Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200758143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/08/2020 21:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 21:05:00 đến ngày 2020-08-14 21:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,384,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột công trình bằng máy đào 0,8m3, đất CII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình đào thủ công, 10% khối lượng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,302 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, đào dầm móng, đào thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,154 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,126 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,431 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,468 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | 100m3 |
| 9 | Mua mua cỏt đổ thêm K=0,9 (hệ số 1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,011 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bt móng, vk kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bt dầm móng, vk kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100m2 |
| 12 | GCLD cốt thép móng, đk <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 13 | GCLD cốt thép móng, đk <18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | tấn |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2 M250, tiết diện <=1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,912 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm bê tông thương phẩm, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn, bê tông thương phẩm, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,952 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang bê tông thương phẩm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô đổ thủ công đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,633 | m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại cho bt đổ tại chỗ,ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bt đổ tại chỗ,ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bt đổ tại chỗ,ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,666 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bt đổ tại chỗ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bt đổ tại chỗ,ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | 100m2 |
| 24 | GCLD cốt thép cột đk <10mm, CI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép cột đk <=18mm, CIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép dầm,đk <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép dầm,đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | tấn |
| 28 | GCLD cốt thép dầm,đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép sàn đk<10mm, CI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,653 | tấn |
| 30 | GCLD cốt thép cầu thang, đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 31 | GCLD cốt thép cầu thang, đk >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 32 | GCLD cốt thép lanh tô,đk <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 33 | GCLD cốt thép lanh tô, giằng đk >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 34 | Bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,518 | m3 |
| 35 | Xây tường ngoài nhà gạch bê tông 19x19x39 dày >10, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,034 | m3 |
| 36 | Xây tường ngoài nhà gạch bê tông 10x19x39 dày <10, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,792 | m3 |
| 37 | Xây tường trong nhà gạch bê tông 19x19x39 dày >10, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,624 | m3 |
| 38 | Xây tường trong nhà gạch 10x19x39, dày <=10, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,692 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ, kết cấu phức tạp, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | m3 |
| 40 | Lát gạch granit chống trượt 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,86 | m2 |
| 41 | ốp chân tường gạch granit 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,88 | m2 |
| 42 | ốp đá chẻ chân tường, mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,41 | m2 |
| 43 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 44 | Lát đá granit bậc cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,005 | m2 |
| 45 | Lan can cầu thang, tay vịn inox fi 60 x1,5mm, thanh đứng inox hộp 30x30x1,2mm, cách khoảng 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,668 | m |
| 46 | Lan can ban công, tay vịn inox fi 60x1,5mm, thanh đứng inox hộp 30x30x1,2mm, cách khoảng 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m |
| 47 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,294 | m2 |
| 48 | Láng vữa xi măng dày 25, tạo dốc 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,344 | m2 |
| 49 | Chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,82 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ nước KT 30x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | m |
| 51 | Đổ đất mùn trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,79 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,135 | m2 |
| 54 | Trát má cửa dầy 1,5cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m2 |
| 55 | Trát cột, cầu thangVXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,022 | m2 |
| 56 | Trát dầm VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,008 | m2 |
| 57 | Trát trần,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,62 | m2 |
| 58 | sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,79 | m2 |
| 59 | sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079,185 | m2 |
| 60 | Trát gờ vữa 20x100 trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 61 | Căng lưới thộp gia cố tường gạch khụng nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép C40x100x1,8 ck 750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | tấn |
| 64 | Sơn xà gồ thép C40x100x1,8, sơn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,14 | m2 |
| 65 | ống thông dầm D50 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | ống thoát nước tràn D27 L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lợp máI tôn sóng vuông dày 0,40 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,018 | 100m2 |
| 69 | Cửa đi pano gỗ nhúm II, cửa dày 37mm mẫu đơn giản - Panel gỗ kớnh (đó PU) đó bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 70 | Cửa đi pano gỗ nhúm II, cửa dày 37mm mẫu đơn giản - Panel gỗ kớnh (đó PU) đó bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 71 | Cửa sổ pano gỗ nhúm II, kớnh cường lực dày 5ly (đó PU) đó bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 72 | Khung ngoại 50x110 (gỗ nhúm II)(đó PU) đó bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,5 | md |
| 73 | Khung hoa cửa sổ sắt trỏng kẽm vuụng 14x14x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 74 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| B | Cấp điện | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang 1,2m gắn nổi 220V-1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn huỳnh quang 1,2m gắn nổi 220V-2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m ( có cần gắn tường, dùng chiếu bảng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần D225- bóng led-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Dimer điều chỉnh quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Mặt nạ+ đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Quạt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | 1 công tắc đơn một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Mặt công tắc 1 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 11 | 3 công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Mặt công tắc 3 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | 1 công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Mặt công tắc 1 lỗ + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | ổ cắm 3 cực loại đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Viền+ Hộp chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | ổ cắm 2 cực loại đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Viền+ Hộp chôn (Cắm quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Hộp nối kỹ thuật, âm tường 150x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 20 | Hộp nối kỹ thuật, âm tường 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 21 | Dây diện Cu/XPLE/PVC 4Cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Dây diện Cu/XPLE/PVC 4Cx6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 23 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 24 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 25 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 26 | Dây điện đơn Cu/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 27 | ống nhựa luồn dây điện SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 28 | ống nhựa luồn dây điện SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 29 | ống nhựa luồn dây điện SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 30 | ống HDPE luồn dây điện D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Tủ điện tầng 1- TĐ1, loại âm tường, mặt nhựa 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 32 | MCB-3P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB-3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB-1P-25A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB-1P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Tủ điện tầng 2- TĐ2, loại âm tường, mặt nhựa 10 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 37 | MCB-3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | MCB-1P-25A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB-1P-16A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Đào mương chôn cáp: 52x((0,6+0,8)/2)x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 42 | Cọc nối đất bằng đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 43 | Cáp đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Phểu thu nước máI DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Phểu thu sàn KT:110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | ống UPVC D60 (DN50- PN9- dày 3,0mm- PP nối: Dán keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Cút 45 UPVC D60 (PP nối: Dán keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Cút 90 UPVC D60 (PP nối: Dán keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Y UPVC D60 (PP nối: Dán keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét lắp máI-thép mạ fi16 H=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Cọc nối đất: thép mạ fi 20 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Dây dẫn sét trên máI thép mạ kèm Fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Dây dẫn sét xuống đất thép mạ kèm Fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Thép tròn mạ kẽm fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Đào mương chôn cáp: 50*((0,6+0,8)/2)*1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 8 | Bộ kẹp nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Bách đỡ dây trên máI F8, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 10 | E ke hàn bổ sung F8, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 11 | Chân đỡ dây xuống F8, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 12 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 13 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi