Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200731785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200731662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 13:54:00 đến ngày 2020-08-18 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,629,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BAN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,47 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 1,856 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,007 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,03 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,017 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ được duyệt | 1,194 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 3,271 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 6,444 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,795 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ được duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,06 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,203 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,284 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,414 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,019 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,039 | tấn |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 7,524 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 7,524 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,34 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,051 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,616 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,07 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,254 | m3 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được duyệt | 2,312 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,01 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 18,912 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 2,165 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được duyệt | 79,161 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 79,161 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được duyệt | 149,412 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 149,412 | m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ được duyệt | 4,48 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Theo hồ sơ được duyệt | 46,769 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,855 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,464 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được duyệt | 8,43 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 8,43 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ được duyệt | 0,27 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ được duyệt | 0,27 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 17,808 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,063 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,063 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 3,337 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ được duyệt | 0,694 | 100m2 |
| 54 | Bổ sung tôn úp nóc R300 dày 0.4 | Theo hồ sơ được duyệt | 7,42 | m |
| 55 | Trần thạch cao khung xương nổi +nhân công lắp dựng | Theo hồ sơ được duyệt | 46,717 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 4,752 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 4,752 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ được duyệt | 0,046 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 1,949 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ được duyệt | 3,36 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ được duyệt | 0,124 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 9,696 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ được duyệt | 0,021 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 2,64 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ được duyệt | 0,016 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 0,694 | m2 |
| 67 | Cắt và lắp kính cửa | Theo hồ sơ được duyệt | 4,158 | 1m2 |
| 68 | Gioăng cao su đệm kính | Theo hồ sơ được duyệt | 62,16 | m |
| 69 | Nẹp nhôm chữ U | Theo hồ sơ được duyệt | 5,371 | kg |
| 70 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo hồ sơ được duyệt | 224 | cái |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ được duyệt | 8,64 | m2 |
| 72 | Bản lề | Theo hồ sơ được duyệt | 20 | bộ |
| 73 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Chốt cửa đi cửa sổ | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | bộ |
| 75 | móc gió cửa sổ | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,916 | m3 |
| 77 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ được duyệt | 0,241 | m3 |
| 78 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,625 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 7,791 | m2 |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | bộ |
| 81 | đèn ốp trần 15w | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 83 | aptomat 15a | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | m |
| 86 | dây 2x2.5 | Theo hồ sơ được duyệt | 30 | m |
| 87 | dây 2x1.5 | Theo hồ sơ được duyệt | 23 | m |
| 88 | ống gen nhựa H10x18 | Theo hồ sơ được duyệt | 45 | m |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 3,005 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ được duyệt | 1,294 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được duyệt | 4,461 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được duyệt | 8,595 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,618 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,014 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,102 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,119 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,013 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,392 | m3 |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,118 | tấn |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ được duyệt | 0,134 | 100m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 13,426 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 13,426 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 13,92 | m2 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được duyệt | 7,447 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,933 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,447 | m3 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo hồ sơ được duyệt | 55,603 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 22,604 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 22,604 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 46,488 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 46,488 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ được duyệt | 0,041 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ được duyệt | 1,463 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ được duyệt | 6,64 | |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Theo hồ sơ được duyệt | 23,314 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ được duyệt | 2,905 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,211 | m3 |
| 33 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 2,867 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,258 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ được duyệt | 0,486 | m3 |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,973 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,118 | tấn |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ được duyệt | 5,914 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 28,951 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 28,951 | m2 |
| 43 | Láng nền bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 5,625 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ được duyệt | 28,951 | m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,861 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,168 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ được duyệt | 0,081 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,005 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,024 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | cấu kiện |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Cút sành | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Ống PPR D32 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,75 | 100m |
| 56 | Ván khóa D32 | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ được duyệt | 13 | cái |
| 58 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Măng sông D32 | Theo hồ sơ được duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt van gạt D20 | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt Vòi đồng D20 | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | cáI |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,5m3 | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van phao D32 | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,8 | 100m |
| 67 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ được duyệt | 7 | cái |
| 68 | Y PVC D110 | Theo hồ sơ được duyệt | 9 | cái |
| 69 | Côn PVC D110 | Theo hồ sơ được duyệt | 15 | cái |
| C | SAN NỀN LK04 | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ được duyệt | 115,722 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp I | Theo hồ sơ được duyệt | 17,66 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 115,722 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 115,722 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Theo hồ sơ được duyệt | 17,66 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ được duyệt | 17,66 | 100m3 |
| D | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I, vét hữu cơ | Theo hồ sơ được duyệt | 6,652 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 2,695 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,398 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ được duyệt | 165,143 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ được duyệt | 12,7 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nền xáo xới độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ được duyệt | 4,197 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ được duyệt | 3,673 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 24,377 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 | Theo hồ sơ được duyệt | 24,377 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Theo hồ sơ được duyệt | 6,652 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ được duyệt | 6,652 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 198,25 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 198,25 | 100m3 |
| E | BÓ VỈA - RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 19,527 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ được duyệt | 3,616 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ được duyệt | 8,008 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 616 | m |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 4,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ được duyệt | 0,986 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ được duyệt | 9,24 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ được duyệt | 184,8 | m2 |
| F | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 6,926 | m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,277 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,215 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ được duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,84 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ được duyệt | 4,77 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,24 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,032 | tấn |
| 10 | Đào móng néo bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 4,032 | m3 |
| 11 | Đào móng néo bằng máy , đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,161 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,204 | 100m3 |
| 13 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,552 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,154 | tấn |
| 17 | Đào đất tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 9,421 | m3 |
| 18 | Đào móng tiếp địa bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,377 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,471 | 100m3 |
| 20 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ được duyệt | 3,9 | tấn |
| 21 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ được duyệt | 3,9 | tấn |
| 22 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | cột |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =<25kg | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà =<100kg | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà =<140kg | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng =< 100kg | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt thang trèo, trọng lượng =<50kg | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt GĐ, trọng lượng =<50kg | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt GĐ, trọng lượng =<50kg | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | 1 bộ |
| 32 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,135 | 100kg |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III, L<2.5M | Theo hồ sơ được duyệt | 3,2 | 10 cọc |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ được duyệt | 2,159 | 100kg |
| 36 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,731 | 1km/1 dây |
| 37 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, | Theo hồ sơ được duyệt | 21 | 1 chuỗi sứ |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ được duyệt | 1,1 | 10 sứ |
| 39 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,01 | 1km/1 dây |
| 40 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 15 | 1 m |
| 41 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 16mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | m |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 46 | Lắp đặt chống sét van 45(42)KV | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện đường dây 35KV | Theo hồ sơ được duyệt | 5,2 | tấn |
| G | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ được duyệt | 3,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,021 | tấn |
| 9 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | tấn |
| 10 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | tấn |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-2 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,052 | tấn |
| 13 | Lắp đặt xà lắp cầu chì SI và CSV: XĐ SI & CSV 35 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,063 | tấn |
| 14 | Lắp đặt xà đơ sứ trung gian: XTG 35-1 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Conson và dầm đỡ MBA | Theo hồ sơ được duyệt | 0,255 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác. Thang trèo: TT-2.2m | Theo hồ sơ được duyệt | 0,066 | tấn |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế | Theo hồ sơ được duyệt | 0,043 | tấn |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ ống bảo vệ cáp tổng và xuất tuyến | Theo hồ sơ được duyệt | 0,026 | tấn |
| 19 | Rải dây thép địa dọc cột TBA | Theo hồ sơ được duyệt | 2,34 | 10 m |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L<2.5M | Theo hồ sơ được duyệt | 2,7 | 10 cọc |
| 21 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ được duyệt | 8,7 | 10 m |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo hồ sơ được duyệt | 0,3 | 10 sứ |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 18 | 1 m |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,021 | 1km/1 dây |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90mm | Theo hồ sơ được duyệt | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ được duyệt | 17 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt chống sét van 45(42)KV | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện TBA | Theo hồ sơ được duyệt | 2,929 | tấn |
| 38 | Trạm biến áp 3 pha 250 kVA-35/0,4 kV | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| 39 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 250kVA | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 41 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 42 | Lắp đặt dao cắt tải LBS 35KV (kèm theo tủ điều khiển và giá đỡ tủ, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt và cáp đầu vào và ra 3m/1 sợi) | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 43 | Lắp đặt máy biến áp 1 pha 38.5/0.22KV (VL, NC, Mx0.7) | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | 1 máy |
| 44 | Lắp đặt Model | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| H | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,243 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ được duyệt | 7,203 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,853 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt | 0,389 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt dứa lót móng | Theo hồ sơ được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,417 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,252 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo hồ sơ được duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,175 | 100m3 |
| I | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ được duyệt | 9 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ được duyệt | 9 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông TC-PCI-8,5, chiều cao cột <=10m | Theo hồ sơ được duyệt | 12 | cột |
| 4 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | tấn |
| 5 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | tấn |
| 6 | Dựng cột bê tông TC-PCI -10, chiều cao cột<=10m | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cột |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa RC -6, cấp đất loại III, L<2.5M | Theo hồ sơ được duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 8 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,895 | 100kg |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,753 | km/dây |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp hộp phân dây (NC, Mx0.6x1.5) | Theo hồ sơ được duyệt | 13 | hộp |
| 12 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 (NCx0.6) | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | hộp |
| 13 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 (NCx0.6) | Theo hồ sơ được duyệt | 15 | hộp |
| 14 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 (NCx0.6) | Theo hồ sơ được duyệt | 38 | m |
| 15 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 (NCx0.6) | Theo hồ sơ được duyệt | 63 | m |
| 16 | Lắp bộ thu DCU (NC, Mx0.6x1.5) | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5) | Theo hồ sơ được duyệt | 61 | cái |
| 18 | Tháo dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây AV70mm2 (NC, Mx0.45) | Theo hồ sơ được duyệt | 0,892 | 1km dây |
| 19 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột H7.5. | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | 1 cột |
| 20 | Tháo xà các loại (NCx0.45x1.5) | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 21 | Vận chuyển cột PCI + cáp + phụ kiện đường dây 0.4KV | Theo hồ sơ được duyệt | 13 | tấn |
| J | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng 1450x600x300-50A | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Giá treo tủ điện treo | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | SX Cần đèn trên cột đơn CĐ-1 mạ kẽm (+2.5%) | Theo hồ sơ được duyệt | 378,03 | bộ |
| 5 | Lắp chụp cần đèn <=10,5m | Theo hồ sơ được duyệt | 13 | bộ |
| 6 | Chóa đèn cao áp Master S150W không bóng | Theo hồ sơ được duyệt | 13 | bộ |
| 7 | Bóng đèn cáp áp Natri S150W, đui E40 | Theo hồ sơ được duyệt | 13 | bộ |
| 8 | Lắp choá đèn | Theo hồ sơ được duyệt | 13 | 1 bộ |
| 9 | Cáp nguồn CU/XLPE/PVC-0.6/1KV-3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | m |
| 10 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ được duyệt | 0,08 | 100m |
| 11 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x16 | Theo hồ sơ được duyệt | 429 | m |
| 14 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện ABC 4x16 | Theo hồ sơ được duyệt | 4,29 | 100m |
| 15 | Móc treo MT F16 | Theo hồ sơ được duyệt | 19 | cái |
| 16 | Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2m | Theo hồ sơ được duyệt | 45,6 | m |
| 17 | Khóa đai thép | Theo hồ sơ được duyệt | 38 | cái |
| 18 | Kẹp ngưng cáp EA 4x16 | Theo hồ sơ được duyệt | 11 | cái |
| 19 | Kẹp treo cáp ES 4x16 | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Bịt đầu cáp B16 | Theo hồ sơ được duyệt | 24 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 65 | m |
| 24 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo hồ sơ được duyệt | 0,65 | 100m |
| 25 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông (GN-1) | Theo hồ sơ được duyệt | 26 | bộ |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo hồ sơ được duyệt | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D40/30 | Theo hồ sơ được duyệt | 0,1 | 100m |
| 28 | Vận chuyển cáp + phụ kiện chiếu sáng | Theo hồ sơ được duyệt | 0,498 | tấn |
| K | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi 35KV | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv (NCx1,5) | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (NCx1,5) | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp <=35kv, 3 pha (ĐGx0.1) | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | tụ |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300-500A | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện <300A | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha, 1 bộ/3 cái | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| L | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV + 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực đường dây 35KV, điện áp 1- 35kv AC 50/8mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ được duyệt | 11 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi 35KV | Theo hồ sơ được duyệt | 21 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 1 pha 1 bộ/3 cái | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv ACSR 50/8mm/XLPE/HDPE-4.3mm2-35KV | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm dao máy ngắt phân đoạn LBS 35KV | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | máy |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực đường dây 0,4KV, điện áp <=1000kv - 4x120 | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | 1 vị trí |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv- 4x25 | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv - 3x16+1x10 | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv - 4x16 | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | sợi |
| 15 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | tụ |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện <50A | Theo hồ sơ được duyệt | 5 | cái |
| M | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (<=1kv) tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu (TI 0.4KV) | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (<=1kv) tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu (TI 0.4KV) | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | 1 máy |
| 3 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo hồ sơ được duyệt | 61 | 1 cái |
| 4 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo hồ sơ được duyệt | 61 | 1 cái |
| 5 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu (TBA + TCS) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | 1 cái |
| 6 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu (TBA + TCS) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | 1 cái |
| N | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 35KV (VL) | |||
| 1 | Cột TC-PCI-12-7.2 | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | cột |
| 2 | SXLD xà thép mạ kẽm. Xà phụ: XP-1 | Theo hồ sơ được duyệt | 11,962 | kg |
| 3 | SXLD xà thép mạ kẽm. Xà phụ: XP-2 | Theo hồ sơ được duyệt | 16,287 | kg |
| 4 | SXLD thép xà mạ kẽm. Xà rẽ nhánh: XRN35-2L | Theo hồ sơ được duyệt | 76,199 | kg |
| 5 | SXLD thép xà mạ kẽm. Xà néo bằng: XNB35-1L | Theo hồ sơ được duyệt | 305,255 | kg |
| 6 | SXLD ghế cách điện mạ kẽm. Ghế cách điện GCĐ 35-1 | Theo hồ sơ được duyệt | 93,624 | kg |
| 7 | SXLD thép xà mạ kẽm. Thang trèo: TT-2.6m | Theo hồ sơ được duyệt | 70,807 | kg |
| 8 | SXLD GĐ mạ kẽm. Giá đỡ CSV: GĐ CSV-35 | Theo hồ sơ được duyệt | 31,878 | kg |
| 9 | SXLD GĐ mạ kẽm. Giá đỡ MBA Nguồn: GĐ MBAN | Theo hồ sơ được duyệt | 33,292 | kg |
| 10 | SXLD cổ dề mạ kẽm. Cổ dề néo góc: CDNG-98 | Theo hồ sơ được duyệt | 30,566 | kg |
| 11 | SXLD dây néo mạ kẽm. Dây néo DN16-12 | Theo hồ sơ được duyệt | 162,483 | kg |
| 12 | SXLD thép tiếp địa mạ kẽm. Dây tiếp địa dọc cột LBS | Theo hồ sơ được duyệt | 13,52 | kg |
| 13 | SXLD thép tiếp địa mạ kẽm. Tiếp địa cột RC-8 | Theo hồ sơ được duyệt | 498,273 | kg |
| 14 | Dây dẫn AC-70/11 | Theo hồ sơ được duyệt | 201,025 | kg |
| 15 | Sứ chuỗi néo đơn poymer 35KV-120KN | Theo hồ sơ được duyệt | 21 | chuỗi |
| 16 | Phụ kiện chuỗi đơn (1 khóa néo 3U + 2 móc treo chữ U + 1 thanh trung gian) dây bọc 16-120mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 21 | bộ |
| 17 | Sứ đứng PI - 35kV | Theo hồ sơ được duyệt | 11 | qủa |
| 18 | Cáp nhôm lõi sắt ACSR 50/8mm/XLPE/HDPE-4.3mm2-35KV (AsXV 50/8-4.3-35KV) | Theo hồ sơ được duyệt | 10 | m |
| 19 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70 | Theo hồ sơ được duyệt | 15 | m |
| 20 | Cáp CXV 2x4 | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | m |
| 21 | Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông (ghíp nhôm A70) | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng M4 | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ được duyệt | 32 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Cầu dao cách ly 1 pha mở xuống 35KV 800A, 25KA/S | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Chống sét van Cooper 45(42)KV | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | bộ |
| 28 | Biển báo an toàn & biển tên CDCL (trạm cắt) | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Chụp máy biến thế 35KV (1bộ/3 pha) | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | pha |
| 30 | Chụp chống sét van 35KV (1bộ/3 pha) | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | pha |
| O | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP (VL) | |||
| 1 | Cột TC-PCI-10-5 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cột |
| 2 | SXLD xà thép mạ kẽm. Xà đón dây đầu trạm: XĐT 35-2 | Theo hồ sơ được duyệt | 51,865 | kg |
| 3 | SXLD xà thép mạ kẽm. Xà lắp cầu chì SI và CSV: XĐ SI & CSV 35 | Theo hồ sơ được duyệt | 62,73 | kg |
| 4 | SXLD xà thép mạ kẽm. Xà đơ sứ trung gian: XTG 35-1 | Theo hồ sơ được duyệt | 24,856 | kg |
| 5 | SXLD Conson và dầm đỡ MBA | Theo hồ sơ được duyệt | 254,795 | kg |
| 6 | SXLD thang sắt mạ kẽm. Thang trèo: TT-2.2m | Theo hồ sơ được duyệt | 65,559 | kg |
| 7 | SXLD giá đỡ mạ kẽm. Giá đỡ tủ hạ thế | Theo hồ sơ được duyệt | 43,46 | kg |
| 8 | SXLD giá đỡ mạ kẽm. Giá đỡ ống bảo vệ cáp tổng và xuất tuyến | Theo hồ sơ được duyệt | 26,445 | kg |
| 9 | SXLD thép tiếp địa mạ kẽm. Dây nối tiếp địa dọc cột TBA | Theo hồ sơ được duyệt | 22,12 | kg |
| 10 | SXLD thép tiếp địa mạ kẽm. Tiếp địa trạm + dây nối | Theo hồ sơ được duyệt | 351,237 | kg |
| 11 | Sứ đứng PI - 35kV | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | qủa |
| 12 | Sứ chuỗi néo đơn poymer 35KV-120KN | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | chuỗi |
| 13 | Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x120mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | m |
| 14 | Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x185mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 18 | m |
| 15 | Cáp nhôm lõi sắt ACSR 50/8mm/XLPE/HDPE-4.3mm2-35KV (AsXV 50/8-4.3-35KV) | Theo hồ sơ được duyệt | 21 | m |
| 16 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70 | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo hồ sơ được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M70 | Theo hồ sơ được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M120 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M240 | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Kẹp quai + Hotline | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Ghíp trung thế vỏ cáp dầy 7-12mm 2 bulong - 50-95mm2 | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Dây buộc sứ đỉnh cáp bọc: SS-P-1854P | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Chụp đầu cực sứ cao thế MBA (1bộ/3 pha) | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | pha |
| 25 | Chụp đầu cực hạ thế MBA (1bộ/3 pha) | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | pha |
| 26 | Chụp chống sét van (1bộ/3 pha) | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | pha |
| 27 | Chụp cầu chì tự rơi (1bộ/3 pha) | Theo hồ sơ được duyệt | 6 | pha |
| 28 | Biển tên TBA và biển báo an toàn | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Cầu chì tự dơi 36KV-200A (1 bộ/3 pha) | Theo hồ sơ được duyệt | 3 | pha |
| 30 | Chống sét van Cooper 45(42)KV | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| P | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0.4KV (VL) | |||
| 1 | Cột TC-PCI: 8.5-5 | Theo hồ sơ được duyệt | 12 | cột |
| 2 | Cột TC-PCI: 10-5 | Theo hồ sơ được duyệt | 2 | cột |
| 3 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm. Tiếp địa lập lại RC-6 | Theo hồ sơ được duyệt | 305,614 | kg |
| 4 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Theo hồ sơ được duyệt | 753 | m |
| 5 | Móc treo MT F16 | Theo hồ sơ được duyệt | 40 | cái |
| 6 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo hồ sơ được duyệt | 62,4 | m |
| 7 | Khóa đai | Theo hồ sơ được duyệt | 52 | cái |
| 8 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Theo hồ sơ được duyệt | 37 | cái |
| 9 | Kẹp treo cáp ES 4x120 | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Bịt đầu cáp B120 | Theo hồ sơ được duyệt | 28 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo hồ sơ được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Hộp phân dây | Theo hồ sơ được duyệt | 13 | hộp |
| 13 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo hồ sơ được duyệt | 4 | hòm |
| 14 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo hồ sơ được duyệt | 15 | hòm |
| 15 | Cáp Muller 2x16 | Theo hồ sơ được duyệt | 38 | m |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x25 | Theo hồ sơ được duyệt | 63 | m |
| 17 | Ống co nhiệt hạ thế bọc một đầu cáp nguồn A120 | Theo hồ sơ được duyệt | 24 | m |
| 18 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông (GN2 6-120mm2) | Theo hồ sơ được duyệt | 64 | bộ |
| 19 | Bộ thu thập dữ liệu công tơ DCU | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Theo hồ sơ được duyệt | 61 | cái |
| Q | NGHIỆM THU ĐẤU ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Theo hồ sơ được duyệt | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi