Gói thầu: gói thầu số 1: Sửa chữa Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200804109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Sửa chữa Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn kết dư ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 16:41:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,180,612,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC + GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Tháo dỡ mái tôn | 3,312 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ diềm mái | Phá dỡ diềm mái | 1,0318 | M3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 136,34 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 25,32 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 664,97 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 252,8 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà | 816,706 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 621,12 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 35,88 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà | 422,45 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 86,496 | M2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | 108,49 | M2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn sống vuông mạ màu dày 4,5 zem | Lợp mái bằng tôn sống vuông mạ màu dày 4,5 zem | 3,456 | 100M2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,0318 | M3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3109 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0672 | Tấn |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 15,544 | M2 |
| 18 | Lắp dựng vách Lambris nhôm, khung inox chắn côn trùng | Lắp dựng vách Lambris nhôm, khung inox chắn côn trùng | 51,7864 | M2 |
| 19 | Vách + Cửa đi Lambris nhôm hệ 700 ( luôn phụ kiện ) | Vách + Cửa đi Lambris nhôm hệ 700 ( luôn phụ kiện ) | 14,82 | M2 |
| 20 | khung inox + lưới inox mắt cáo nhỏ chắn côn trùng ( luôn phụ kiện ) | khung inox + lưới inox mắt cáo nhỏ chắn côn trùng ( luôn phụ kiện ) | 36,9664 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 943,09 | M2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông ngoài nhà | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông ngoài nhà | 832,25 | M2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 657 | M2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông trong nhà | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông trong nhà | 422,45 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.775,34 | M2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.079,45 | M2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 86,496 | M2 |
| 28 | Vệ sinh đánh bóng Vecni gỗ tay vịnh lan can cầu thang ( luôn công ) | Vệ sinh đánh bóng Vecni gỗ tay vịnh lan can cầu thang ( luôn công ) | 2 | Bộ |
| 29 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 108,49 | M2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 108,49 | M2 |
| 31 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 136,34 | M2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 6,5965 | 100M2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,89 | 100M2 |
| 34 | Bộ đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x18Wx1,2m ( luôn công tháo dở + lắp mới ) | Bộ đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x18Wx1,2m ( luôn công tháo dở + lắp mới ) | 3 | Bộ |
| 35 | Bộ đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x9Wx0,6m | Bộ đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x9Wx0,6m | 10 | Bộ |
| 36 | Quạt trần + dimmer (luôn công tháo dỡ + lắp mới) | Quạt trần + dimmer (luôn công tháo dỡ + lắp mới) | 5 | Bộ |
| 37 | Dimmer quạt | Dimmer quạt | 9 | Bộ |
| 38 | Ổn áp 15KVA ( luôn công lắp đặt ) | Ổn áp 15KVA ( luôn công lắp đặt ) | 1 | Bộ |
| 39 | Tắt kê nhựa | Tắt kê nhựa | 2 | Bịt |
| 40 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | Cuộn |
| 41 | Máy lạnh treo tường loại 2 cục 1,5HP | Máy lạnh treo tường loại 2 cục 1,5HP | 4 | Bộ |
| 42 | Ống PVC D21 dày 1,6ly | Ống PVC D21 dày 1,6ly | 0,4 | 100M |
| 43 | Ống đồng D6,35 | Ống đồng D6,35 | 0,4 | 100M |
| 44 | Ống đồng D9,52 | Ống đồng D9,52 | 0,4 | 100M |
| 45 | Bảo ôn + cách nhiệt máy lạnh | Bảo ôn + cách nhiệt máy lạnh | 40 | Mét |
| 46 | MCB 2P 10A | MCB 2P 10A | 4 | Cái |
| 47 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 120 | Mét |
| 48 | Nẹp dẹp 10x20mm | Nẹp dẹp 10x20mm | 60 | Mét |
| B | SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÁNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Tháo dỡ mái tôn | 1,76 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ diềm mái | Phá dỡ diềm mái | 0,6468 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | 2 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | 2 | 1 bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 23,98 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 171,98 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 61,92 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà | 239,3535 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 310,2 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 10,66 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà | 112,38 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 27 | M2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | 45,98 | M2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | 1,88 | 100M2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,6468 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1949 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0428 | Tấn |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 9,744 | M2 |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt ( luôn phụ kiện: két nước....) | Lắp đặt chậu xí bệt ( luôn phụ kiện: két nước....) | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Lavabo ( luôn phụ kiện ) | Lắp đặt Lavabo ( luôn phụ kiện ) | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt phểu thu Inox | Lắp đặt phểu thu Inox | 4 | Cái |
| 24 | Xử lý hầm tự hoại: hút hầm | Xử lý hầm tự hoại: hút hầm | 7 | M3 |
| 25 | Lắp dựng khung inox + kính trắng dày 4,7 ly chắn côn trùng | Lắp dựng khung inox + kính trắng dày 4,7 ly chắn côn trùng | 15,5648 | M2 |
| 26 | khung inox + kính trắng dày 4,7 ly chắn côn trùng ( luôn phụ kiện ) | khung inox + kính trắng dày 4,7 ly chắn côn trùng ( luôn phụ kiện ) | 15,5648 | M2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 257,88 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông ngoài nhà | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông ngoài nhà | 249,0975 | M2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 320,86 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông trong nhà | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông trong nhà | 112,38 | M2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 506,9775 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 433,24 | M2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 27 | M2 |
| 34 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 45,98 | M2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 45,98 | M2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 2,268 | 100M2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,6 | 100M2 |
| 38 | Bộ đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x18Wx1,2m ( luôn công tháo dở và lắp mới ) | Bộ đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x18Wx1,2m ( luôn công tháo dở và lắp mới ) | 2 | Bộ |
| 39 | Bộ đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x9Wx0,6m ( luôn công tháo dở và lắp mới ) | Bộ đèn LED siêu mỏng chóa nhựa 1x9Wx0,6m ( luôn công tháo dở và lắp mới ) | 5 | Bộ |
| 40 | Quạt trần + dimmer ( luôn công tháo dở và lắp mới ) | Quạt trần + dimmer ( luôn công tháo dở và lắp mới ) | 4 | Bộ |
| 41 | Ổn áp 5KVA ( luôn công lắp đặt ) | Ổn áp 5KVA ( luôn công lắp đặt ) | 1 | Bộ |
| 42 | Tắt kê nhựa | Tắt kê nhựa | 2 | Bịt |
| 43 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | Cuộn |
| C | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 16,2 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 15,66 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà | 17,18 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 16,68 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 2,08 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà | 9,25 | M2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 6,25 | M2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 6,535 | M3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 33 cm | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 33 cm | 0,0356 | M3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | 16,91 | M2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 32,73 | M2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông ngoài nhà | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông ngoài nhà | 17,18 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 18,76 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông trong nhà | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông trong nhà | 9,25 | M2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,91 | M2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,01 | M2 |
| 17 | San phẳng nền đất cát | San phẳng nền đất cát | 0,625 | M3 |
| 18 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 6,535 | M2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 0,6535 | M3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,0356 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,168 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 2,1 | M2 |
| 23 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400 | 6,25 | M2 |
| 24 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250 | 0,455 | M2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 70x210 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 70x210 | 2,1 | M2 |
| 26 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 16,91 | M2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 16,91 | M2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 0,3456 | 100M2 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 60,0202 | M2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 60,0202 | M2 |
| E | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 12,87 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 61,71 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 22,4 | M2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà | 58,0288 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 46,81 | M2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ trong nhà | 2,42 | M2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà | 1,84 | M2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | 34,425 | M2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | 4 | 1 bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | 4 | 1 bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Két nước | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Két nước | 7 | 1 bộ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên mái bằng | 13,8 | M2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 96,98 | M2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông ngoài nhà | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông ngoài nhà | 58,0288 | M2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 49,23 | M2 |
| 16 | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông trong nhà | Bả bằng ma tít vào các cấu kiện bê tông trong nhà | 1,84 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,0088 | M2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,07 | M2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ trong nhà bằng sơn tổng hợp 2 nước | Sơn kết cấu gỗ trong nhà bằng sơn tổng hợp 2 nước | 34,425 | M2 |
| 20 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 13,8 | M2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | 13,8 | M2 |
| 22 | Lắp đặt Lavabo ( luôn phụ kiện + vòi rửa ) | Lắp đặt Lavabo ( luôn phụ kiện + vòi rửa ) | 4 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam ( luôn phụ kiện ) | Lắp đặt chậu tiểu treo nam ( luôn phụ kiện ) | 4 | Bộ |
| 24 | Van xả tiểu | Van xả tiểu | 4 | Bộ |
| 25 | Két nước cho xí xổm ( luôn phụ kiện ) | Két nước cho xí xổm ( luôn phụ kiện ) | 7 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | Cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 1,9247 | 100M2 |
| 28 | Xử lý hầm tự hoại: hút hầm | Xử lý hầm tự hoại: hút hầm | 7 | M3 |
| F | SỬA CHỮA CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | 1.420,289 | M2 |
| 2 | Vệ sinh tường, cột ốp đá tự nhiên, đá Granite : Tường rào 1 ( vật tư + công ) | Vệ sinh tường, cột ốp đá tự nhiên, đá Granite : Tường rào 1 ( vật tư + công ) | 32,571 | M2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 127,325 | M2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 1.420,289 | M2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.420,289 | M2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 127,325 | M2 | |
| G | SỬA CHỮA CỘT CỜ + ĐÈN PINE CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 2,4043 | M2 |
| 2 | Vệ sinh, băm dăm lớp vữa nền; tam cấp; gờ cột cờ | Vệ sinh, băm dăm lớp vữa nền; tam cấp; gờ cột cờ | 37,2256 | M2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 2,4043 | M2 |
| 4 | Láng granitô Nền sàn | Láng granitô Nền sàn | 25,2456 | M2 |
| 5 | Láng granitô tam cấp | Láng granitô tam cấp | 11,98 | M2 |
| 6 | Tủ điện tôn sơn tỉnh điện dày 1,5 ly KT 400x600x220 ( đèn báo pha, trunking, thanh pusbar, ổ khóa...) | Tủ điện tôn sơn tỉnh điện dày 1,5 ly KT 400x600x220 ( đèn báo pha, trunking, thanh pusbar, ổ khóa...) | 1 | Cái |
| 7 | Mạch đóng mở tự động 3 pha 16A ( luôn phụ kiện) | Mạch đóng mở tự động 3 pha 16A ( luôn phụ kiện) | 1 | Cái |
| 8 | MCB 3P 16A | MCB 3P 16A | 1 | Cái |
| 9 | MCB 1P 6A | MCB 1P 6A | 12 | Cái |
| 10 | Cột nhôm trang trí Pine chùm CH - 11-4 đèn cầu D400 Compact 20W ánh sáng vàng | Cột nhôm trang trí Pine chùm CH - 11-4 đèn cầu D400 Compact 20W ánh sáng vàng | 1 | Cái |
| 11 | Đèn cầu D400 Compact 18W (Ánh màu vàng) | Đèn cầu D400 Compact 18W (Ánh màu vàng) | 16 | Bộ |
| 12 | Cầu đôminô 4 cục 15A | Cầu đôminô 4 cục 15A | 4 | Cái |
| 13 | Bảng tôn dày 5mm KT: 85x220 | Bảng tôn dày 5mm KT: 85x220 | 1 | Cái |
| 14 | Cáp đồng trần M22 | Cáp đồng trần M22 | 2 | Kg |
| 15 | Cọc tiếp đất M16x2400 + kẹt | Cọc tiếp đất M16x2400 + kẹt | 1 | Cọc |
| 16 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 15 | Mét |
| 17 | Băng keo điện | Băng keo điện | 3 | Cuộn |
| H | NHÀ XE ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 10,752 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 1,792 | M3 |
| 3 | Ni lon lót ( luôn công ) | Ni lon lót ( luôn công ) | 8,96 | M2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,896 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,82 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,2128 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0163 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0442 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0622 | Tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 6,244 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 2,208 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,2208 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0609 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,1528 | Tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 2,541 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0876 | Tấn |
| 17 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,3124 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,3124 | Tấn |
| 19 | Thép D114 tráng kẽm dày 2,3 ly | Thép D114 tráng kẽm dày 2,3 ly | 187,84 | Kg |
| 20 | Thép bản dày 4 ly | Thép bản dày 4 ly | 19,079 | Kg |
| 21 | Thép bản dày 8 ly | Thép bản dày 8 ly | 105,504 | Kg |
| 22 | Bu lon D16 L= 500 | Bu lon D16 L= 500 | 56 | Bộ |
| 23 | Bu lon D10 L=40 | Bu lon D10 L=40 | 56 | Bộ |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,385 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,385 | Tấn |
| 26 | Thép D42 tráng kẽm dày 2,3 ly | Thép D42 tráng kẽm dày 2,3 ly | 384,956 | Kg |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7047 | Tấn |
| 28 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | 678,24 | Kg |
| 29 | Thép D16 | Thép D16 | 26,503 | Kg |
| 30 | Sản xuất giằng mái thép | Sản xuất giằng mái thép | 0,3046 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép | Lắp dựng giằng thép | 0,3046 | Tấn |
| 32 | Thép bản dày 4 ly | Thép bản dày 4 ly | 12,962 | Kg |
| 33 | Thép L30x30x3 | Thép L30x30x3 | 239,079 | Kg |
| 34 | Thép D10 | Thép D10 | 52,483 | Kg |
| 35 | Bu lon D10 L=40 | Bu lon D10 L=40 | 30 | Bộ |
| 36 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 zem | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 zem | 1,75 | 100M2 |
| 37 | San phẳng nền ( tận dụng cát nền hiện hữu ) | San phẳng nền ( tận dụng cát nền hiện hữu ) | 30,3 | M3 |
| 38 | Ni lon lót ( luôn công ) | Ni lon lót ( luôn công ) | 184,42 | M2 |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 11,424 | M3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 ( luôn công xoa phẳng ) | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 ( luôn công xoa phẳng ) | 4,84 | M3 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 136,02 | M2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 27,2801 | M2 |
| I | NHÀ ĂN + MÁI CHE ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 5,376 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 1,344 | M3 |
| 3 | Nilon lót (luôn công ) | Nilon lót (luôn công ) | 6,72 | M2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,672 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,1896 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,1491 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0089 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0331 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0455 | Tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,1704 | M3 |
| 11 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,3421 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,3421 | Tấn |
| 13 | Thép D114 tráng kẽm dày 2,3 ly | Thép D114 tráng kẽm dày 2,3 ly | 160,9284 | Kg |
| 14 | Thép D90 tráng kẽm dày 2,3 ly | Thép D90 tráng kẽm dày 2,3 ly | 134,702 | Kg |
| 15 | Thép bản dày 4 ly | Thép bản dày 4 ly | 11,341 | Kg |
| 16 | Thép bản dày 8 ly | Thép bản dày 8 ly | 35,168 | Kg |
| 17 | Bu lon D16 L= 500 | Bu lon D16 L= 500 | 24 | Bộ |
| 18 | Bu lon D14 | Bu lon D14 | 32 | Bộ |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,2293 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,2293 | Tấn |
| 21 | Thép hộp STK 60x120x2 | Thép hộp STK 60x120x2 | 92,693 | Kg |
| 22 | Thép hộp STK 50x100x2 | Thép hộp STK 50x100x2 | 121,894 | Kg |
| 23 | Thép bản dày 6 ly | Thép bản dày 6 ly | 14,732 | Kg |
| 24 | Bulon tắt kê sắt M14 | Bulon tắt kê sắt M14 | 36 | Bộ |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6961 | Tấn |
| 26 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 | 582,269 | Kg |
| 27 | Thép V50x50x5 | Thép V50x50x5 | 113,825 | Kg |
| 28 | Sản xuất giằng mái thép | Sản xuất giằng mái thép | 0,1209 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng giằng thép | Lắp dựng giằng thép | 0,1209 | Tấn |
| 30 | Thép hộp STK 20x40x1,4 | Thép hộp STK 20x40x1,4 | 120,85 | Kg |
| 31 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 zem | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 zem | 1,5356 | 100M2 |
| 32 | Máng xối thu nước + phụ kiện liên kết | Máng xối thu nước + phụ kiện liên kết | 30,7 | M |
| 33 | Nilon lót ( luôn công ) | Nilon lót ( luôn công ) | 9,36 | M2 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 0,936 | M3 |
| 35 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400 | 40,32 | M2 |
| 36 | Trần Prima khung kim loại nổi ( vật tư + công ) | Trần Prima khung kim loại nổi ( vật tư + công ) | 40,32 | M2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 2,8084 | M2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly | 0,342 | 100M |
| 39 | Lắp đặt co PVC D90 loại dày | Lắp đặt co PVC D90 loại dày | 18 | Cái |
| 40 | Cầu chắn rác | Cầu chắn rác | 9 | Cái |
| 41 | Tủ điện nhựa 4 way | Tủ điện nhựa 4 way | 1 | Hộp |
| 42 | MCB 2P 25A | MCB 2P 25A | 1 | Cái |
| 43 | MCB 1P 6A | MCB 1P 6A | 2 | Cái |
| 44 | Đế âm ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Đế âm ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | 1 | Cái |
| 45 | Công tắc 1 chiều 16A | Công tắc 1 chiều 16A | 3 | Cái |
| 46 | Mặt nạ và khung 3 | Mặt nạ và khung 3 | 1 | Cái |
| 47 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | 2 | Cái |
| 48 | Đèn Led siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2mx18W | Đèn Led siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2mx18W | 3 | Bộ |
| 49 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 20 | Mét |
| 50 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 50 | Mét |
| 51 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5,5mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5,5mm2 | 40 | Mét |
| 52 | Ống nhựa trắng cứng D16 | Ống nhựa trắng cứng D16 | 15 | Mét |
| 53 | Nẹt dẹp 15x25 | Nẹt dẹp 15x25 | 15 | Mét |
| 54 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 1 | Hộp |
| 55 | Hộp nhựa chìm | Hộp nhựa chìm | 1 | Hộp |
| 56 | Đầu cosse các loại | Đầu cosse các loại | 1 | Bịch |
| 57 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 1 | Bịch |
| 58 | Băng keo điện | Băng keo điện | 1 | Cuộn |
| J | CĂN TIN ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 13,608 | M3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp cát nền móng công trình | 1,944 | M3 |
| 3 | Nilon lót ( luôn công ) | Nilon lót ( luôn công ) | 17 | M2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,972 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 2,016 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,216 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,02 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,0512 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,0618 | Tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 8,676 | M3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,984 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,1984 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0583 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,1313 | Tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,728 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0132 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0092 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,3088 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Sản xuất cột Bằng thép hình | 0,368 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Lắp dựng cột thép các loại | 0,368 | Tấn |
| 21 | Thép D114 tráng kẽm dày 2,3 ly | Thép D114 tráng kẽm dày 2,3 ly | 263,689 | Kg |
| 22 | Thép bản dày 4 ly | Thép bản dày 4 ly | 13,941 | Kg |
| 23 | Thép bản dày 8 ly | Thép bản dày 8 ly | 90,432 | Kg |
| 24 | Bu lon D16 L= 500 | Bu lon D16 L= 500 | 48 | Bộ |
| 25 | Bu lon D10 L =40 | Bu lon D10 L =40 | 48 | Bộ |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,707 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,707 | Tấn |
| 28 | Thép V50*50*5 | Thép V50*50*5 | 706,971 | Kg |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,69 | Tấn |
| 30 | Xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8 | Xà gồ thép hộp STK 40x80x1,8 | 678,24 | Kg |
| 31 | Thép V50*50*5 | Thép V50*50*5 | 11,775 | Kg |
| 32 | Sản xuất giằng mái thép | Sản xuất giằng mái thép | 0,4332 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép | Lắp dựng giằng thép | 0,4332 | Tấn |
| 34 | Thép V50*50*5 | Thép V50*50*5 | 160,14 | Kg |
| 35 | Thép bản dày 6 ly | Thép bản dày 6 ly | 51,81 | Kg |
| 36 | Bu lon D10 L = 50 | Bu lon D10 L = 50 | 25 | Bộ |
| 37 | Thép hộp STK 20x40x2 | Thép hộp STK 20x40x2 | 206,154 | Kg |
| 38 | Thép bản dày 4 ly | Thép bản dày 4 ly | 15,072 | Kg |
| 39 | Sản xuất lan can | Sản xuất lan can | 0,2864 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Lắp dựng lan can sắt | 42 | M2 |
| 41 | Thép STK D49 dày 2 ly | Thép STK D49 dày 2 ly | 98,701 | Kg |
| 42 | Thép hộp STK 20x20x1,4 | Thép hộp STK 20x20x1,4 | 187,743 | Kg |
| 43 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 4,716 | M3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,296 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 48,08 | M2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 12,96 | M2 |
| 47 | Láng granitô Nền sàn | Láng granitô Nền sàn | 12,96 | M2 |
| 48 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | 3,44 | M2 |
| 49 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 zem | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 zem | 1,72 | 100M2 |
| 50 | Vách tôn sóng vuôn mạ màu dày 4,5 zem | Vách tôn sóng vuôn mạ màu dày 4,5 zem | 0,4388 | 100M2 |
| 51 | Trần Prima khung kim loại nổi ( luôn công ) | Trần Prima khung kim loại nổi ( luôn công ) | 120 | M2 |
| 52 | Máng xối thu nước + phụ kiện liên kết | Máng xối thu nước + phụ kiện liên kết | 42 | M |
| 53 | San phẳng nền ( tận dụng cát nền hiện hữu ) | San phẳng nền ( tận dụng cát nền hiện hữu ) | 17,226 | M3 |
| 54 | Nilon lót ( luôn công ) | Nilon lót ( luôn công ) | 114,84 | M2 |
| 55 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 11,484 | M3 |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mm | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 400x400mm | 125,24 | M2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 68,723 | M2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly ( luôn phụ kiện liên kết ) | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9 ly ( luôn phụ kiện liên kết ) | 0,24 | 100M |
| 59 | Lắp đặt co PVC D90 loại dày | Lắp đặt co PVC D90 loại dày | 18 | Cái |
| 60 | Cầu chắn rác | Cầu chắn rác | 12 | Cái |
| 61 | Tủ điện nhựa 9 way | Tủ điện nhựa 9 way | 1 | Bộ |
| 62 | MCB 2P 25A | MCB 2P 25A | 1 | Cái |
| 63 | MCB 1P 10A | MCB 1P 10A | 1 | Cái |
| 64 | MCB 1P 6A | MCB 1P 6A | 4 | Cái |
| 65 | Đế âm, ổ cấm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Đế âm, ổ cấm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | 1 | Cái |
| 66 | Công tắc 1 chiều 16A | Công tắc 1 chiều 16A | 8 | Cái |
| 67 | Mặt nạ và khung 4 | Mặt nạ và khung 4 | 4 | Cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | 8 | Cái |
| 69 | Bộ đèn Led siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m x 18W | Bộ đèn Led siêu mỏng chóa nhựa 2x1,2m x 18W | 8 | Bộ |
| 70 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 350 | Mét |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 50 | Mét |
| 72 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5,5mm2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x5,5mm2 | 120 | Mét |
| 73 | Ống nhựa trắng cứng D16 | Ống nhựa trắng cứng D16 | 200 | Mét |
| 74 | Ống nhựa trắng cứng D20 | Ống nhựa trắng cứng D20 | 60 | Mét |
| 75 | Lắp đặt hộp đấu dây | Lắp đặt hộp đấu dây | 5 | Hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Lắp đặt hộp nhựa chìm | 4 | Hộp |
| 77 | Đầu cosse các loại | Đầu cosse các loại | 1 | Bịch |
| 78 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 10 | Bịch |
| 79 | Băng keo điện | Băng keo điện | 4 | Cuộn |
| 80 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | 2 | Bình |
| 81 | Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | Bộ tiêu lệnh, nội quy PCCC | 1 | Bộ |
| K | SÂN ĐAN + VỈA HÈ ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng | 13,2677 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 11 cm | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <= 11 cm | 4,953 | M3 |
| 3 | San phẳng cát nền | San phẳng cát nền | 188,635 | M3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cát san nền ( cát dư trong quá trình san phẳng nền ) | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cát san nền ( cát dư trong quá trình san phẳng nền ) | 188,635 | M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng cát dư sân đan ô4; ô5; ô6 ). chỉ tính công và ca máy | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng cát dư sân đan ô4; ô5; ô6 ). chỉ tính công và ca máy | 0,2396 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 150 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 150 | 12,4763 | M3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 23,8587 | M3 |
| 8 | Nilon lót (luôn công) | Nilon lót (luôn công) | 1.451,5325 | M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 47,9 | M3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 ( luôn công xoa phẳng ) | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 ( luôn công xoa phẳng ) | 84,777 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1236 | Tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,2594 | 100M2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 6,0288 | M3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 50,24 | M2 |
| 15 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | 30,144 | M2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 19,8825 | M2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 202,3 | M2 |
| 18 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Terrazzo 400x400 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Terrazzo 400x400 | 479 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi