Gói thầu: Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất đồ rời phòng họp Phú Lâm tầng 30 Tháp A Tòa nhà EVN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200806473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, cung cấp lắp đặt nội thất đồ rời phòng họp Phú Lâm tầng 30 Tháp A Tòa nhà EVN |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh và vốn đầu tư phát triển của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 11:09:00 đến ngày 2020-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,392,508,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển đóng gói đồ đạc phòng họp (bàn họp, ghế, thiết bị âm thanh) lưu kho (10m2/ 1 công) | Thi công theo yêu cầu thiết kế và bản vẽ đính kèm HSMT <br/>Chương V - EHSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống đèn điện hiện trạng (nhân công 3.5/7) | Chương V - EHSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V - EHSMT | 104,09 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ốp gỗ, gỗ kính hiện trạng | Chương V – E HSMT | 40,93 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn kính hiện trạng | Chương V - EHSMT | 22,06 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao hiện trạng | Chương V - EHSMT | 109,55 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V – E HSMT | 12,26 | md |
| 8 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Chương V - EHSMT | 15,22 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ len chân tường hiện trạng | Chương V - EHSMT | 60,68 | md |
| 10 | Tháo dỡ phào trần hiện trạng | Chương V – E HSMT | 60,68 | md |
| 11 | Bóc dỡ thảm trải sàn hiện trạng phục vụ công tác làm mới (20m2/1 công) | Chương V - EHSMT | 7,74 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ rèm hiện trạng | Chương V – E HSMT | 60,65 | m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - EHSMT | 30,29 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 150m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - EHSMT | 29,79 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V – E HSMT | 29,79 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - EHSMT | 29,79 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao tiêu âm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V – E HSMT | 149,5 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt vách thạch cao tiêu âm 1 mặt 12mm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V - EHSMT | 54,13 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt vách thạch cao tiêu âm 2 mặt 12mm khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V - EHSMT | 20,4 | m2 |
| 20 | Sản xuất khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 gia cố khu vực ốp gỗ, ốp nỉ, khung thép đan ô 0,6*1,2m | Chương V – E HSMT | 118,95 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hệ khung xương thép hộp mạ kẽm 40*40*1,4 gia cố khu vực vách gỗ, gỗ nỉ | Chương V - EHSMT | 118,95 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt vách gỗ MDF phủ veneer màu theo thiết kế, vách có sợi bông thủy tinh (32kg/m3) ở giữa giúp cách âm tốt | Chương V - EHSMT | 40,61 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt alu vàng gương KT 324*2600 | Chương V – E HSMT | 5,2 | md |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt vách ốp gỗ MDF phủ veneer sơn PU soi chỉ V3 cách nhau 40mm màu theo thiết kế, vách có sợi bông thủy tinh (32kg/m3) ở giữa giúp cách âm tốt | Chương V - EHSMT | 30,38 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt vách ốp gỗ MDF 9mm tạo phẳng + nỉ (vải) dày 30 mm màu theo thiết kế, vách có sợi bông thủy tinh (32kg/m3) ở giữa giúp cách âm tốt | Chương V – E HSMT | 14,5 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt vách gỗ khắc CNC (có lớp lót MDF phủ veneer sơn PU màu theo thiết kế, mặt ngoài phủ lớp ván ép phủ veneer lớp khắc CNC sơn PU màu theo thiết kế) | Chương V - EHSMT | 3,87 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt chỉ inox 20mm màu theo thiết kế | Chương V – E HSMT | 67,44 | md |
| 28 | Bả bằng bột bả Dulux hoặc tương đương vào vách thạch cao | Chương V - EHSMT | 74,53 | m2 |
| 29 | Sơn vách thạch cao 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương | Chương V – E HSMT | 74,53 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt khuôn cửa, gỗ công nghiệp phủ Veneer sơn PU màu theo thiết kế | Chương V - EHSMT | 18,57 | md |
| 31 | Sản xuất cánh cửa gỗ công nghiệp MDF hoàn thiện Veneer, sơn hoàn thiện bằng sơn PU cao cấp màu chỉ định, bao gồm cả phụ kiện | Chương V - EHSMT | 10,92 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - EHSMT | 18,57 | m |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - EHSMT | 10,92 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt nẹp chỉ gỗ tự nhiên, hoàn thiện sơn PU cao cấp màu chỉ định KT 40*18 | Chương V - EHSMT | 18,57 | md |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt đố gỗ treo rèm bằng gỗ công nghiệp MDF phủ veneer sơn PU màu theo thiết kế KT 160*80mm | Chương V - EHSMT | 62,65 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt rèm gỗ lá ngang (bao gồm rèm và phụ kiện) | Chương V – E HSMT | 37,39 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện cửa (ổ khóa chìm, 2 tay nắm) cửa đơn | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện cửa (ổ khóa chìm, 2 tay nắm) cửa đôi | Chương V - EHSMT | 2 | bộ |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt nẹp chân tường gỗ CN sơn PU KT 9*75mm | Chương V – E HSMT | 72,32 | md |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt phào trần gỗ CN sơn PU KT 50*9 mm | Chương V - EHSMT | 78,19 | md |
| 41 | Tổ hợp bu lông (4 bu lông 8*18*t1.6, 4 miếng đệm Ø 19* H7) và định vị hệ kết cấu neo ghế | Chương V - EHSMT | 26 | Bộ |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Panel 600*600 Paragon hoặc tương đương | Chương V – E HSMT | 28 | bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp Led L=1200mm, Paragon hoặc tương đương | Chương V - EHSMT | 4 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chương V – E HSMT | 215 | m |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 Sino hoặc tương đương | Chương V - EHSMT | 85 | m |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen ruột gà D20 Sino hoặc tương đương | Chương V – E HSMT | 40 | m |
| B | Cấp nguồn ổ cắm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P RCBO 20A 30MA Sino hoặc tương đương | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chương V – E HSMT | 300 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương (dây tiếp địa) | Chương V - EHSMT | 200 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 Sino hoặc tương đương | Chương V - EHSMT | 300 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống luồn dây điện, dây mạng dạng Robot - D60 | Chương V – E HSMT | 27 | Bộ |
| C | Điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt lại miệng thổi điều hòa 600*600 | Chương V - EHSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại miệng gió hồi 600x600mm | Chương V – E HSMT | 14 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống gió mềm D250 kèm bảo ôn | Chương V - EHSMT | 0,6 | 100m |
| D | Nội thất đồ rời | |||
| 1 | Bàn họp loại 2 (không bao gồm thiết bị âm bàn, ống luồn dây điện, dây mạng dạng robot) | Chương V – E HSMT | 5 | cái |
| 2 | Bàn họp loại 3 (không bao gồm thiết bị âm bàn, ống luồn dây điện, dây mạng dạng robot) | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 3 | Bàn họp loại 1A (không bao gồm thiết bị âm bàn, ống luồn dây điện, dây mạng dạng robot) | Chương V - EHSMT | 4 | cái |
| 4 | Bàn họp loại 1B (không bao gồm thiết bị âm bàn, ống luồn dây điện, dây mạng dạng robot) | Chương V – E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ghế họp loại 1 (ghế chủ tọa) | Chương V - EHSMT | 1 | cái |
| 6 | Ghế họp loại 2 | Chương V - EHSMT | 26 | cái |
| 7 | Ghế họp loại 3 | Chương V – E HSMT | 34 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt thảm tấm trải sàn KT 500*500, 100% Nylon, đế Ecosoft, thảm dày 9-9,5mm, xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương | Chương V – E HSMT | 138,11 | m2 |
| 9 | Nẹp inox kết thúc thảm tại vị trí cửa | Chương V - EHSMT | 6,81 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi