Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia xã Trà Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200715721 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 16:36:00 đến ngày 2020-08-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,241,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐưỜNG | |||
| 1 | Đào nền bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 1,7058 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 15,3524 | 100m3 | |
| 3 | Phá đá bằng đào phá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kép | 0,4666 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=300 m bằng ôtô 7 tấn | 0,4666 | 100m3 nguyên khai | |
| 5 | Đào rãnh dọc, đất cấp III bằng máy | 1,6719 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 18,577 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 3,4231 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 10T, đất cấp III | 20,9303 | 100m3 | |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | 1,4087 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐưỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 229,75 | m3 | |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm đầm chặt | 1,7231 | 100m3 | |
| 3 | Lót bạt nilon 1 lớp chống thấm | 1.435,95 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 1,7721 | 100m2 | |
| 5 | Gỗ gòn khe giản | 0,08 | m3 | |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | 80,5 | kg | |
| C | RẢNH DỌC | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | 180,85 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn rãnh dọc+ gờ giảm tốc | 1,4612 | 100m2 | |
| D | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,23 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤2,5T bằng máy | 2 | cái | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=18 mm | 0,0282 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn, tấm đan | 0,0106 | 100m2 | |
| E | ĐoẠN VuỐT CuỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 0,1019 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 1,68 | m3 | |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | 0,0126 | 100m3 | |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn đoạn vuốt nối | 0,0096 | 100m2 | |
| F | CỐNG D75 TẠI: KM0+372.68 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | 2,8 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 2,8 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 0,016 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 0,6921 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2307 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 1,46 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn ống cống | 0,3662 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống, đường kính <= 10 mm | 0,1378 | tấn | |
| 9 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5 m | 6 | ống cống | |
| 10 | Lắp đặt ống cống, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | 7 | cấu kiện | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 3,29 | m3 | |
| 12 | Đệm cát sạn móng cống | 0,7 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng thân cống | 0,0486 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 2,49 | m3 | |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | 3,62 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn tường | 0,1825 | 100m2 | |
| 17 | Đệm cát sạn nền móng công trình | 0,62 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 3,2 | m3 | |
| 19 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | 1,27 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn tường | 0,1645 | 100m2 | |
| 21 | Đệm cát sạn nền móng công trình | 0,51 | m3 | |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 6 | 1 rọ | |
| G | CỐNG D100 TẠI: KM0+567.65 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 0,491 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1636 | 100m3 | |
| 3 | Đệm cát sạn móng , thân cống | 0,7 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 4,5 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cống | 0,096 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn ống cống | 0,484 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | 0,258 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 2,42 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ≤2,5T bằng máy | 7 | cái | |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | 6 | ống cống | |
| 11 | Đệm cát sạn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, hố tụ | 1,33 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng, tường, (tường đầu, tường cánh, chân khay, hố tụ) | 0,5134 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 5,1 | m3 | |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | 8,13 | m3 | |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 6 | 1 rọ | |
| H | CỐNG D75 TẠI: KM0+738.31 | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=1,25 m3, 90% đất cấp III | 0,5603 | 100m3 | |
| 2 | Phá đá hố móng (10%), đá cấp III | 0,0623 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,166 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 1,25 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn ống cống | 0,3138 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông ống cống, đường kính <= 10 mm | 0,1181 | tấn | |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,5 m | 5 | ống cống | |
| 8 | Lắp đặt ống cống, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | 6 | cấu kiện | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 3,26 | m3 | |
| 10 | Đệm cát sạn móng cống | 0,57 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng thân cống | 0,0492 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 2,49 | m3 | |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | 3,62 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn | 0,1825 | 100m2 | |
| 15 | Đệm cát sạn nền móng công trình | 0,62 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 3,88 | m3 | |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | 1,27 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn | 0,1645 | 100m2 | |
| 19 | Đệm cát sạn nền móng công trình | 0,51 | m3 | |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 10 | 1 rọ | |
| 21 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | 0,026 | 100m3 | |
| 22 | Đắp nền móng chân khay | 0,0087 | 100m3 | |
| 23 | Đệm cát sạn chân khay | 0,15 | m3 | |
| 24 | Bê tông chân khay, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 1,63 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn chân khay, cắt nhịp gia cố mái | 0,0514 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 2,1 | m3 | |
| 27 | Lót bao ni lon 1 lớp chống thấm | 17,46 | m2 | |
| 28 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0058 | 100m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa ĐK ống d=40mm | 0,025 | 100m | |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 0,18 | m3 | |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 0,16 | m3 | |
| 32 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | 0,07 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0104 | 100m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0141 | tấn | |
| 35 | Sơn cọc tiêu | 1,08 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi