Gói thầu: Gói thầu số 01.XL-TB xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200776309-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL-TB xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin hỗ trợ Công an tỉnh, ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-28 10:21:00 đến ngày 2020-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,180,653,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (90% đào máy)<br/> | Tham khảo chương V | 4,9412 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C2 (10% thủ công) | Tham khảo chương V | 54,9024 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Tham khảo chương V | 21,7878 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 32,1714 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 4,5619 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,3636 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 0,5386 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 0,0618 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Tham khảo chương V | 1,2525 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Tham khảo chương V | 1,1996 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 0,6775 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Tham khảo chương V | 0,1606 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Tham khảo chương V | 0,9299 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Tham khảo chương V | 7,4527 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 1,6174 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 11,5388 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương V | 1,6965 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn MESSI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1,6965 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Tham khảo chương V | 34,152 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Tham khảo chương V | 47,0799 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Tham khảo chương V | 63,8782 | m3 |
| 22 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tham khảo chương V | 3,2532 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Tham khảo chương V | 5,4902 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C2 | Tham khảo chương V | 5,4902 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Tham khảo chương V | 29,371 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 14,4144 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Tham khảo chương V | 2,4192 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Tham khảo chương V | 0,4389 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Tham khảo chương V | 0,558 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Tham khảo chương V | 3,1521 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 (chiều cao > 4m) | Tham khảo chương V | 30,4701 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tham khảo chương V | 3,7944 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Tham khảo chương V | 0,767 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Tham khảo chương V | 4,8414 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Tham khảo chương V | 1,6518 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 90,5984 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Tham khảo chương V | 7,2291 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Tham khảo chương V | 6,853 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 7,6432 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 1,167 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Tham khảo chương V | 0,6401 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Tham khảo chương V | 0,0679 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 0,2742 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tham khảo chương V | 2,4381 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Tham khảo chương V | 0,3761 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Tham khảo chương V | 0,096 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 22,222 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 11,3771 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 45,7056 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 115,9845 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 12,3585 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Tham khảo chương V | 341,7372 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong | Tham khảo chương V | 1.146,4668 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương V | 76,72 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương V | 243,809 | m2 |
| 56 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 237,608 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát trong | Tham khảo chương V | 78,144 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương V | 331,5626 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương V | 722,9128 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương V | 518,32 | m |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn MESSI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 341,7372 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn MESSI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 2.296,6112 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột vào tường | Tham khảo chương V | 2.638,3484 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột vào cột, dầm, trần | Tham khảo chương V | 1.131,1954 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600mm | Tham khảo chương V | 537,452 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Tham khảo chương V | 28,495 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm (vận dụng mã gạch 300x300mm) | Tham khảo chương V | 136,709 | m2 |
| 68 | Chống thấm bằng SIKA 3 lớp | Tham khảo chương V | 81,7482 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 81,7482 | m2 |
| 70 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.0 | Tham khảo chương V | 1,7499 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,7499 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Tham khảo chương V | 6,7207 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Tham khảo chương V | 49,46 | md |
| 74 | Ke chống bảo | Tham khảo chương V | 2.688,2966 | cái |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Tham khảo chương V | 32,1172 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | Tham khảo chương V | 49,8195 | m2 |
| 77 | Trụ Inox cầu thang | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang Inox | Tham khảo chương V | 6,876 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm COMPOSITE | Tham khảo chương V | 30,2496 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tấm COMPACT HPL (bao gồm cả phụ kiện) | Tham khảo chương V | 26,384 | m2 |
| 81 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổi | Tham khảo chương V | 95,0544 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + 6 bản lề mở quay, 1 khóa đa điểm | Tham khảo chương V | 53,2 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi dùng kính cường lực dày 12mm, 2 tấm cố định, 2 cánh mở, bản lề thủy lực (bao gồm cả phụ kiện) | Tham khảo chương V | 5,94 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện bản lề chữ A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Tham khảo chương V | 77,76 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở hất khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp mở quay kính dày 6.38ly + Phụ kiện 2bản lề, 1 tay cài đơn | Tham khảo chương V | 1,08 | m2 |
