Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa hai khối 08 phòng học, 01 khối phòg bộ môn và phòng học Trường THPT Nguyễn Thái Bình, huyện Đức Trọng; Thi công xây dựng bổ sung sân thể dục thể thao Trường THPT Lương Thế Vinh, huyện Đức Trọng; Thi công cải tạo, sửa chữa sân trường Trường THPT Nguyễn Viết Xuân, huyện Di Linh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa hai khối 08 phòng học, 01 khối phòg bộ môn và phòng học Trường THPT Nguyễn Thái Bình, huyện Đức Trọng; Thi công xây dựng bổ sung sân thể dục thể thao Trường THPT Lương Thế Vinh, huyện Đức Trọng; Thi công cải tạo, sửa chữa sân trường Trường THPT Nguyễn Viết Xuân, huyện Di Linh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp GDĐT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 17:42:00 đến ngày 2020-08-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,275,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA CÁC KHỐI PHÒNG HỌC - TRƯỜNG THPT NGUYỄN THÁI BÌNH | |||
| B | I. PHẦN CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC (KHỐI SỐ 02) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,89 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,331 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774,235 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ 30 % diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,21 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,872 | m2 |
| 11 | Lợp tận dụng 70% diện tích mái, ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,498 | 100 m2 |
| 12 | Lợp mới 30% diện tích mái, ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | 100 m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,24 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,24 | m2 |
| 15 | Lát gạch granit nền, sàn, gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,14 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 100x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,44 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,331 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,035 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,48 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,62 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,73 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.522,42 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,31 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,744 | m2 |
| 25 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,48 | m2 |
| 26 | Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,4 | m |
| 27 | Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 31 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,115 | m3 |
| 32 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,686 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,686 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,686 | m3 |
| C | II. PHẦN CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC (KHỐI SỐ 03) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,424 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,89 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,48 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,14 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,706 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,24 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 774,235 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ 30% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,21 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,872 | m2 |
| 11 | Lợp tận dụng 70% diện tích mái, ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,498 | 100 m2 |
| 12 | Lợp mới 30% diện tích mái, ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | 100 m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,24 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,24 | m2 |
| 15 | Lát gạch granit nền, sàn, gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,14 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 10x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,44 | m2 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,706 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,535 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,98 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,12 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,73 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.522,42 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 614,31 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,744 | m2 |
| 25 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,48 | m2 |
| 26 | Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 822,4 | m |
| 27 | Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 31 | Vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,115 | m3 |
| 32 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,661 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,661 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,661 | m3 |
| D | III. PHẦN CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN+02 PHÒNG HỌC (KHỐI SỐ 5) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,785 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,05 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,594 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,198 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ 30% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,791 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,408 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,76 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,76 | m2 |
| 12 | Lát gạch nền, sàn, gạch granit 600x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,4 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granit 100x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,05 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,9 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,272 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,78 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,205 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.006,955 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 589,36 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,816 | m2 |
| 21 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,04 | m2 |
| 22 | Công tác tháo dỡ, thay mới roong kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,6 | m |
| 23 | Công tác tháo dỡ và lắp đặt, chống thấm các họng thoát nước mái, cầu chặn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | SXLD pass nẹp ống thoát nước bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,194 | m3 |
| 28 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m3 |
| 31 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Led trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN THỂ DỤC THỂ THAO - TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH | |||
| F | XÂY DỰNG MỚI SÂN THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,398 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,53 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,06 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,53 | 100 m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,05 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,8 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn BTCT cao > 10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100 m3 |
| 11 | Trải tấm nilong trước khi đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.310,56 | m2 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,64 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100 m2 |
| 14 | SXLD cỏ nhân tạo mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.358 | m2 |
| 15 | Sản xuất, rải hạt cao su chuyên dụng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.148 | kg |
| 16 | SXLD lưới chắn xung quanh, hệ thống cáp căng lưới, khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.380 | m2 |
| 17 | SXLD bộ khung thành cầu môn sân 7 người | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đào mương đặt cáp ngằm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | 100 m |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100 m3 |
| 22 | Lắp đèn pha chiếu sáng công trình kiến trúc trên cạn - cao độ H ≥ 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG - TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN | |||
| H | PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | gốc cây |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100 m3 |
| 4 | Bê tông nền sân vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,224 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,704 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,768 | m3 |
| 8 | Trát thành ngoài bồn cây, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,76 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,76 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,264 | m2 |
| 11 | Công tác vệ sinh mặt sân hiện trạng trước khi lát gạch Terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.840 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi