Gói thầu: Gói thầu HH: Nâng cấp nhà sơn khung xe và các cụm VTKT sau sửa chữa đồng bộ hoàn thiện với nhà thử lực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200812028-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy Z151
Tên gói thầu Gói thầu HH: Nâng cấp nhà sơn khung xe và các cụm VTKT sau sửa chữa đồng bộ hoàn thiện với nhà thử lực
Số hiệu KHLCNT 20200737568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 16:32:00 đến ngày 2020-08-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,762,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4188 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6533 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,255 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3021 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0906 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7174 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4514 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
9 Láng vữa cổ móng lần 2, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
10 Quét SIKAGROUT chống thấm cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
11 Sản xuất và lắp dựng bu long móng M20x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0333 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,7728 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1208 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7614 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,094 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4311 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4311 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8962 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7084 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3612 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4054 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2627 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3011 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5614 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1477 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1004 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,1828 m2
35 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,874 tấn
36 Lắp dựng cột thép các loại (bỏ bulong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,874 tấn
37 Bulong liên kết giằng cột, giằng cột(giằng cửa), bulong M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bộ
38 Bulong liên kết giằng mái sảnh, bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2475 m2
40 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1021 tấn
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (bỏ bulong đã tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1021 tấn
42 Bulong liên kết giằng cột, giằng cột(giằng cửa), bulong M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,9817 m2
44 Gia công dầm kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8739 tấn
45 Lắp dựng dầm kèo (bỏ bulong vì đã tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8739 tấn
46 Bulong liên kết dầm bulong M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6288 m2
48 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3366 tấn
49 Lắp dựng cửa trời (bỏ bu lông vì đã tính riêng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3366 tấn
50 Bulong liên kết cửa trời, bulong M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7324 m2
52 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3651 tấn
53 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3651 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,4066 m2
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7253 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7253 tấn
57 Bulong liên kết giằng chân cửa trời, bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 bộ
58 Lợp mái tôn xốp 3 lớp cách nhiệt, tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8182 100m2
59 Lợp mái tôn sóng mạ màu, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0222 100m2
60 Tôn úp nóc dày 0.45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,22 m
61 Máng tôn thu nước tôn dầy 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,44 m
62 Tôn chống hắt dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2406 100m2
63 Lợp thưng tường bằng tôn sóng mạ màu, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4816 100m2
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9428 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,656 m2
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,3184 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 (Chỉ sd nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,79 m
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,27 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,816 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,656 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,5024 m2
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 100m3
73 Trải nilon chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,2 m2
74 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,059 m3
75 Sika tăng cứng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,58 m3
76 Cửa khung thép hộp bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,654 m2
77 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
78 SXLD cửa chớp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
79 Diềm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V  25,6 md
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,814 m2
81 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2398 tấn
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7988 m2
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2242 100m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0755 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8061 m3
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1722 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 100m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1565 m3
90 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,05 m2
91 Ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9586 m3
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
94 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1551 100m2
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0741 100m3
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8518 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1047 m3
99 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,67 m2
100 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 m3
101 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 100m2
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
104 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 100m3
105 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5945 m3
B PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, KHÍ NÉN
1 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 2 lớp cánh 1000x800x400x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt cầu chì ống 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 200/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế kèm chuyển mạch 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Aptomat loại MCCB 3P-200A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Aptomat MCCB 3P-100A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Aptomat MCB 3P-63A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Aptomat MCB 3P-50A-18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Aptomat MCB 3P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Aptomat MCB 3P-20A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Aptomat MCB 1P-20A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Aptomat loại RCBO 2P-20A-6KA-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V  2 cái
15 Bộ phụ kiện đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Tủ điện tôn sơn tĩnh điện 2 lớp cánh 800x600x250x2mm, bằng tôn sơn tính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
17 Lắp đặt cầu chì ống 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Aptomat loại MCCB 3P-100A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Aptomat loại MCB 3P-63A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Aptomat loại MCB 3P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Aptomat loại MCB 3P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt đèn led Highbay 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
25 Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Công tắc đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Công tắc đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Dây dẫn CXV 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
30 Dây dẫn CXV 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
31 Dây dẫn E16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Dây dẫn CXV 4X10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
33 Dây dẫn E10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
34 Dây dẫn CV 4(1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
35 Dây dẫn E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
36 Dây dẫn CV 2(1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
37 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
41 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, H=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
42 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bao
43 Lắp đặt kim thu sét loại D18, H=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
45 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
46 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
47 Chân bật thép D10-L160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
48 Cáp tiếp địa đồng trần M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
49 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
51 Lắp đặt đường ống khí nén thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
52 Ba chạc kim loại 60-60-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt đường ống khí nén thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
54 Đai kẹp ống, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Tấm định vị ống, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Kép kim loại, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Đồng hồ báo áp suất khí nén 0-10 BAR Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Van gạt kim loại, D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Rắc co trung gian số 1 (ren ngoài 1/2'', ren trong 1/4'') Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Van điều áp có lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Rắc co trung gian số 2 (ren ngoài 1/4'') Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Cụm chia hơi hai ngả tháo nhanh (đầu cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Đai giữ ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt cút góc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Rắc co nối nhanh D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C BỔ SUNG NHÀ CẦU NỐI SANG NHÀ B4 (3 NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1784 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,982 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1541 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3771 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 m2
9 Láng vữa cổ móng lần 2, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 m2
10 Quét SIKAGROUT chống thấm cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5808 m2
11 Sản xuất và lắp dựng bu long móng M20x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m3
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8008 m2
17 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8472 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8472 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0264 m2
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5025 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5025 tấn
22 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8626 100m2
D BỔ SUNG BÁN MÁI NHÀ THỬ LỰC
1 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5896 m2
2 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6103 tấn
3 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6103 tấn
4 Bulong liên kết dầm bulong M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
5 Bulong liên kết giằng chân cửa trời, bulong M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 bộ
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6003 m2
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7619 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7619 tấn
9 Lợp mái tôn sóng mạ màu, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0151 100m2
10 Tôn diềm mái dày 0.45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,25 m
E BỂ NƯỚC PCCC+TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0474 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,1924 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5697 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1308 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0141 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,588 m3
9 Màng ngăn xử lý mạch ngừng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4996 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1678 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,175 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8064 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8783 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6095 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,901 m3
17 Ngâm nước xi măng chông thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,2576 m3
18 Quét Sika chống thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,08 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V  143,56 m2
20 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,56 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m2
23 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,52 m2
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6026 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1167 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1167 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1167 100m3
28 Thau rửa bể đưa vào sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
29 Sản xuất và lắp dựng nắp bể bằng inox KT: 820x820 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3958 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8316 m3
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4066 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0289 tấn
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7104 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,064 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,064 m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6389 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1821 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1134 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,993 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4604 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4118 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3284 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7026 m3
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,385 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3562 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8416 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,385 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,1976 m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8416 m2
63 Vét rãnh lòng mo thoát nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
65 Sản xuất cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung sắt bịt tôn (Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
66 Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa khung sắt bịt tôn (Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 m2
68 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Tủ điện 600x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
70 Lắp đặt aptomat MCCB 3P-100A-30KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường, H=0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt công tắc đơn âm tường, H=1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
76 Lắp đặt dây CV 2 (1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
77 Lắp đặt dây E2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
78 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
79 Ống nhựa PVC luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
80 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
81 Dây tiếp địa đồng trần M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
82 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 m3
83 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,1024 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1931 100m3
85 Gạch chỉ đặc 210x100x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 viên
86 Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
87 Mốc sứ báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
88 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
89 Lắp đai khởi thuỷ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt cút HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
91 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
92 Lắp đặt van phao D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Báo cháy ngoài nhà
1 Trung tâm báo cháy 2 loop (tại P. bảo vệ) NIttan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Chuông báo cháy Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 chuông
3 Đèn báo cháy Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
4 Nút ấn địa chỉ Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 nút
5 Áp tô mát 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bộ chuyển nguồn 220v AC-24v DCA Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
7 Cọc đồng 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
8 Dây đồng Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Dây 2x1.5mm2 (dây nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
10 Dây 2x1,5mm2 (kết nối tủ báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
11 Ống nhựa bảo vệ dây D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
12 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (cho phần dây chôn ngầm về Tủ báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
13 MODULE giám sát Van Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 MODULE giám sát bơm Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 MODULE giám sát thiết bị đo mực nước Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT:900x700x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
17 Cuộn vòi chữa cháy D65*20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lăng phun D65*13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Khớp nối ren trong D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Khớp nối đầu vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Trụ chữa cháy 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 100m
24 Ống thép tráng kẽm D100 dày 4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
25 Tê HDPE D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
26 Cút HDPE D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Cút thép hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Giá đỡ ống >,= D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
29 Van cổng D100 (lắp trụ chữa cháy) Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Van một chiều D100 (lắp trụ tiếp nước) Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Mặt bích thép D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cặp bích
32 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V  15 cái
33 Bu long M16 -L8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
34 Van xả khí D25 (đặt trong hố van) Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Đào Hố van KT 1000x1000x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông Hố van KT 1000x1000x1000, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây Hố van KT 1000x1000x1000, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp che Hố van KT 1000x1000x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp che Hố van KT 1000x1000x1000. cốt thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp che Hố van KT 1000x1000x1000, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
41 Đào mương đi ống KT: 650 x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,3963 m3
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,035 m3
43 Đắp đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,025 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,275 m3
45 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 tủ
46 Máy bơm điện chữa cháy công suất Q = 20 L/S; cột áp: H =68 m; P = 35 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
47 Bơm chữa cháy dự phòng DieselQ = 20 l/s; cột áp: H = 68 m; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
48 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0 l/s; cột áp: H = 75 m; P =2,5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
49 Bệ bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
50 Rọ hút D100 cho bơm chữa cháy Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Rọ hút D50 cho bơm chữa cháy Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Y lọc D100 lắp hệ bơm chữa cháy Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Y lọc D50 lắp bơm bù Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Van chặn D100 Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Van chặn D50Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Van một chiều D100 Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Van một chiều D50 Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Van giảm áp D100 Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Van bi hai chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
60 Van một chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Van bi hai chiều D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Rắc co tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Giảm giật chống rung quán tính D100 Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Giảm giật chống rung quán tính D50 Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Đồng hồ áp lực (trạm bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
67 Ống thép tráng kẽm D100 dày 4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
68 Ống thép tráng kẽm D50 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
69 Ống thép tráng kẽm D25 dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
70 Ống thép tráng kẽm D15 dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
71 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
72 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5026 m2
74 Tê thép hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Tê thép ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Tê thép ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Cút thép hàn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Cút thép ren D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Cút thép ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Cút thép ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Bích thép Đặc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
82 Bích thép lắp van, D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cặp bích
83 Bích thép lắp van, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
84 Bu lông + Êcu M16 lắp hệ van D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
85 Bu lông + Êcu M10 lắp hệ van D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
86 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
87 Gioăng cao su D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
88 Cáp nguồn chống cháy, cáp 3x4+1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
89 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
90 Cáp nguồn chống cháy,dây cáp 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
91 Ống nhựa bảo vệ dây D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
92 Dây cấp nguồn cho bơm chống cháy 3x25+1x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
93 Dây cấp nguồn vào tủ bơm chống cháy 3x35+1x25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
94 Ống nhựa bảo vệ dây xoắn HDPE D105/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
95 Bình áp lực 100 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
96 Bể mồi cho bơm chữa cháy (INOX 500 lít) + chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
97 Dây Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa cho tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
98 Ống nhựa bảo vệ dây tiếp địa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
99 Phao điện báo mức nước trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Dây điện 3x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
101 Ống nhựa bảo vệ dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
G PCCC Trạm bơm
1 Hộp kt (tủ đấu nối cáp tín hiêu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Đầu báo khói địa chỉ Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu
3 Đầu báo khói địa chỉ Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
4 Đế đầu báo địa chỉ Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đầu báo nhiệt thường Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V  3,2 10 đầu
6 Đế đầu báo thường Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Hộp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
8 Chuông báo cháy Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 chuông
9 Đèn báo cháy Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 đèn
10 Nút ấn địa chỉ Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 nút
11 Modul điều khiển chuông Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Modul cách ly địa chỉ Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Trở cuối nguồnNittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Modul địa chỉ cho đầu báo thường Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Modul tới âm thanh thông báo (đầu ra) Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Modul điều khiển quạt hút khói , thông gió Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Modul địa chỉ cho thiết bị đo mực nước (đầu vào) Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Dây 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 728 m
19 Ống bảo vệ dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 582 m
20 Mang sông nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 cái
21 Hộp chia 3 ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
22 Ruột mềm ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
23 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
24 Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388 cái
25 Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
26 Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
27 Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
29 Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 m
30 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 m
31 Mang sông nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
32 Hộp chia 3 ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
33 Ruột mềm ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
34 Cút nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
35 Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
36 Hộp liên hợp KT:1500*700*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
37 Giá để bình chữa cháy:600*300*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Bình chữa cháy ABC- 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
39 Bình chữa cháy C02- 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
40 Van góc 50 Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Cuộn vòi D50,x20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Nội quy ,tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
43 Lang phun D50x13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
46 Ống thép tráng kẽm D65 dày 3.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
47 Ống thép tráng kẽm D50 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V  0,05 100m
48 Tê thu D100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Tê thu D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
50 Côn thu D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Cút D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Cút D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Van 2 chiều D65 Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Ty treo ống < D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
55 Mặt bich D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
56 Bu long M16 -L8 cho mặt bích và van D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Van xả khí D25 Shin Yi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H PHẦN THIẾT BỊ
1 Trung tâm báo cháy 2 loop Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bộ chuyển nguồn 220v AC-24v DCA Nittan hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Máy bơm điện chữa cháy công suất Q = 20 L/S; cột áp: H =68 m; P = 35 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bơm chữa cháy dự phòng Diesel Q = 20 l/s; cột áp: H = 68 m; Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0 l/s; cột áp: H = 75 m; P =2,5 kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bình áp lực 100 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Hệ thống cầu trục 3 tấn (đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->