Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200809191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Đình 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 00:33:00 đến ngày 2020-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,546,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHÁCH, TẠO SOẠN - BẾP | |||
| B | Phần Chuyên Ngành | |||
| C | Phần Gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=50 cm | 3,672 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | 6,972 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 5,555 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,684 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 2,157 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | 0,507 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 7,166 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 12,569 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 4,355 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 8,247 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu gia công | 3,005 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công gia công | 73,623 | m2 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 27,322 | m2 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa và các cấu kiện tương tự | 0,694 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | 0,445 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự-Phần vật liệu gia công | 0,82 | m3 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự-Phần nhân công gia công | 16,514 | m2 | |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần vật liệu gia công | 2,302 | m3 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đi, ván ghép-Phần nhân công gia công | 31,891 | m2 | |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần vật liệu gia công | 2,245 | m3 | |
| 21 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép-Phần nhân công gia công | 22,968 | m2 | |
| 22 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | 1.695,724 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 20,957 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 19,34 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 18,124 | m3 | |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,684 | m3 | |
| 27 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 14 | hệ khung | |
| 28 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 14 | bộ vì | |
| D | PHẦN NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 72,456 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 76,079 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 4 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 327,74 | m2 | |
| 5 | Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 500x500x140 | 6 | cái | |
| 6 | Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 430x430x140 | 4 | cái | |
| 7 | Gia công lắp đặt chân đá tảng KT: 410x410x140 | 14 | cái | |
| 8 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 221,114 | m2 | |
| 9 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 315x150 | 34,34 | m | |
| 10 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | 6,81 | m | |
| 11 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 240*110 | 8,78 | m | |
| E | PHẦN DÀN GIÁO LẮP DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | 4,022 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) | 8,107 | 100m2 | |
| F | PHẦN DÀN GIÁO HẠ GIẢI | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | 3,219 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) | 2,94 | 100m2 | |
| G | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | 214,918 | m2 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái | 19,329 | m3 | |
| 3 | Hạ giải gạch lát nền | 161,048 | m2 | |
| 4 | Hạ gải bờ nóc, bờ chảy | 50,439 | m | |
| 5 | Hạ giải tường gạch | 72,452 | m3 | |
| H | Phần xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 277,661 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,016 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 2,807 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 2,807 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,807 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,426 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 20,02 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 87,148 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 24,858 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,249 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,448 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,042 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 11,042 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 143,026 | m3 | |
| 15 | Dải nilong lót nền | 224,851 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 22,485 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 72,103 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,048 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,176 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,275 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,771 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,079 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,11 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,677 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 165,857 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 545,942 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 31,232 | m2 | |
| 28 | Lát sàn gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 5,44 | m2 | |
| 29 | Lát sàn gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 5,66 | m2 | |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 300x600mm, vữa XM M75 | 23,5 | 1m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 577,174 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 165,857 | m2 | |
| 33 | Lắp đặt bản lề cửa | 111 | bộ | |
| 34 | Khóa cửa đi | 20 | bộ | |
| 35 | Clemon cửa đi | 9 | bộ | |
| 36 | Clemon cửa sổ | 12 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt kính mờ | 0,428 | m2 | |
| I | CỔNG PHỤ, SÂN VƯỜN VÀ HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| J | Phần Chuyên Ngành | |||
| K | Phần Gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | 0,044 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 0,178 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,058 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 0,326 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 0,123 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 0,158 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản-Phần vật liệu gia công | 0,585 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản-Phần nhân công gia công | 8,532 | m2 | |
| 9 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ | 66,444 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 0,316 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 0,585 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 0,505 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,058 | m3 | |
| L | Phần Ngõa | |||
| M | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 8,084 | m2 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 7,26 | m | |
| 3 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 7,623 | m2 | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 8,32 | m2 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con nghê | 2 | con | |
| 6 | Lắp đặt các con thú | 2 | con | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi cuốn thư | 2,989 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy | 2,989 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trên tường, trụ và các loại tương tự | 2,655 | m2 | |
| N | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | 457 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | 84,6 | m | |
| O | Phần lắp dựng dàn giáo Cổng Phụ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | 0,585 | 100m2 | |
| P | Phần hạ giải dàn giáo Cổng phụ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | 0,585 | 100m2 | |
| Q | Hạ giải cổng phụ | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | 8,32 | m2 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái | 1,465 | m3 | |
| 3 | Hạ giải gạch lát nền | 8,084 | m2 | |
| 4 | Hạ gải bờ nóc, bờ chảy | 7,26 | m | |
| 5 | Hạ giải tường gạch | 7,34 | m3 | |
| 6 | Hạ giải phượng | 8 | con | |
| R | Phần xây dựng cơ bản | |||
| S | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 11,561 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,116 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,116 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,116 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,028 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,761 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,016 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,048 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,603 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,771 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,016 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,168 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,696 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,854 | m3 | |
| 15 | Dải nilong lót nền | 4,99 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,76 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,496 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,884 | m3 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,456 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,022 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,052 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,909 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,168 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 73,218 | m2 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 102,06 | m | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,218 | m2 | |
| 27 | Bánh xe cổng | 2 | cái | |
| 28 | Ke thép cổng | 16 | cái | |
| 29 | Bản lề cổng | 6 | cái | |
| 30 | Khóa cổng | 1 | trọn bộ | |
| 31 | Chốt cổng | 1 | cái | |
| T | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 91,723 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,917 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,917 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,917 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,153 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 5,783 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 26,542 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 13,65 | m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 30,574 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,131 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,153 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,528 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,54 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 32,698 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 86,143 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 630,208 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 352,16 | m | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 716,351 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt gạch hoa chanh | 156 | viên | |
| U | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 137,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 68,55 | m3 | |
| V | BÓ VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 57,133 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,571 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,571 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,571 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,226 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 18,612 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 19,044 | m3 | |
| W | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 49,884 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,499 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,499 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,499 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,162 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,787 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,971 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,776 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,264 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 2,904 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 44,68 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 19,04 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,145 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,153 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,972 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 96 | cái | |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,36 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,088 | 100m | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,04 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,584 | m3 | |
| X | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 24,034 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,24 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,24 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,24 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,079 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 2,702 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 7,209 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,319 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,065 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,11 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,131 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,423 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,721 | m3 | |
| 14 | Dải nilong lót nền | 3,71 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 1,484 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 16,835 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,175 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,273 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,046 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,219 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,195 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,431 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,351 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,104 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,027 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,042 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,223 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 53,735 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,422 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 62,277 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 26,624 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | 61,542 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,699 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,735 | m2 | |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2 | 30,019 | m2 | |
| 37 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính 6.38mm PK đồng bộ | 7,04 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt cửa sổ nhôm kính 6.38mm PK đồng bộ | 1,44 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,48 | m2 | |
| Y | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 14,82 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,148 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,148 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,148 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,015 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 0,38 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,033 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,021 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,918 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 2,344 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,812 | m2 | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,6 | m2 | |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,12 | m2 | |
| 14 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | 47,412 | m2 | |
| 15 | Ngâm bể bằng nước xi măng | 2 | bể | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,035 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,298 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,612 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 12 | cái | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,94 | m3 | |
| Z | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 76,768 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,768 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,768 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,768 | 100m3 | |
| 5 | Dải nilong lót nền | 28,12 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,022 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,812 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,771 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,903 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,468 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | 7,662 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 7,678 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,001 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,022 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,43 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 57,43 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 37,508 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 57,43 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 57,43 | m2 | |
| 22 | Đắp đất sét chèn thành bể dày 20cm | 8,064 | m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 22,048 | m3 | |
| AA | ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| AB | PHẦN ĐIỆN | |||
| AC | Điện tổng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 34 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 45 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 70 | m | |
| AD | ĐIỆN NHÀ KHÁCH - NHÀ TẠO SOẠN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phòng | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 13 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đào chiều) | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 16 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang ốp trần | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 29 | cái | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 840 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 160 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | 800 | m | |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 12 | hộp | |
| AE | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang ốp trần | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 97 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | 50 | m | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 4 | hộp | |
| AF | PHẦN NƯỚC NHÀ KHÁCH - NHÀ TẠO SOẠN | |||
| AG | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt (Inax hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (Inax hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (Inax hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Inax hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giá treo khăn | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt móc treo | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt giá để cốc | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 15 | Xi phong UPVC | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van D25mm | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van đồng, đường kính van D25mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van cơ đường kính van D25mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van điện | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 23 | Lắp đặt bình nóng lạnh ariston | 1 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Zắc co | 4 | cái | |
| 25 | Máy bơm nước tăng áp Q=2.0 (m3/h;h=15m) | 1 | cái | |
| 26 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) | 1 | cái | |
| AH | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,01 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm (cấp nóng) | 0,05 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm (ren trong 3/4) | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm/32mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 8 | cái | |
| AI | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,15 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,01 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm/75mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm/75mm | 4 | cái | |
| AJ | PHẦN NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| AK | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt (Inax hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (Inax hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo (Inax hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 12 | Xi phong UPVC | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van đồng, đường kính van D25mm | 1 | cái | |
| 17 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt rọ bơm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van điện | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 21 | Lắp đặt Zắc co | 4 | cái | |
| AL | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | 1,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | 16 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,01 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,06 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm (ren trong 3/4) | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm/32mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm/25mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | 4 | cái | |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | 12 | cái | |
| AM | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,06 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,24 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,02 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y - tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chếch - cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm/42mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 110mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 90mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính măng sông 75mm | 4 | cái | |
| AN | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 2 | Biển nội quy | 2 | cái | |
| 3 | Bình bọt chữa cháy 6kg | 4 | bình | |
| 4 | Bình khí CO2 MT3 | 2 | bình | |
| AO | CHỐNG MỐI | |||
| AP | Hạng mục nhà khách - nhà tạo soạn, bếp | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 36,3 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 31,2 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 134,5 | m2 | |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | 446,68 | m2 | |
| AQ | Cổng Phụ | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | 6,2 | m3 | |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | 1,4 | m3 | |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | 3 | m2 | |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | 27,04 | m2 | |
| AR | PHÁ DỠ + VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 40,973 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 1,288 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 1,288 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,288 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi