Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200811978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200755001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD SPC 2020 và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 16:27:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,926,426,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ M14BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ M14BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Móng |
| B | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cột BTLT.14B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 1 | cột |
| 2 | Cột BTLT.14C.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 1 | cột |
| C | PHẦN XÀ , NÉO | |||
| 1 | Bộ đà Đ.IG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.IGk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| D | PHẦN CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐU24p | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | bộ |
| 2 | Cách điện đứng SĐG24p | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đỡ dây trung hòa Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| E | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV | 6 | cái | |
| 2 | Bộ đà Đ.IG | 1 | bộ | |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 12m-A(F350) | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | trụ |
| F | PHẦN MÓNG - NÉO - VÀ TIẾP ĐỊA (HẠ THẾ) | |||
| 1 | Móng trụ M80 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | Móng |
| 2 | Móng trụ M8BTK | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 11 | Móng |
| 3 | Móng trụ M10BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m1) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 11 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa lặp lại (TD1C.04.m2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa lặp lại (TDHH.04.m1) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 27 | bộ |
| G | PHẦN CỘT HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT.8A-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 7 | cột |
| 2 | Cột BTLT.8B.K-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 11 | cột |
| 3 | Cột BTLT.10B-td | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 2 | cột |
| H | PHỤ KIỆN TREO, NÉO DÂY | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp ABC 4x150mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 253 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x150mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 110 | cái |
| 5 | Móc treo chữ A | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | cái |
| 6 | Bulon móc hở đầu M16x250 + 2 longden | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 265 | bộ |
| 7 | Bulon móc hở đầu M16x400 + 2 longden | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 68 | bộ |
| 8 | Bulon móc hở đầu M16x350 + 2 longden | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | bộ |
| 9 | Bulon móc hở đầu M16x550 + 2 longden | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | bộ |
| 10 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 loại 2BL | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | cái |
| 11 | Kẹp nối rẽ IPC 185-185 loại 2BL | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 296 | cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp ABC95 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp ABC150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 440 | cái |
| I | PHẦN DÂY - THIẾT BỊ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm bọc LV-ABC-4x150-0,6/1 kV | A cấp 7.363 m | 7.219 | mét |
| 2 | Dây nhôm bọc LV-ABC-4x95 -0,6/1 kV | A cấp 100 m | 98 | mét |
| 3 | Bộ đấu dây cho NR công tơ 50-95 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | bộ |
| 4 | Bộ đấu dây cho NR công tơ 120-150 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1.244 | bộ |
| 5 | Căng lại dây, đấu nối Branchement khách hàng | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 630 | nhánh |
| J | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 8,4m | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | trụ |
| K | MƯƠNG CÁP, CỌC MỐC BÁO HIỆU | |||
| 1 | Mương cáp ngầm MC.130.CS | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm MC.130.BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 45 | m |
| 3 | Mương cáp ngầm MC.2*130 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 9 | m |
| 4 | Mương cáp ngầm HKT.195 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 54 | m |
| 5 | Mương cáp ngầm MC.195 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 15 | m |
| 6 | Mương cáp ngầm MC.195.CS | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 881 | m |
| 7 | Mương cáp ngầm MC.195.DAHC | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | m |
| 8 | Mương cáp ngầm MC.195.TE | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 173 | m |
| 9 | Mương cáp ngầm MC.195.NN | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 45 | m |
| 10 | Mương cáp ngầm MC.2*195.TE | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | m |
| 11 | Mương cáp ngầm MC.2*195.CS | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | m |
| 12 | Mương cáp ngầm MC.2*195.BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | m |
| 13 | Móng tủ RMU (MONG.RMU) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | móng |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 118 | mốc |
| 15 | Biển báo hiệu cáp ngầm ( BH3) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | bộ |
| L | TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM | |||
| 1 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | kg |
| 2 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 50mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ kẽm nhúng nóng | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | cọc |
| 4 | Kẹp WR 189 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 11 | cái |
| 5 | Kẹp WR 419 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | cái |
| 8 | Bulon M12x50+ long đền D12-2,5mm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 22 | cái |
| 9 | Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | 1 mối |
| 10 | Dây tiếp đất thép D10 mạ Zn-L = 3m( đã có tấm nối) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | sợi |
| M | PHẦN XÀ , CÔ DÊ, GIÁ ĐỠ , NÉO | |||
| 1 | Bộ đà Đ.K24.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm trên trụ M3*50 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp ngầm trên trụ M3*240 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 4 | Cô dê kẹp ống vào đà (Inox304) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 5 | Cô dê 1 ống 168-PL80x6-D260 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 6 | Cô dê 1 ống 168-PL80x6-D300 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 7 | Cô dê 1 ống 168-PL80x6-D320 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| N | CÁCH ĐIỆN , ĐẦU CÁP, HỘP NỐI | |||
| 1 | Cách điện đứng SĐU24pk | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 2 | Đầu cáp ngầm 24kV-M1x240mm2 trong nhà | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp ngầm 24kV-M1x240mm2 ngoài trời | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 trong nhà | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x240mm2 T plug | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x150mm2 T plug | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 T plug | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 8 | Đầu cáp ngầm 24kV-M1x50mm2 Straigthbow | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| 9 | Đầu cáp ngầm 24kV-M1x50mm2 ELBOW | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x150mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 11 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| O | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x240-24kV | A cấp | 1.126 | mét |
| 2 | Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x150-24kV | A cấp | 89 | mét |
| 3 | Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x50-24kV | A cấp | 123 | mét |
| 4 | Cáp trung thế CX-240-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | mét |
| 5 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | mét |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 8 | Kẹp WR 815 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 9 | Kẹp WR 929 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 10 | Ống nối kiểu H - F195/150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 11 | Nút cao su chống thấm đầu ống NC150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 12 | Nút cao su chống thấm đầu ống NC100 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 13 | Ống thép 168x4mm(DN150) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | mét |
| 14 | Ống nhựa cứng uPVC 90x3,8mm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | mét |
| P | THIẾT BỊ CÁP NGẦM | |||
| 1 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV LBS-SF6-IIQQ | A cấp | 1 | tủ |
| 2 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV LBS-SF6-IIII + vỏ tủ | A cấp | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 4 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 5 | Tháo thu hồi Tủ RMU 3 ngăn 24kV LBS-SF6-IIQ | Nhập kho bên A | 1 | tủ |
| Q | MƯƠNG CÁP, CỌC MỐC BÁO HIỆU, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Mương cáp ngầm M.4O | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 11 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm M.4O.CS | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 52 | m |
| 3 | Mương cáp ngầm M.4O.TE | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | m |
| 4 | Mương cáp ngầm M.4O.BT | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | m |
| 5 | Mương cáp ngầm M.4O.DAHC | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | m |
| 6 | Mương cáp ngầm M.4O.NN | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | m |
| 7 | Mương cáp ngầm HKT.4O | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 163 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 18 | mốc |
| 9 | Tiếp địa cáp ngầm | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 6 | bộ |
| R | PHẦN CÔ DÊ, GIÁ ĐỠ | |||
| 1 | Giá đỡ đầu cáp trên trụ (4*95) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | bộ |
| 2 | Cô dê 4 ống 90-PL60x6-D180 trụ kép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 3 | Cô dê 4 ống 90-PL60x6-D200 trụ kép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 4 | Cô dê 4 ống 90-PL60x6-D230 trụ kép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| S | CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp hạ thế CXV-3x240+1x120-0,6/1kV | A cấp | 1.249 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | cái |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 144 | cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 150mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 96 | cái |
| 5 | Ống gen cách điện co nhiệt | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 192 | cái |
| 6 | Ống nhựa cứng uPVC 90x3,8mm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 144 | mét |
| 7 | Nút cao su chống thấm đầu ống NC100 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 8 | Đầu cáp ngầm 0,4kV-M4x240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | bộ |
| T | MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 560 KVA-22/0,4kV(Loại siêu tiết kiệm) | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 630 KVA-22/0,4kVSứ Plugin | A cấp | 4 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 800 KVA-22/0,4kVSứ Plugin | A cấp | 2 | máy |
| U | TRẠM HỢP BỘ - TRẠM TRỤ THÉP | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 3 ngăn 800kVA | A cấp | 2 | tủ |
| 2 | Trạm trụ thép tích hợp tủ RMU- 630KVA | A cấp | 3 | Trạm |
| 3 | Trạm trụ thép - 630KVA | A cấp | 1 | Trạm |
| V | PHẦN BẢO VỆ TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | LBFCO 27KV – 100A - 12 KA - polymer | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Cái |
| 2 | LA 18KV - 10KA - Polyme | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 3 | Dây chì trung thế 20K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | sợi |
| W | PHẦN TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P560 kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | tủ |
| 2 | Tủ lộ ra trạm biến áp 3P560 kVA- 2 lộ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | tủ |
| X | PHẦN XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Bộ dầm đỡ MBA - U180 ( loại trạm ngồi trụ 14m kép) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.X24-2.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.K24-2.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 4 | Cách điện đứng Polymer 24kV có kẹp dây | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | bộ |
| 5 | Cô dê tủ điện 2 ống lắp trên trụ kép trạm ngồi (Inox304) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 6 | Cô dê 2 ống lắp trên trụ kép trạm ngồi (Inox304) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| Y | PHẦN ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 27 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 3 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 4 | Kẹp cách điện trung thế 50-150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| 5 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 6 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 7 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 8 | Bass bắt FCO-LA-tole 8ly (BassLI) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| Z | ĐẤU NỐI TỦ MCCB TỔNG TRẠM BIẾN ÁP 3P560 KVA | |||
| 1 | Cáp hạ thế CV-240mm2-0,6/1 kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế CV-240mm2-0,6/1 kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | Cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Cái |
| 5 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 6 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 240mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 7 | Ống nhựa cứng uPVC 140x4,1mm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | mét |
| 8 | Co 90 ống uPVC 140 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | cái |
| 9 | Co lơi uPVC140 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 10 | T đều 140 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 11 | Nút cao su chống thấm đầu ống NC150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 12 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| 13 | Băng keo hạ thế | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cuộn |
| AA | ĐẤU NỐI TỦ LỘ RA TRẠM BIẾN ÁP 3P560 KVA- 2 LỘ | |||
| 1 | Cáp hạ thế CV-300mm2-0,6/1 kV | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 42 | mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 300mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Cái |
| 3 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 300mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 4 | Kẹp WR 279 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 5 | Kẹp WR 929 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 6 | Ống gen cách điện co nhiệt | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | cái |
| 7 | Băng keo hạ thế | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cuộn |
| AB | PHẦN TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | Hệ thống tiếp địa trạm 3 pha trụ 14m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | bộ |
| 2 | Hệ thống tiếp địa trạm 3 pha trụ thép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | bộ |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm 3 pha hợp bộ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | bộ |
| AC | PHẦN BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | cái |
| 2 | Biển tên trạm biến áp | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | cái |
| AD | PHẦN MÓNG TRẠM | |||
| 1 | Móng trạm hợp bộ 800kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | móng |
| 2 | Móng trạm trụ thép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | móng |
| AE | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi