Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200756447-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200756404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-31 14:15:00 đến ngày 2020-08-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,028,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Đào nền đường - Cấp đất II Chương V/Phần II 159,91 m3
2 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V/Phần II 3.828,61 m3
3 Đào nền đường - Cấp đất IV Chương V/Phần II 1.197,1 m3
4 Đào đá cấp IV Chương V/Phần II 100,8 m3
5 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V/Phần II 67,85 m3
6 Đào nền đường- Cấp đất II Chương V/Phần II 167,37 m3
7 Đào rãnh Chương V/Phần II 0 0.0
8 Đào rãnh - Cấp đất III Chương V/Phần II 7,4 m3
9 Đào rãnh - Cấp đất IV Chương V/Phần II 27,42 m3
10 Đào đá cấp IV Chương V/Phần II 7,31 m3
11 Đắp nền Chương V/Phần II 0 0
12 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 865,03 m3
13 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V/Phần II 58,59 m3
14 Đào khuôn đường Cấp đất III Chương V/Phần II 204,21 m3
15 Đào khuôn đường - Cấp đất IV Chương V/Phần II 85,23 m3
16 Đào khuôn đá cấp IV Chương V/Phần II 10,3 m3
17 Cày xới nền đường - Cấp đất III Chương V/Phần II 115,84 m3
18 Cày xới nền đường - Cấp đất IV Chương V/Phần II 77,44 m3
19 Lu lèn nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V/Phần II 193,28 m3
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V/Phần II 857,28 m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 Chương V/Phần II 857,28 m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V/Phần II 857,28 m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V/Phần II 857,28 m2
24 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Chương V/Phần II 128,592 m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới Chương V/Phần II 300,48 m3
26 Mặt đường Bê tông nhựa tăng cường trên mặt đường cũ Chương V/Phần II 0 m
27 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V/Phần II 1.802,6 m2
28 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V/Phần II 1.289 m2
29 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 Chương V/Phần II 1.289 m2
30 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 1.802,6 m2
31 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm Chương V/Phần II 130 m2
32 Cống thoát nước Chương V/Phần II 0 m
33 Phá dỡ tường xây đá Chương V/Phần II 3,2 m3
34 Đào móng - Cấp đất II Chương V/Phần II 7,7 m3
35 Đào móng - Cấp đất III Chương V/Phần II 16,3 m3
36 Đào móng - Cấp đất IV Chương V/Phần II 8,9 m3
37 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 8,6 m3
38 Bê tông đầu cống M200, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 8,13 m3
39 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 1 m3
40 Bê tông sân gia cố M200, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 2,12 m3
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm Chương V/Phần II 2 1 đoạn ống
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Chương V/Phần II 1 1 đoạn ống
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V/Phần II 2 mối nối
44 Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 12 m3
45 Bê tông ốp mái M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 20,84 m3
46 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V/Phần II 50,8 m2
47 Lưới thép mắt 3-5cm dày 2,5ly Chương V/Phần II 208,37 m2
48 Ghim lưới thép bằng thép D6 Chương V/Phần II 60,96 kg
49 Rải lớp bạt cách ly Chương V/Phần II 208,37 m2
50 CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ, AN TOÀN GIAO THÔNG Chương V/Phần II 0 0
51 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V/Phần II 70 m
52 Tấm đầu tấm cuối Chương V/Phần II 2 Tấm
53 Đóng cọc ống thép bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤500mm Chương V/Phần II 46,8 m
54 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V/Phần II 114,45 m2
55 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V/Phần II 116,79 m2
56 Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0 mm Chương V/Phần II 63,59 m2
57 Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông nhựa Chương V/Phần II 40 viên
58 Ma tít chèn khe Chương V/Phần II 1,6 Kg
59 Lắp đặt tiêu phản quang dẫn hướng - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 22x40cm Chương V/Phần II 5 Cái
60 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 0,4 m3
61 ĐIỂM ĐEN TẠI KM55+650 Chương V/Phần II 0 0
62 Đào nền đường- Cấp đất II Chương V/Phần II 893,3 m3
63 Đào nền đường Cấp đất III Chương V/Phần II 11.513,51 m3
64 Đào nền đường - Cấp đất IV Chương V/Phần II 4.716,62 m3
65 Đào đá cấp IV Chương V/Phần II 871,05 m3
66 Vét hữu cơ - Cấp đất II Chương V/Phần II 1.198,3 m3
67 Đánh cấp - Cấp đất III Chương V/Phần II 157,93 m3
68 Đào rãnh Chương V/Phần II 0 0
69 Đào rãnh - Cấp đất III Chương V/Phần II 40,99 m3
70 Đào rãnh - Cấp đất IV Chương V/Phần II 37,95 m3
71 Đào đá cấp IV Chương V/Phần II 39,99 m3
72 Đắp nền Chương V/Phần II 0 0
73 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 3.691,19 m3
74 Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V/Phần II 117,33 m3
75 Đào khuôn - Cấp đất III Chương V/Phần II 476,9 m3
76 Đào khuôn - Cấp đất IV Chương V/Phần II 402,57 m3
77 Đào khuôn - đá cấp IV Chương V/Phần II 293,55 m3
78 Cày xới nền đường - Cấp đất III Chương V/Phần II 262,3 m3
79 Cày xới nền đường - Cấp đất IV Chương V/Phần II 184,53 m3
80 Lu lèn nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V/Phần II 446,83 m3
81 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V/Phần II 2.508,68 m2
82 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 Chương V/Phần II 2.508,68 m2
83 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V/Phần II 2.508,68 m2
84 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V/Phần II 2.508,68 m2
85 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Chương V/Phần II 376,302 m3
86 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới Chương V/Phần II 878,038 m3
87 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V/Phần II 1.636,07 m2
88 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Chương V/Phần II 1.375 m2
89 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 Chương V/Phần II 1.375 m2
90 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 1.636,07 m2
91 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm Chương V/Phần II 132 m2
92 CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, PHÒNG HỘ Chương V/Phần II 0 0
93 Đào móng - Cấp đất III Chương V/Phần II 112,5 m3
94 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 56,25 m3
95 Bê tông hố ga M200, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 8,8 m3
96 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 1,6 m3
97 Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 0,4 m3
98 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Chương V/Phần II 30 1 đoạn ống
99 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V/Phần II 29 mối nối
100 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V/Phần II 15,42 m3
101 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V/Phần II 60,16 m2
102 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Chương V/Phần II 15,95 kg
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V/Phần II 4 1cấu kiện
104 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 0,4 m3
105 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V/Phần II 57,28 kg
106 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V/Phần II 1,68 m2
107 Chân khay ốp mái taluy Chương V/Phần II 0 0
108 Đào móng - Cấp đất III Chương V/Phần II 70,16 m3
109 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 38,56 m3
110 Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 42,4 m3
111 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Chương V/Phần II 248 m2
112 Bê tông ốp mái M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 70,82 m3
113 Lưới thép mắt 3-5cm dày 2,5ly Chương V/Phần II 732,04 m2
114 Ghim lưới thép bằng thép D6 Chương V/Phần II 157,23 kg
115 Rải lớp bạt cách ly Chương V/Phần II 708,24 m2
116 Kè BTXM Chương V/Phần II 0 0
117 Đào móng - Cấp đất IV Chương V/Phần II 37,75 m3
118 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V/Phần II 4,5 m3
119 Bê tông thân kè M200, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 67,68 m3
120 Bê tông móng kè M200, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 36,12 m3
121 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm Chương V/Phần II 20,25 m
122 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kè Chương V/Phần II 141,33 m2
123 Rãnh bê tông: Chương V/Phần II 0 0
124 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III Chương V/Phần II 20,88 1m3
125 Bê tông rãnh nước M200, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 21,14 m3
126 Rải lớp bạt cách ly Chương V/Phần II 448,92 m2
127 Lưới thép mắt 3-5cm dày 2,5ly Chương V/Phần II 404,55 m2
128 Ghim lưới thép bằng thép D6 Chương V/Phần II 50,97 kg
129 Ván khuôn mương Chương V/Phần II 297,54 m2
130 Tấm bản qua rãnh Chương V/Phần II 0 0
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V/Phần II 8 1cấu kiện
132 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Chương V/Phần II 1,34 m3
133 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V/Phần II 231,28 kg
134 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V/Phần II 4,64 m2
135 Làm cột H, BTCT-M200, đá 1x2 Chương V/Phần II 2 Cái
136 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 0,1 m3
137 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V/Phần II 100 m
138 Tấm đầu tấm cuối Chương V/Phần II 2 Tấm
139 Đóng cọc ống thép bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤500mm Chương V/Phần II 66,3 m
140 Ca xe vận chuyển các phụ kiện Chương V/Phần II 1 ca
141 Vạch Sơn, Biển báo Chương V/Phần II 0 0
142 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V/Phần II 66,42 m2
143 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chương V/Phần II 167,44 m2
144 Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0 mm Chương V/Phần II 183,44 m2
145 Đinh phản quang Chương V/Phần II 0 0
146 Lắp đặt đinh phản quang - Mặt bê tông nhựa Chương V/Phần II 57 viên
147 Ma tít chèn khe Chương V/Phần II 2,32 Kg
148 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Chương V/Phần II 2 cái
149 Lắp đặt tiêu phản quang dẫn hướng - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 22x40cm Chương V/Phần II 12 cái
150 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 1,12 m3
B Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu dẫn hướng bằng ống nhựa PVC Chương V/Phần II 0,7 100m
2 Giấy phản quang dán cọc tiêu Chương V/Phần II 23,09 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V/Phần II 0,53 m3
4 Dây phản quang dẫn hướng Chương V/Phần II 700 m
5 Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (30x80)cm ( luân chuyển 20 lần) Chương V/Phần II 0,1 cái
6 Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (80x140)cm ( luân chuyển 20 lần) Chương V/Phần II 0,1 cái
7 Lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật (25x70)cm ( luân chuyển 20 lần) Chương V/Phần II 0,1 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm ( luân chuyển 20 lần) Chương V/Phần II 0,3 cái
9 Hàng rào Barie Chương V/Phần II 0,2 Bộ
10 Đèn tín hiệu Chương V/Phần II 16 Bộ
11 Nhân công đảm bảo GT Chương V/Phần II 120 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->