 105,24 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 52,62 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 52,62 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 173,646 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 350,8 M2
CQ Đường ĐT.963C năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 4,65 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 21,7 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0388 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 62 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 55,8 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,55 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 17,2951 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 3,2783 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 66,7271 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 58,15 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 23,26 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,36 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,34 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 34,89 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 93 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 46,5 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 46,5 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 108,9263 10 M2
CR Đường ĐT.963D năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 9,9 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 46,2 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0825 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 132 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 118,8 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 3,3 1Km/lần
8 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm Theo yêu cầu chương V 63,6 m
9 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng, chiều dày mặt đường 20 cm Theo yêu cầu chương V 127,2 m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 36 M dài cống
11 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 61,0416 M2
12 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 7,2122 M2
13 Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 246,7125 M2
14 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 66,2 Cọc
15 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,66 Cột
16 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 4,8 Cột
17 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 1,2 Cột
18 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 129 Cái
19 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 198 M3
20 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 35,4 10M2
21 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 35,4 10M2
22 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, mặt đường 3,5m ngoại suy hệ số 0,537) Theo yêu cầu chương V 82,9245 10 M2
23 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 198 M2
CS Đường ĐT.964 năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 9,9 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 46,2 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0825 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 132 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 118,8 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 3,3 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 25,434 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 7,2122 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 6,885 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 25 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,66 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,48 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,5 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 15 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 84 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 132 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 132 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy Theo yêu cầu chương V 309,21 10 M2
CT Đường ĐT.965 năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 20,4 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 95,2 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,17 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 272 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 244,8 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 6,8 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 44,2552 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 74,433 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 76,7104 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 64,85 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 1,22 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 3,48 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,87 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 22,44 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 272 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 272 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 272 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 897,6 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 408 M2
CU Đường ĐT.965B năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 6,795 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 0,0566 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 31,71 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0566 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 90,6 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 81,54 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 2,265 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 18,8212 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 4,8081 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 26,7368 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 23,3 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,44 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,48 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,37 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 13,98 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 135,9 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 113,25 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 113,25 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 234,8805 10 M2
CV Đường ĐT.965C năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 4,2 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 19,6 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,035 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 56 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 50,4 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,4 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 6,1042 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 3,0597 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 6,885 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 6 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,28 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,48 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,12 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 3,6 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 84 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 70 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 70 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 163,975 10 M2
CW Đường ĐT.966 năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 8,4 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 39,2 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,07 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 112 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 100,8 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 2,8 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 30,2665 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 18,2154 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 76,7104 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 79,45 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,56 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 2,38 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,595 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 40,11 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 168 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 112 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 112 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,537) Theo yêu cầu chương V 262,36 10 M2
CX Đường ĐT967 năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 8,835 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 41,2342 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0736 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 117,8 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 106,02 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 2,945 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 54,4288 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 6,338 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 37,5233 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 32,7 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,58 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 4,28 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 1,07 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 19,62 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 117,8 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 117,8 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 117,8 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92, ngoại suy ra 0,767) Theo yêu cầu chương V 343,6815 10 M2
CY Đường ĐT.968 năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 3,9 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 18,2 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0325 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 52 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 46,8 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,3 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 19,5 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 7,6302 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 30,7052 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 19,3354 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 16,85 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,26 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,6 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,15 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 10,11 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 78 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 52 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 52 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 171,6 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 260 M2
CZ Đường ĐT.969
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 8,163 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 38,08 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,068 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 37,24 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 33,516 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,931 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 30,0121 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 1,967 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 31,9005 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 27,8 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,18 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 2,36 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,59 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 16,68 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 18,62 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 37,24 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 37,24 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 122,892 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 186,2 M2
DA Đường ĐT.969B
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 8,43 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 39,34 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0703 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 112,4 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 101,16 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 2,81 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 26,96 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 6,1194 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 80,784 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 70,4 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 28,16 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 2,12 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,53 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 42,24 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 168,6 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 112,4 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 112,4 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 5,5m là 0,843) Theo yêu cầu chương V 349,283 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 562 M2
DB Đường ĐT.970 năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 3,69 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đOm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 17,22 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0308 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 49,2 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 44,28 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 1,23 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 8,1389 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 2,6226 M2
11 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 15,0896 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 13,15 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,24 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 0,64 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,16 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 7,89 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 73,8 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 49,2 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 49,2 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 162,36 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 246 M2
DC Đường ĐT.970B năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 1,692 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 7,896 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0141 40Km/năm
5 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 20,304 1Km/lần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,564 1Km/lần
DD Đường ĐT.971 năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 9,6 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đOm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 44,8 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,08 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 192 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 115,2 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 3,2 1Km/lần
8 Vét rảnh hở hình chữ nhật bằng máy lòng rảnh 60 cm Theo yêu cầu chương V 217,8 10 m
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
10 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 21,1102 M2
11 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 3,2783 M2
12 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 32,5316 M2
13 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 28,35 Cọc
14 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,3 Cột
15 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,66 Cột
16 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,415 Cột
17 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 17,01 Cái
18 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 90 M3
19 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 60 10M2
20 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 60 10M2
21 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tười bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 198 10 M2
DE Đường ĐT.972 năm 2022
1 Tuần đường, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 2,85 1Km/năm
2 Đếm xe bằng thủ công đường cấp V, VI, trạm phụ Theo yêu cầu chương V 2 Lần/trạm đếm
3 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Theo yêu cầu chương V 13,3 1Km/năm
4 Trực bảo lũ Theo yêu cầu chương V 0,0238 40Km/năm
5 Bạt lề đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 38 100 m
6 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Theo yêu cầu chương V 34,2 1Km/lần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công trung du Theo yêu cầu chương V 0,95 1Km/lần
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy Đ.kính >1m Theo yêu cầu chương V 18 M dài cống
9 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 2 nước Theo yêu cầu chương V 24,4166 M2
10 Sơn cọc H, cột km (chất liệu cột bằng bê tông) cột KM Theo yêu cầu chương V 1,967 M2
11 Sơn cọc tiêu, cac MLG, cột thủy chí (chất liệu cột bằng bê tông) Theo yêu cầu chương V 38,9576 M2
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí... Theo yêu cầu chương V 33,95 Cọc
13 Nắn sửa cột km Theo yêu cầu chương V 0,18 Cột
14 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo Theo yêu cầu chương V 1,92 Cột
15 Thay thế, bổ sung cột biển báo Theo yêu cầu chương V 0,48 Cột
16 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo yêu cầu chương V 20,37 Cái
17 Đắp phụ nền đường Theo yêu cầu chương V 57 M3
18 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 10 cm Theo yêu cầu chương V 38 10M2
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa b.dính mặt đường, (nhựa pha dầu), t.chuẩn 0,5kg/m2, thủ công Theo yêu cầu chương V 38 10M2
20 Láng nhựa mặt đường (láng 2 lớp) rạn nứt chân chim, mặt đường bong tróc, nhựa 3 kg/m2, tưới bằng máy (hệ số mặt đường 6m là 0,92) Theo yêu cầu chương V 125,4 10 M2
21 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy Theo yêu cầu chương V 190 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->