Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809191-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Đình 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200803492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 00:33:00 đến ngày 2020-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,546,062,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHÁCH, TẠO SOẠN - BẾP
B Phần Chuyên Ngành
C Phần Gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=50 cm 3,672 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm 6,972 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 5,555 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,684 m3
5 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự 2,157 m3
6 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự 0,507 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự 7,166 m3
8 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 12,569 m3
9 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 4,355 m3
10 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 8,247 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu gia công 3,005 m3
12 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công 73,623 m2
13 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ 27,322 m2
14 Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự 0,694 m3
15 Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự 0,445 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự-Phần vật liệu gia công 0,82 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự-Phần nhân công gia công 16,514 m2
18 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần vật liệu gia công 2,302 m3
19 Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần nhân công gia công 31,891 m2
20 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần vật liệu gia công 2,245 m3
21 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần nhân công gia công 22,968 m2
22 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ 1.695,724 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 20,957 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 19,34 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 18,124 m3
26 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,684 m3
27 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung 14 hệ khung
28 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái 14 bộ vì
D PHẦN NGÕA
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 72,456 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 76,079 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc 4 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 327,74 m2
5 Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 500x500x140 6 cái
6 Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 430x430x140 4 cái
7 Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 410x410x140 14 cái
8 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 221,114 m2
9 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 315x150 34,34 m
10 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 6,81 m
11 Tu bổ ngạch đá cửa KT 240*110 8,78 m
E PHẦN DÀN GIÁO LẮP DỰNG
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) 4,022 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) 8,107 100m2
F PHẦN DÀN GIÁO HẠ GIẢI
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) 3,219 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) 2,94 100m2
G PHẦN HẠ GIẢI
1 Hạ giải mái ngói các loại 214,918 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái 19,329 m3
3 Hạ giải gạch lát nền 161,048 m2
4 Hạ gải bờ nóc, bờ chảy 50,439 m
5 Hạ giải tường gạch 72,452 m3
H Phần xây dựng cơ bản
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 277,661 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,016 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 2,807 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 2,807 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 2,807 100m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,426 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 20,02 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 87,148 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 24,858 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,249 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,448 tấn
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,042 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 11,042 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 143,026 m3
15 Dải nilong lót nền 224,851 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 22,485 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 72,103 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,048 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,176 tấn
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,275 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,771 m3
22 Ván khuôn sàn mái 0,079 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,11 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,677 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 165,857 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 545,942 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 31,232 m2
28 Lát sàn gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 5,44 m2
29 Lát sàn gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 5,66 m2
30 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 23,5 1m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 577,174 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 165,857 m2
33 Lắp đặt bản lề cửa 111 bộ
34 Khóa cửa đi 20 bộ
35 Clemon cửa đi 9 bộ
36 Clemon cửa sổ 12 bộ
37 Lắp đặt kính mờ 0,428 m2
I CỔNG PHỤ, SÂN VƯỜN VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
J Phần Chuyên Ngành
K Phần Gỗ
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm 0,044 m3
2 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự 0,178 m3
3 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự 0,058 m3
4 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự 0,326 m3
5 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự 0,123 m3
6 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự 0,158 m3
7 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản-Phần vật liệu gia công 0,585 m3
8 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản-Phần nhân công gia công 8,532 m2
9 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ 66,444 m2
10 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy 0,316 m3
11 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác 0,585 m3
12 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành 0,505 m3
13 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác 0,058 m3
L Phần Ngõa
M CỔNG PHỤ
1 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 8,084 m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 7,26 m
3 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy 7,623 m2
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài 8,32 m2
5 Tu bổ, phục hồi con nghê 2 con
6 Lắp đặt các con thú 2 con
7 Tu bổ, phục hồi cuốn thư 2,989 m2
8 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy 2,989 m2
9 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trên tường, trụ và các loại tương tự 2,655 m2
N SÂN VƯỜN
1 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 457 m2
2 Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 84,6 m
O Phần lắp dựng dàn giáo Cổng Phụ
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) 0,585 100m2
P Phần hạ giải dàn giáo Cổng phụ
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) 0,585 100m2
Q Hạ giải cổng phụ
1 Hạ giải mái ngói các loại 8,32 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái 1,465 m3
3 Hạ giải gạch lát nền 8,084 m2
4 Hạ gải bờ nóc, bờ chảy 7,26 m
5 Hạ giải tường gạch 7,34 m3
6 Hạ giải phượng 8 con
R Phần xây dựng cơ bản
S CỔNG PHỤ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 11,561 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,116 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,116 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,116 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,028 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,761 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,016 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,048 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,603 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,771 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,016 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,168 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,696 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,854 m3
