Gói thầu: Xây lắp, điện, chống sét, cấp thoát nước, hầm tự hoại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810408-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Đông Hòa
Tên gói thầu Xây lắp, điện, chống sét, cấp thoát nước, hầm tự hoại
Số hiệu KHLCNT 20200789498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã (từ nguồn vốn sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 15:58:00 đến ngày 2020-08-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,286,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 3,902 100m3
2 Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,46 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 Theo chương V E-HSMT 3,117 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo chương V E-HSMT 1,597 100m3
5 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V E-HSMT 22,188 m3
6 Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V E-HSMT 20,416 m3
7 Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 Theo chương V E-HSMT 56,786 m3
8 Bê tông giằng móng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V E-HSMT 22,506 m3
9 Bê tông lót nền > 250cm đá 4x6 M50 Theo chương V E-HSMT 48,241 m3
10 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 Theo chương V E-HSMT 22,904 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Theo chương V E-HSMT 75,477 m3
12 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Theo chương V E-HSMT 97,547 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 Theo chương V E-HSMT 12,047 m3
14 Bê tông đúc sẵn, bê tông lam ngang mặt hậu đá 1x2, mác 250 Theo chương V E-HSMT 1,938 m3
15 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=25kg Theo chương V E-HSMT 132 cái
16 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 Theo chương V E-HSMT 2,335 m3
17 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Theo chương V E-HSMT 0,118 tấn
18 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Theo chương V E-HSMT 3,451 tấn
19 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Theo chương V E-HSMT 0,192 tấn
20 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm Theo chương V E-HSMT 0,325 tấn
21 SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm Theo chương V E-HSMT 2,515 tấn
22 SXLD cốt thép giằng móng đường kính > 18mm Theo chương V E-HSMT 0,243 tấn
23 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m Theo chương V E-HSMT 0,576 tấn
24 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m Theo chương V E-HSMT 4,655 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m Theo chương V E-HSMT 1,331 tấn
26 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m Theo chương V E-HSMT 8,1 tấn
27 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m Theo chương V E-HSMT 3,526 tấn
28 SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m Theo chương V E-HSMT 9,445 tấn
29 SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m Theo chương V E-HSMT 0,161 tấn
30 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m Theo chương V E-HSMT 0,91 tấn
31 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m Theo chương V E-HSMT 1,635 tấn
32 SXLD cốt thép lam ngang mặt hậu đúc sẵn Theo chương V E-HSMT 0,214 tấn
33 SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm, cao <=28m Theo chương V E-HSMT 0,033 tấn
34 SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao <=28m Theo chương V E-HSMT 0,335 tấn
35 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V E-HSMT 1,741 100m2
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Theo chương V E-HSMT 2,116 100m2
37 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột Theo chương V E-HSMT 3,513 100m2
38 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m Theo chương V E-HSMT 9,303 100m2
39 Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m Theo chương V E-HSMT 9,758 100m2
40 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V E-HSMT 1,662 100m2
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chương V E-HSMT 0,211 100m2
42 Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 Theo chương V E-HSMT 31,132 m3
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 h<=4m M50 Theo chương V E-HSMT 2,687 m3
44 Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M50 Theo chương V E-HSMT 3,922 m3
45 Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy <=10cm h<=16m M50 Theo chương V E-HSMT 4,539 m3
46 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M50 Theo chương V E-HSMT 1,657 m3
47 Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=16m M50 Theo chương V E-HSMT 2,259 m3
48 Xây tường gạch thông gió 40x40 M75 Theo chương V E-HSMT 17,28 m2
49 Xây tường gạch thông gió 19x19 M75 Theo chương V E-HSMT 24,42 m2
50 Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vxm M50 Theo chương V E-HSMT 206,097 m3
51 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=28m, vxm M50 Theo chương V E-HSMT 11,692 m3
52 Lợp mái tole kẽm màu sóng vuông dày 0.51 mm Theo chương V E-HSMT 13,767 100m2
53 Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10x2.5 Theo chương V E-HSMT 7,087 tấn
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V E-HSMT 240,26 m2
55 Lắp dựng vách kính khung nhôm Theo chương V E-HSMT 14,88 m2
56 Lắp dựng tấm ngăn lambri nhôm, lam nhôm Theo chương V E-HSMT 2,4 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V E-HSMT 173,746 m2
58 Sản xuất sắt lan can, cầu thang Theo chương V E-HSMT 0,402 tấn
59 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V E-HSMT 31,947 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 906,532 m2
61 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chương V E-HSMT 423,496 m2
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 (gạch xi măng) Theo chương V E-HSMT 945,998 m2
63 Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 Theo chương V E-HSMT 1.119,332 m2
64 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 (gạch tuynel) Theo chương V E-HSMT 144,891 m2
65 Trát xà dầm vữa M75 Theo chương V E-HSMT 1.002,59 m2
66 Trát trần vữa M75 Theo chương V E-HSMT 995,45 m2
67 Trát gờ chỉ vữa M75 Theo chương V E-HSMT 656,04 m
68 Kẽ roon âm tường kt (10x20) Theo chương V E-HSMT 3,1 m2
69 Trát roon chân móng vữa M50 Theo chương V E-HSMT 37,685 m2
70 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 Theo chương V E-HSMT 126,785 m2
71 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V E-HSMT 127,485 m2
72 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương Theo chương V E-HSMT 73,08 m2
73 Ốp bồn hoa gạch đất nung 7x20cm Theo chương V E-HSMT 10,12 m2
74 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cm Theo chương V E-HSMT 51,303 m2
75 Ốp tường vệ sinh gạch 30x60cm cao 1,8m Theo chương V E-HSMT 186 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 Theo chương V E-HSMT 898,445 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 Theo chương V E-HSMT 66,34 m2
78 Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột bằng keo dán Theo chương V E-HSMT 59,147 m2
79 Lát gạch bê tông mặt bằng, KT gạch 300x300x50mm Theo chương V E-HSMT 5,1 m2
80 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 Theo chương V E-HSMT 22,696 m2
81 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 687,318 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V E-HSMT 3.565,288 m2
83 Lắp đặt bảng chống lóa (nhân công tạm tính 1.000.000đ/12 cái) Theo chương V E-HSMT 12 cái
84 Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V E-HSMT 1,48 100m
85 Lắp đặt ống nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V E-HSMT 0,1 100m
86 Lắp đặt ống nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V E-HSMT 0,062 100m
87 Lắp đặt cút nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 20 cái
88 Lắp đặt lơi nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 20 cái
89 Lắp cầu chắn rác D100 Theo chương V E-HSMT 20 cái
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m Theo chương V E-HSMT 7,547 100m2
91 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V E-HSMT 0,715 100m2
92 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo chương V E-HSMT 7,152 m3
93 Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m Theo chương V E-HSMT 613,602 m2
94 Tháo dỡ xà gồ C125x50x10x2,5 cao <= 16m Theo chương V E-HSMT 2,96 tấn
95 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo chương V E-HSMT 2,224 m3
96 Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép Theo chương V E-HSMT 2,601 m3
97 Dọn dẹp vận chuyển tới nơi tập kết (nhân công bậc 3/7) Theo chương V E-HSMT 3 công
B PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt bảng tiêu lệnh Theo chương V E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -5 kg (MT5) Theo chương V E-HSMT 4 bình
3 Lắp đặt bình chữa cháy bột BC -8kg (MFZ8) Theo chương V E-HSMT 4 bình
4 Lắp Bệ treo bình (loại đôi) Theo chương V E-HSMT 4 cái
5 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,45 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo chương V E-HSMT 0,45 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm Theo chương V E-HSMT 0,12 100m
8 Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mm Theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Lát gạch thẻ 5x9x19cm Theo chương V E-HSMT 0,051 m2
10 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng Theo chương V E-HSMT 118 bộ
11 Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng Theo chương V E-HSMT 23 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Theo chương V E-HSMT 24 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V E-HSMT 61 cái
14 Lắp đặt aptomat 1P-200A Theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt aptomat 1P-100A Theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt aptomat 1P-60A Theo chương V E-HSMT 3 cái
17 Lắp đặt aptomat 1P-40A Theo chương V E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt aptomat 1P-15A Theo chương V E-HSMT 12 cái
19 Lắp đặt aptomat 1P-5A Theo chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt công tắc đơn Theo chương V E-HSMT 50 cái
21 Lắp đặt công tắc 2 chiều Theo chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V E-HSMT 37 cái
23 Lắp đặt cầu chì 5A Theo chương V E-HSMT 46 bộ
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120 Theo chương V E-HSMT 20 hộp
25 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ Theo chương V E-HSMT 10 hộp
26 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ Theo chương V E-HSMT 12 hộp
27 Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 1 lỗ Theo chương V E-HSMT 24 hộp
28 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao <2m Theo chương V E-HSMT 4 tủ
29 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo chương V E-HSMT 415 m
30 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Theo chương V E-HSMT 202 m
31 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V E-HSMT 3.615 m
32 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V E-HSMT 584 m
33 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V E-HSMT 124 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo chương V E-HSMT 348 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo chương V E-HSMT 60 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo chương V E-HSMT 12 m
37 Đóng cọc tiếp điện L63x63x5 Theo chương V E-HSMT 1 cọc
38 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 9,6 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Theo chương V E-HSMT 9,6 m3
40 Lắp đặt kim thu sét Theo chương V E-HSMT 1 cái
41 Lắp dựng cột thép Theo chương V E-HSMT 0,088 cái
42 Lắp đặt bulong D10 Theo chương V E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt bulong D12 Theo chương V E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt cáp giằng D10 có tăng đơ Theo chương V E-HSMT 60 cái
45 Lắp đặt bát inox Theo chương V E-HSMT 10 cái
46 Kéo rải dây cáp đồng trần D50 mm2 theo tường nhà Theo chương V E-HSMT 35 m
47 Kéo rải dây cáp đồng trần D50 mm2 dưới mương đất Theo chương V E-HSMT 45 m
48 DĐóng cọc tiếp địa L63x63x5 Theo chương V E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Theo chương V E-HSMT 6 cái
50 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D34mm Theo chương V E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt hộp nối cáp Theo chương V E-HSMT 4 cái
52 Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19 (tính bằng 50% đơn giá nhân công) Theo chương V E-HSMT 5,7 m2
53 Sơn chân đế thép 2 nước Theo chương V E-HSMT 0,08 m2
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 1,206 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 75 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 42 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 28 cái
9 Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm đầu gai trong D27mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 22 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm đầu gai trong D21mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 18 cái
12 Lắp đặt phễu thu D100 Theo chương V E-HSMT 18 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V E-HSMT 8 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V E-HSMT 8 bộ
15 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V E-HSMT 10 bộ
16 Lắp đặt lavabo Theo chương V E-HSMT 8 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo chương V E-HSMT 8 bộ
18 Lắp đặt vòi xịt rửa Theo chương V E-HSMT 10 bộ
19 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Theo chương V E-HSMT 8 bộ
20 Lắp đặt van nhựa đk 34mm Theo chương V E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt van nhựa đk 27mm Theo chương V E-HSMT 23 bộ
22 Lắp đặt vòi đồng tay gạt 1/4 đk 21mm Theo chương V E-HSMT 10 bộ
23 Lắp đặt vòi đồng tay gạt 1/4 đk 27mm Theo chương V E-HSMT 4 bộ
24 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo chương V E-HSMT 4 cái
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo chương V E-HSMT 1 bể
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 0,12 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 0,43 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 0,57 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 0,26 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 40 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 12 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 18 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 8 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 10 cái
36 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 10 cái
37 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 22 cái
38 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo chương V E-HSMT 0,192 100m3
39 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 Theo chương V E-HSMT 0,314 m3
40 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 Theo chương V E-HSMT 3,14 m2
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác Theo chương V E-HSMT 1,227 100m2
42 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn Theo chương V E-HSMT 0,031 tấn
43 SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo chương V E-HSMT 4,233 m3
44 SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo chương V E-HSMT 0,49 m3
45 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo chương V E-HSMT 3 cái
46 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V E-HSMT 35,796 m2
47 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 4 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo Theo chương V E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V E-HSMT 0,04 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V E-HSMT 0,06 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->