Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa hai khối 08 phòng học, 01 khối phòg bộ môn và phòng học Trường THPT Nguyễn Thái Bình, huyện Đức Trọng; Thi công xây dựng bổ sung sân thể dục thể thao Trường THPT Lương Thế Vinh, huyện Đức Trọng; Thi công cải tạo, sửa chữa sân trường Trường THPT Nguyễn Viết Xuân, huyện Di Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802683-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa hai khối 08 phòng học, 01 khối phòg bộ môn và phòng học Trường THPT Nguyễn Thái Bình, huyện Đức Trọng; Thi công xây dựng bổ sung sân thể dục thể thao Trường THPT Lương Thế Vinh, huyện Đức Trọng; Thi công cải tạo, sửa chữa sân trường Trường THPT Nguyễn Viết Xuân, huyện Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20200725984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp GDĐT năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 17:42:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,275,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CÁC KHỐI PHÒNG HỌC - TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH
B I. PHẦN CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC (KHỐI SỐ 02)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,424 100 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,89 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,48 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,44 m2
5 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,14 m2
6 Phá dỡ nền láng granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,331 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,24 m2
8 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 774,235 m2
9 Cạo bỏ 30 % diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,21 m2
10 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,872 m2
11 Lợp tận dụng 70% diện tích mái, ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,498 100 m2
12 Lợp mới 30% diện tích mái, ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071 100 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,24 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,24 m2
15 Lát gạch granit nền, sàn, gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,14 m2
16 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,44 m2
17 Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,331 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245,035 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,48 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,62 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,73 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.522,42 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,31 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,744 m2
25 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,48 m2
26 Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 822,4 m
27 Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100 m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
30 SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
31 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,115 m3
32 Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,686 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,686 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,686 m3
C II. PHẦN CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC (KHỐI SỐ 03)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,424 100 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,89 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,48 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,44 m2
5 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,14 m2
6 Phá dỡ nền láng granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,706 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,24 m2
8 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 774,235 m2
9 Cạo bỏ 30% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,21 m2
10 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,872 m2
11 Lợp tận dụng 70% diện tích mái, ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,498 100 m2
12 Lợp mới 30% diện tích mái, ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,071 100 m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,24 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146,24 m2
15 Lát gạch granit nền, sàn, gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661,14 m2
16 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 10x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,44 m2
17 Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,706 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,535 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,98 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,12 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,73 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.522,42 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 614,31 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,744 m2
25 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,48 m2
26 Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 822,4 m
27 Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100 m
29 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
30 SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
31 Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,115 m3
32 Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,661 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,661 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,661 m3
D III. PHẦN CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN+02 PHÒNG HỌC (KHỐI SỐ 5)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,785 100 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,04 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,05 m2
4 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,4 m2
5 Phá dỡ nền láng granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,594 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,76 m2
7 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616,198 m2
8 Cạo bỏ 30% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,791 m2
9 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,408 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,76 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,76 m2
12 Lát gạch nền, sàn, gạch granit 600x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,4 m2
13 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granit 100x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,05 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,9 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,272 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,78 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,205 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.006,955 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 589,36 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,816 m2
21 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,04 m2
22 Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,6 m
23 Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
24 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 100 m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
26 SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
27 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,194 m3
28 Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 m3
31 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
32 Lắp đặt đèn Led trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN THỂ DỤC THỂ THAO - TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH
F XÂY DỰNG MỚI SÂN THỂ DỤC THỂ THAO
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,398 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,53 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,06 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,53 100 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,05 m3 đất nguyên thổ
6 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,8 m3
8 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100 m3 đất nguyên thổ
9 Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100 m3
11 Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.310,56 m2
12 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,64 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,191 100 m2
14 SXLD cỏ nhân tạo mặt sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.358 m2
15 Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20.148 kg
16 SXLD lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.380 m2
17 SXLD bộ khung thành cầu môn sân 7 người Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Đào mương đặt cáp ngằm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100 m3 đất nguyên thổ
19 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1 100 m
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100 m3
22 Lắp đèn pha chiếu sáng công trình kiến trúc trên cạn - cao độ H ≥ 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
23 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
24 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
25 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG - TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
H PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 50 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 gốc cây
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100 m3
4 Bê tông nền sân vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,224 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,704 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,768 m3
8 Trát thành ngoài bồn cây, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,76 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,76 m2
10 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,264 m2
11 Công tác vệ sinh mặt sân hiện trạng trước khi lát gạch Terrazzo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Công
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.840 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->