15 Dải nilong lót nền 4,99 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,76 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,496 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,884 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,456 m3
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,022 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,052 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,909 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,168 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 73,218 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 102,06 m
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 73,218 m2
27 Bánh xe cổng 2 cái
28 Ke thép cổng 16 cái
29 Bản lề cổng 6 cái
30 Khóa cổng 1 trọn bộ
31 Chốt cổng 1 cái
T TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 91,723 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,917 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,917 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,917 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,153 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 5,783 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 26,542 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 13,65 m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 30,574 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,131 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,153 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,528 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,54 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 32,698 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 86,143 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 630,208 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 352,16 m
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 716,351 m2
19 Lắp đặt gạch hoa chanh 156 viên
U SÂN VƯỜN
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 137,1 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 68,55 m3
V BÓ VỈA BỒN CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 57,133 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,571 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,571 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,571 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,226 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 6 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 18,612 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 19,044 m3
W RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 49,884 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,499 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,499 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,499 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,162 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 7,787 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,971 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 6,776 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,264 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 2,904 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 44,68 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 19,04 m2
13 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,145 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,153 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 1,972 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 96 cái
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,36 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm 0,088 100m
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,04 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 1,584 m3
X NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 24,034 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,24 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,24 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,24 100m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,079 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 2,702 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 7,209 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,319 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,065 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,11 tấn
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,131 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,423 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,721 m3
14 Dải nilong lót nền 3,71 m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,484 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 16,835 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,175 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,273 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,046 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,219 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,195 m3
22 Ván khuôn sàn mái 0,431 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,351 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,104 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,005 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,027 tấn
27 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,042 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,223 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 53,735 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 32,422 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 62,277 m2
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 26,624 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 61,542 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,699 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,735 m2
36 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2 30,019 m2
37 Lắp đặt cửa đi nhôm kính 6.38mm PK đồng bộ 7,04 m2
38 Lắp đặt cửa sổ nhôm kính 6.38mm PK đồng bộ 1,44 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,48 m2
Y BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 14,82 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,148 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,148 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,148 100m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,015 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,38 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,033 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,021 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,918 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 2,344 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 27,812 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,6 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,12 m2
14 Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất 47,412 m2
15 Ngâm bể bằng nước xi măng 2 bể
16 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,035 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,298 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,612 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 12 cái
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,94 m3
Z BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 76,768 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,768 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,768 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,768 100m3
5 Dải nilong lót nền 28,12 m2
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,812 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,771 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,903 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,468 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 7,662 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 7,678 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,005 tấn
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,001 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,022 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 57,43 m2