| 86 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt vuông 14x14 A90 | Tham khảo chương V | 77,76 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 77,76 | m2 |
| 88 | Sơn tĩnh điện hoa sắt màu ghi xám | Tham khảo chương V | 46,656 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Tham khảo chương V | 8,2138 | 100m2 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Tham khảo chương V | 17,5018 | m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Tham khảo chương V | 0,8694 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Tham khảo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Tham khảo chương V | 0,0616 | tấn |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 1,0964 | m3 |
| 95 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 3,9697 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Tham khảo chương V | 0,0404 | tấn |
| 98 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Tham khảo chương V | 0,5901 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương V | 15,092 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Tham khảo chương V | 16,856 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Tham khảo chương V | 4,288 | m2 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tham khảo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt đèn LED tuýp 2x60W-1.2M | Tham khảo chương V | 22 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Đèn led PANEL 600x600x14 - 20W | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300 - 20W | Tham khảo chương V | 8 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn led ốp trần D200 - 20W | Tham khảo chương V | 10 | bộ |
| 107 | Tủ điện tổng 400x600x200 | Tham khảo chương V | 1 | tủ |
| 108 | Tủ điện phòng 300x400x150 | Tham khảo chương V | 12 | tủ |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm | Tham khảo chương V | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 3 phím + mặt + đế âm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 112 | Công tắc đảo chiều | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Tham khảo chương V | 61 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha, 63A | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat MCB 2 pha, 30A | Tham khảo chương V | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha, 20A | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha, 16A | Tham khảo chương V | 34 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Tham khảo chương V | 40 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham khảo chương V | 20 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Tham khảo chương V | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 240 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Tham khảo chương V | 240 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Tham khảo chương V | 250 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Tham khảo chương V | 250 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Tham khảo chương V | 500 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Tham khảo chương V | 1.000 | m |
| 129 | Gia công lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x6 | Tham khảo chương V | 3 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Tham khảo chương V | 3,4 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Tham khảo chương V | 5 | m |
| 132 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63 dài 2.5m | Tham khảo chương V | 4 | cọc |
| 133 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,5m | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Tham khảo chương V | 80 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Tham khảo chương V | 12 | m |
| 137 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Tham khảo chương V | 6,75 | m3 |
| 138 | Vật liệu phụ | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt van khóa, ĐK42mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt xí bệt | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 5 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 5 | bộ |
| 145 | Van phao tự động | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 147 | Máy bơm Q=20m3/h | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 148 | Vòi xả nước | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Tham khảo chương V | 0,15 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Tham khảo chương V | 0,5 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Tham khảo chương V | 30 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa, Đường kính 42x27mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 154 | Đắc co D42 | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 42x27mm | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 157 | Cút nhựa ren D25 | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Tham khảo chương V | 0,35 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Tham khảo chương V | 0,3 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Tham khảo chương V | 0,2 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Tham khảo chương V | 25 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Tham khảo chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Tham khảo chương V | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x60mm | Tham khảo chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x60mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mm | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Tham khảo chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Tham khảo chương V | 0,9 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm | Tham khảo chương V | 0,3 | 100m |
| 172 | Nẹp ống | Tham khảo chương V | 100 | cái |
| 173 | Đinh vít | Tham khảo chương V | 200 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Tham khảo chương V | 9 | cái |
| 175 | Bình chữa cháy MFZ4 | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 177 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tham khảo chương V | 2 | hộp |
| 178 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 179 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Tham khảo chương V | 199,6221 | m3 |
| 180 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Tham khảo chương V | 141,6184 | m3 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 18000BTU panasonic (bao gồm phụ kiện lắp đặt)<br/> | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa 9000BTU panasonic (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 3 | Bàn hình chữ nhật, gỗ Gõ đỏ đã qua ngâm tẩm sấy, không cong vênh nứt nẻ. Liên kết các bộ phận bằng mộng, sơn hoàn thiện bằng PU màu: KT W2000xD1000xH750 | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 4 | Ghế trợ lý, ghế gỗ 3 đai (GH1). Ghế gỗ Gõ đỏ đã qua ngâm tẩm sấy, không cong vênh nứt nẻ. Liên kết các bộ phận bằng mộng, sơn hoàn thiện bằng PU màu cao cấp. Kích thước vách tựa cao 1,1m rộng 0,55m | Tham khảo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi