Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810209-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Khánh Hòa, huyện Yên Khánh, tỉnh NInh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200765162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 10:50:00 đến ngày 2020-08-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,437,450,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 BTXM M300# đá 2x4 dày 20cm Theo yêu cầu HSTK 867,8269 m3
2 BTXM M300# đá 2x4 bù vênh dày trung bình 5.33cm Theo yêu cầu HSTK 86,8781 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu HSTK 1,9908 100m2
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu HSTK 44,7843 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu HSTK 3,6993 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu HSTK 6,3223 100m3
7 Mua vật liệu đắp Theo yêu cầu HSTK 822,1206 m3
8 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo yêu cầu HSTK 4,5252 100m3
9 Đào đất KTH, đất cấp I Theo yêu cầu HSTK 0,6761 100m3
10 Đào cấp -đất cấp II Theo yêu cầu HSTK 0,1596 100m3
11 Đào hố móng-đất cấp II Theo yêu cầu HSTK 9,8867 100m3
12 Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu HSTK 9,6157 100m3
13 Mua vật liệu đắp Theo yêu cầu HSTK 3,8579 m3
14 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu HSTK 4,2844 100m3
15 Mua vật liệu đắp Theo yêu cầu HSTK 542,7146 m3
16 Phá bê tông mặt đường hiện trạng Theo yêu cầu HSTK 29,3895 m3
17 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo yêu cầu HSTK 62,215 10m
18 Chèn khe bằng mastic Theo yêu cầu HSTK 62,215 10m
19 Matit chèn khe Theo yêu cầu HSTK 0,1307 m3
20 -Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 5cm) (tuyến 1, tuyến 2) Theo yêu cầu HSTK 86,9 10m
21 -Chiều dài xẻ khe (rộng 0.5cm, sâu 4cm) (tuyến 3, tuyến 4) Theo yêu cầu HSTK 18,321 10m
22 Chèn khe bằng mastic Theo yêu cầu HSTK 105,221 10m
23 Matit chèn khe Theo yêu cầu HSTK 0,2539 m3
24 Chèn khe bằng mastic Theo yêu cầu HSTK 8,944 10m
25 Matit chèn khe Theo yêu cầu HSTK 0,0671 m3
26 -Tấm đệm gỗ (rộng 15cm) dày 2.5cm (tuyến 3, tuyến 4) Theo yêu cầu HSTK 1,866 m2
27 -Tấm đệm gỗ (rộng 17cm) dày 2.5cm (tuyến 1, tuyến 2) Theo yêu cầu HSTK 13,09 m2
28 Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗ Theo yêu cầu HSTK 10,0992 m3
29 Cốt thép giằng đỉnh D≤10mm Theo yêu cầu HSTK 0,4654 tấn
30 Ván khuôn giằng đỉnh Theo yêu cầu HSTK 0,505 100m2
31 Đá hộc xây VXM M100# Theo yêu cầu HSTK 90,0738 m3
32 Đá hộc xây VXM M100# Theo yêu cầu HSTK 75,744 m3
33 Đá dăm đệm, dày 10cm Theo yêu cầu HSTK 17,6736 m3
34 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu HSTK 70,7 100m
35 Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Theo yêu cầu HSTK 39,2 m2
36 Đắp bờ vây thi công (bằng đất tận dụng) Theo yêu cầu HSTK 0,9312 100m3
37 Đào san đất, đất cấp I Theo yêu cầu HSTK 0,9312 100m3
38 Sơn gờ giảm tốc Theo yêu cầu HSTK 13,2 m2
39 Biển tam giác, L=90cm (1 biển + 1 cột dài 3.1m, D88.3) Theo yêu cầu HSTK 18 cái
40 Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 Theo yêu cầu HSTK 1,8225 m3
41 Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# Theo yêu cầu HSTK 1,7674 m3
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo yêu cầu HSTK 15,4886 100 m
43 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo yêu cầu HSTK 10,6761 100m3
44 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu HSTK 3,5205 100m3
45 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu HSTK 1,1989 100m3
46 San đất bãi thải Theo yêu cầu HSTK 15,3956 100m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu HSTK 0,0918 100m2
48 Bê tông nhét ống nhựa M150 đá 2x4 Theo yêu cầu HSTK 0,3891 m3
49 Ống nhựa PVC D90 Theo yêu cầu HSTK 68,85 m
50 Sơn 3 lớp Theo yêu cầu HSTK 17,2951 1m2
51 Dây nhựa PVC phản quang Theo yêu cầu HSTK 300 m
52 Đèn chiếu sáng Theo yêu cầu HSTK 11 cái
53 Thép hộp 50x50x2mm Theo yêu cầu HSTK 0,1088 tấn
54 Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) KT 25x120cm Theo yêu cầu HSTK 2 cái
55 Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) Theo yêu cầu HSTK 6 cái
56 Đèn xoay cảnh báo Theo yêu cầu HSTK 4 cái
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200#, tấm đan Theo yêu cầu HSTK 53,3212 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu HSTK 7,9408 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu HSTK 5,8946 100m2
4 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu HSTK 1.839 1cấu kiện
5 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200#, tấm đan Theo yêu cầu HSTK 5,306 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu HSTK 1,4975 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu HSTK 0,5866 100m2
8 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu HSTK 122 1cấu kiện
9 Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M200#, Mũ mố rãnh Theo yêu cầu HSTK 66,1094 m3
10 Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu HSTK 5,2936 tấn
11 Ván khuôn mũ mố rãnh Theo yêu cầu HSTK 8,1307 100m2
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu HSTK 210,0602 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu HSTK 1.148,0972 m2
14 Láng đáy VXM M75#, dày 2cm Theo yêu cầu HSTK 400,284 m2
15 Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# Theo yêu cầu HSTK 150,7305 m3
16 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu HSTK 3,0801 100m2
17 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu HSTK 100,487 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu HSTK 4,0061 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu HSTK 19,3096 m2
20 Láng đáy VXM M75#, dày 2cm Theo yêu cầu HSTK 6,844 m2
21 Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# Theo yêu cầu HSTK 3,422 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu HSTK 0,0684 100m2
23 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu HSTK 1,711 m3
24 Đóng cọc tre, đất cấp II Theo yêu cầu HSTK 2,42 100m
25 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200#, tấm đan Theo yêu cầu HSTK 1,584 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu HSTK 0,4323 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu HSTK 0,1176 100m2
28 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu HSTK 36 1cấu kiện
29 Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M200#, Mũ mố rãnh Theo yêu cầu HSTK 0,8017 m3
30 Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu HSTK 0,0655 tấn
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu HSTK 0,1197 100m2
32 Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M200#, Hèm phai Theo yêu cầu HSTK 0,0643 m3
33 Ván khuôn Hèm phai Theo yêu cầu HSTK 0,0129 100m2
34 Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# Theo yêu cầu HSTK 1,455 m3
35 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu HSTK 0,0443 100m2
36 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu HSTK 0,535 m3
37 Đóng cọc tre, đất cấp II Theo yêu cầu HSTK 0,38 100m
38 Phá bê tông mặt đường hiện trạng Theo yêu cầu HSTK 2,7805 m3
39 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu HSTK 0,1583 100m3
40 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu HSTK 0,0174 100m3
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu HSTK 0,0802 100m3
42 Vận chuyển đất,-bê tông, gạch vỡ Theo yêu cầu HSTK 0,0278 100m3
43 Vận chuyển đất cấp II Theo yêu cầu HSTK 0,0677 100m3
C CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200# Theo yêu cầu HSTK 2,5516 m3
2 Cốt thép thân cống D≤10mm Theo yêu cầu HSTK 0,2175 tấn
3 Ván khuôn thân cống Theo yêu cầu HSTK 0,6379 100m2
4 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo yêu cầu HSTK 35,7254 m2
5 Lắp đặt đốt cống Theo yêu cầu HSTK 15 1cấu kiện
6 Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# Theo yêu cầu HSTK 1,3948 m3
7 Ván khuôn Theo yêu cầu HSTK 0,0389 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu HSTK 0,9298 m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp II Theo yêu cầu HSTK 4,74 100m
10 Mối nối cống bằng vữa XM M100# Theo yêu cầu HSTK 13 mối nối
11 Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Theo yêu cầu HSTK 5,6428 m2
12 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu HSTK 0,1103 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu HSTK 0,0597 100m3
D DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Tháo dỡ cột đơn H 7,5m Theo yêu cầu HSTK 10 Vị trí
2 Tháo dỡ cột đơn ly tâm 8m Theo yêu cầu HSTK 1 Vị trí
3 Tháo dỡ cột đôi ly tâm 8m Theo yêu cầu HSTK 1 Vị trí
4 Tháo dỡ cột đơn ly tâm 10m Theo yêu cầu HSTK 1 Vị trí
5 Tháo hạ dây dẫn < 70mm2 độ cao < 10m Theo yêu cầu HSTK 0,515 km
6 Tháo và lắp lại hộp công tơ H1, H2 Theo yêu cầu HSTK 10 hộp
7 Tháo và lắp lại hộp công tơ H4 Theo yêu cầu HSTK 17 hộp
8 Thay hộp công tơ H2 bằng tôn sang hộp công tơ Composite Theo yêu cầu HSTK 1 hộp
9 Thay hộp công tơ 3pha bằng tôn sang hộp công tơ Composit Theo yêu cầu HSTK 1 hộp
10 Tháo hạ và lắp lại tủ tụ bù hạ thế 0,4kv trên cột Theo yêu cầu HSTK 0,03 Mvar
11 Cột đơn ly tâm 8,5m LT-8,5 - 3KN Theo yêu cầu HSTK 17 Vị trí
12 Cột đơn ly tâm 10m LT-10 - 4,3KN Theo yêu cầu HSTK 1 Vị trí
13 Cột đôi ly tâm 8,5m 2LT-8,5- 3KN Theo yêu cầu HSTK 1 Vị trí
14 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x95 Theo yêu cầu HSTK 539,72 mét
15 Cáp nhôm vặn xoắn 2x35 dây đấu nối xuống hộp công tơ (Bổ sung) Theo yêu cầu HSTK 25 mét
16 Tiếp địa lặp lại RC-2 Theo yêu cầu HSTK 3 hệ thống
17 Phụ kiện cáp vặn xoắn Theo yêu cầu HSTK 1 trọn bộ
18 Móng cột đơn ly tâm 8,5m Theo yêu cầu HSTK 17 móng
19 Móng cột đơn ly tâm 10m Theo yêu cầu HSTK 1 móng
20 Móng cột đôi ly tâm 8,5m Theo yêu cầu HSTK 1 HT
21 Tiếp địa lặp lại RC-2 Theo yêu cầu HSTK 3 HT
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho toàn bộ công trình Theo yêu cầu HSTK 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->