18 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 57,43 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,508 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 57,43 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước 57,43 m2
22 Đắp đất sét chèn thành bể dày 20cm 8,064 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 22,048 m3
AA ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
AB PHẦN ĐIỆN
AC Điện tổng
1 Lắp đặt tủ điện tổng 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 34 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 45 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 70 m
AD ĐIỆN NHÀ KHÁCH - NHÀ TẠO SOẠN
1 Lắp đặt tủ điện phòng 4 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 6 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 13 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 6 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 3 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 6 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đào chiều) 2 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 12 bộ
13 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 16 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 10 cái
15 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang ốp trần 2 bộ
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 1 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 29 cái
18 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 1.200 m
19 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 840 m
20 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 160 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm 800 m
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 12 hộp
AE ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt tủ điện 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 cái
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang ốp trần 4 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 4 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 97 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm 50 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 4 hộp
AF PHẦN NƯỚC NHÀ KHÁCH - NHÀ TẠO SOẠN
AG Thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) 1 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt (Inax hoặc tương đương) 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa lavabo (Inax hoặc tương đương) 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo (Inax hoặc tương đương) 1 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Inax hoặc tương đương) 1 bộ
6 Lắp đặt kệ kính 1 cái
7 Lắp đặt gương soi 1 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông 1 cái
10 Lắp đặt giá treo khăn 1 cái
11 Lắp đặt móc treo 1 cái
12 Lắp đặt giá để cốc 1 cái
13 Lắp đặt vòi rửa sàn 2 bộ
14 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm 2 cái
15 Xi phong UPVC 2 cái
16 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm 1 cái
17 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mm 1 cái
18 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van D25mm 8 cái
19 Lắp đặt van đồng, đường kính van D25mm 1 cái
20 Lắp đặt van cơ đường kính van D25mm 1 cái
21 Lắp đặt van điện 1 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
23 Lắp đặt bình nóng lạnh ariston 1 bộ
24 Lắp đặt Zắc co 4 cái
25 Máy bơm nước tăng áp Q=2.0 (m3/h;h=15m) 1 cái
26 Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) 1 cái
AH Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,03 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,08 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (cấp nóng) 0,05 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 6 cái
8 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm (ren trong 3/4) 8 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 6 cái
10 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm/32mm 1 cái
11 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm 4 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm 8 cái
AI Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,01 100m
5 Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 2 cái
6 Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 4 cái
7 Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm 2 cái
8 Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 6 cái
9 Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 6 cái
10 Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm 4 cái
11 Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 6 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm/75mm 2 cái
14 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm/75mm 4 cái
AJ PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH
AK Thiết bị
1 Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) 4 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt (Inax hoặc tương đương) 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa lavabo (Inax hoặc tương đương) 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo (Inax hoặc tương đương) 4 bộ
5 Lắp đặt kệ kính 4 cái
6 Lắp đặt gương soi 4 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy 4 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà bông 4 cái
9 Lắp đặt giá treo 4 cái
10 Lắp đặt vòi rửa sàn 4 bộ
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm 4 cái
12 Xi phong UPVC 4 cái
13 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm 1 cái
14 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mm 2 cái
15 Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 25mm 2 cái
16 Lắp đặt van đồng, đường kính van D25mm 1 cái
17 Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) 1 cái
18 Lắp đặt rọ bơm 1 cái
19 Lắp đặt van điện 1 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
21 Lắp đặt Zắc co 4 cái
AL Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm 1,1 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm 16 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,01 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,06 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,06 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm 1 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 6 cái
9 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm (ren trong 3/4) 12 cái
10 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 6 cái
11 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm/32mm 1 cái
12 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm/25mm 2 cái
13 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm 4 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm 12 cái
AM Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,02 100m
5 Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 6 cái
6 Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 2 cái
7 Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm 4 cái
8 Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm 6 cái
9 Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
10 Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm 4 cái
11 Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm 4 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm 4 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm/42mm 2 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 110mm 2 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 90mm 2 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 75mm 4 cái
AN PHẦN PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy 2 cái
2 Biển nội quy 2 cái
3 Bình bọt chữa cháy 6kg 4 bình
4 Bình khí CO2 MT3 2 bình
AO CHỐNG MỐI
AP Hạng mục nhà khách - nhà tạo soạn, bếp
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình 36,3 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong 31,2 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền 134,5 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà 446,68 m2
AQ Cổng Phụ
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình 6,2 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong 1,4 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền 3 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà 27,04 m2
AR PHÁ DỠ + VẬN CHUYỂN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 40,973 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 1,288 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 1,288 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 1,288 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->