Gói thầu: Gói thầu HH: Nâng cấp nhà sơn khung xe và các cụm VTKT sau sửa chữa đồng bộ hoàn thiện với nhà thử lực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812028-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy Z151 |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH: Nâng cấp nhà sơn khung xe và các cụm VTKT sau sửa chữa đồng bộ hoàn thiện với nhà thử lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 16:32:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,762,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4188 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6533 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,255 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3021 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7174 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4514 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 9 | Láng vữa cổ móng lần 2, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 10 | Quét SIKAGROUT chống thấm cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bu long móng M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0333 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4311 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4311 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8962 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7084 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4054 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5614 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1828 | m2 |
| 35 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,874 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại (bỏ bulong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,874 | tấn |
| 37 | Bulong liên kết giằng cột, giằng cột(giằng cửa), bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 38 | Bulong liên kết giằng mái sảnh, bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2475 | m2 |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1021 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (bỏ bulong đã tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1021 | tấn |
| 42 | Bulong liên kết giằng cột, giằng cột(giằng cửa), bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,9817 | m2 |
| 44 | Gia công dầm kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8739 | tấn |
| 45 | Lắp dựng dầm kèo (bỏ bulong vì đã tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8739 | tấn |
| 46 | Bulong liên kết dầm bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6288 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa trời (bỏ bu lông vì đã tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3366 | tấn |
| 50 | Bulong liên kết cửa trời, bulong M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7324 | m2 |
| 52 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3651 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3651 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,4066 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7253 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7253 | tấn |
| 57 | Bulong liên kết giằng chân cửa trời, bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | bộ |
| 58 | Lợp mái tôn xốp 3 lớp cách nhiệt, tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8182 | 100m2 |
| 59 | Lợp mái tôn sóng mạ màu, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0222 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,22 | m |
| 61 | Máng tôn thu nước tôn dầy 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m |
| 62 | Tôn chống hắt dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2406 | 100m2 |
| 63 | Lợp thưng tường bằng tôn sóng mạ màu, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4816 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9428 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,656 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,3184 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 (Chỉ sd nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,79 | m |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,27 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,816 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,656 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,5024 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | 100m3 |
| 73 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,2 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,059 | m3 |
| 75 | Sika tăng cứng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | m3 |
| 76 | Cửa khung thép hộp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,654 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 78 | SXLD cửa chớp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 79 | Diềm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | md |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,814 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7988 | m2 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0755 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8061 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1722 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | 100m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | m3 |
| 90 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,05 | m2 |
| 91 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9586 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8518 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1047 | m3 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,67 | m2 |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5945 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, KHÍ NÉN | |||
| 1 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 2 lớp cánh 1000x800x400x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế kèm chuyển mạch 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Aptomat loại MCCB 3P-200A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB 3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 3P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 1P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Aptomat loại RCBO 2P-20A-6KA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bộ phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 2 lớp cánh 800x600x250x2mm, bằng tôn sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Aptomat loại MCCB 3P-100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Aptomat loại MCB 3P-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat loại MCB 3P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Aptomat loại MCB 3P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn led Highbay 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Công tắc đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Công tắc đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Dây dẫn CXV 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 30 | Dây dẫn CXV 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Dây dẫn E16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Dây dẫn CXV 4X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 33 | Dây dẫn E10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Dây dẫn CV 4(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 35 | Dây dẫn E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 36 | Dây dẫn CV 2(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 42 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bao |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét loại D18, H=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 45 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Chân bật thép D10-L160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 48 | Cáp tiếp địa đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt đường ống khí nén thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Ba chạc kim loại 60-60-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt đường ống khí nén thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 54 | Đai kẹp ống, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Tấm định vị ống, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Kép kim loại, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Đồng hồ báo áp suất khí nén 0-10 BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Van gạt kim loại, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Rắc co trung gian số 1 (ren ngoài 1/2'', ren trong 1/4'') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Van điều áp có lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Rắc co trung gian số 2 (ren ngoài 1/4'') | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Cụm chia hơi hai ngả tháo nhanh (đầu cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Đai giữ ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Rắc co nối nhanh D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | BỔ SUNG NHÀ CẦU NỐI SANG NHÀ B4 (3 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1784 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3771 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m2 |
| 9 | Láng vữa cổ móng lần 2, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m2 |
| 10 | Quét SIKAGROUT chống thấm cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bu long móng M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8008 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8472 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8472 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0264 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8626 | 100m2 |
| D | BỔ SUNG BÁN MÁI NHÀ THỬ LỰC | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5896 | m2 |
| 2 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6103 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6103 | tấn |
| 4 | Bulong liên kết dầm bulong M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 5 | Bulong liên kết giằng chân cửa trời, bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6003 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7619 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7619 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn sóng mạ màu, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0151 | 100m2 |
| 10 | Tôn diềm mái dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | m |
| E | BỂ NƯỚC PCCC+TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0474 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1924 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5697 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1308 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0141 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,588 | m3 |
| 9 | Màng ngăn xử lý mạch ngừng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1678 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8064 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8783 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6095 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,901 | m3 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chông thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2576 | m3 |
| 18 | Quét Sika chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,08 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,56 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,56 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6026 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1167 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1167 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1167 | 100m3 |
| 28 | Thau rửa bể đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng inox KT: 820x820 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3958 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0289 | tấn |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7104 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,064 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,064 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6389 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,993 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4604 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3284 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7026 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,385 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3562 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8416 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,385 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,1976 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8416 | m2 |
| 63 | Vét rãnh lòng mo thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung sắt bịt tôn (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 66 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung sắt bịt tôn (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m2 |
| 68 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Tủ điện 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, H=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường, H=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây CV 2 (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 77 | Lắp đặt dây E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 80 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 81 | Dây tiếp địa đồng trần M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | 100m3 |
| 85 | Gạch chỉ đặc 210x100x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | viên |
| 86 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 87 | Mốc sứ báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 89 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 92 | Lắp đặt van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Báo cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 loop (tại P. bảo vệ) NIttan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Chuông báo cháy Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 3 | Đèn báo cháy Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Nút ấn địa chỉ Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Áp tô mát 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ chuyển nguồn 220v AC-24v DCA Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Cọc đồng 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 8 | Dây đồng Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Dây 2x1.5mm2 (dây nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 10 | Dây 2x1,5mm2 (kết nối tủ báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 11 | Ống nhựa bảo vệ dây D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (cho phần dây chôn ngầm về Tủ báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 13 | MODULE giám sát Van Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | MODULE giám sát bơm Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | MODULE giám sát thiết bị đo mực nước Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT:900x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 17 | Cuộn vòi chữa cháy D65*20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lăng phun D65*13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 25 | Tê HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Cút HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Giá đỡ ống >,= D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 29 | Van cổng D100 (lắp trụ chữa cháy) Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Van một chiều D100 (lắp trụ tiếp nước) Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Mặt bích thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 32 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 33 | Bu long M16 -L8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 34 | Van xả khí D25 (đặt trong hố van) Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Đào Hố van KT 1000x1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Hố van KT 1000x1000x1000, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Hố van KT 1000x1000x1000, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp che Hố van KT 1000x1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp che Hố van KT 1000x1000x1000. cốt thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp che Hố van KT 1000x1000x1000, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 41 | Đào mương đi ống KT: 650 x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,3963 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,035 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,025 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,275 | m3 |
| 45 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 tủ |
| 46 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q = 20 L/S; cột áp: H =68 m; P = 35 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 47 | Bơm chữa cháy dự phòng DieselQ = 20 l/s; cột áp: H = 68 m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 48 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0 l/s; cột áp: H = 75 m; P =2,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 49 | Bệ bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Rọ hút D100 cho bơm chữa cháy Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Y lọc D100 lắp hệ bơm chữa cháy Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Y lọc D50 lắp bơm bù Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Van chặn D100 Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Van chặn D50Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Van một chiều D100 Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Van một chiều D50 Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Van giảm áp D100 Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Van bi hai chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Van một chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Van bi hai chiều D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Rắc co tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Giảm giật chống rung quán tính D100 Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Giảm giật chống rung quán tính D50 Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Đồng hồ áp lực (trạm bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 68 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Ống thép tráng kẽm D25 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 70 | Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5026 | m2 |
| 74 | Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Tê thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Tê thép ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Cút thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Cút thép ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Bích thép Đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 82 | Bích thép lắp van, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cặp bích |
| 83 | Bích thép lắp van, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 84 | Bu lông + Êcu M16 lắp hệ van D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 85 | Bu lông + Êcu M10 lắp hệ van D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 86 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 87 | Gioăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 90 | Cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 91 | Ống nhựa bảo vệ dây D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 92 | Dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x25+1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 93 | Dây cấp nguồn vào tủ bơm chống cháy 3x35+1x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 94 | Ống nhựa bảo vệ dây xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 95 | Bình áp lực 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 96 | Bể mồi cho bơm chữa cháy (INOX 500 lít) + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 97 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa cho tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 98 | Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 99 | Phao điện báo mức nước trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Dây điện 3x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 101 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| G | PCCC Trạm bơm | |||
| 1 | Hộp kt (tủ đấu nối cáp tín hiêu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Đầu báo khói địa chỉ Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo địa chỉ Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đầu báo nhiệt thường Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 6 | Đế đầu báo thường Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Hộp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 8 | Chuông báo cháy Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 9 | Đèn báo cháy Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 10 | Nút ấn địa chỉ Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 11 | Modul điều khiển chuông Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Modul cách ly địa chỉ Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Trở cuối nguồnNittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Modul tới âm thanh thông báo (đầu ra) Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Modul điều khiển quạt hút khói , thông gió Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Modul địa chỉ cho thiết bị đo mực nước (đầu vào) Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Dây 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728 | m |
| 19 | Ống bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582 | m |
| 20 | Mang sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 21 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 22 | Ruột mềm ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 23 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 24 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | cái |
| 25 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 27 | Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 29 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 30 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 31 | Mang sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 32 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 33 | Ruột mềm ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 34 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 36 | Hộp liên hợp KT:1500*700*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 37 | Giá để bình chữa cháy:600*300*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy ABC- 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy C02- 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Van góc 50 Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Cuộn vòi D50,x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Nội quy ,tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lang phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 46 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 47 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Tê thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Tê thu D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 50 | Côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Cút D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Cút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Van 2 chiều D65 Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Ty treo ống < D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 55 | Mặt bich D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 56 | Bu long M16 -L8 cho mặt bích và van D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Van xả khí D25 Shin Yi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 2 loop Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bộ chuyển nguồn 220v AC-24v DCA Nittan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q = 20 L/S; cột áp: H =68 m; P = 35 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bơm chữa cháy dự phòng Diesel Q = 20 l/s; cột áp: H = 68 m; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0 l/s; cột áp: H = 75 m; P =2,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bình áp lực 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống cầu trục 3 tấn (đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi