Gói thầu: Xây lắp, điện, chống sét, cấp thoát nước, hầm tự hoại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thị xã Đông Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp, điện, chống sét, cấp thoát nước, hầm tự hoại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã (từ nguồn vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 15:58:00 đến ngày 2020-08-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,286,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 3,902 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 3,117 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 1,597 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V E-HSMT | 22,188 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V E-HSMT | 20,416 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 56,786 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 22,506 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền > 250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V E-HSMT | 48,241 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 22,904 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 75,477 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 97,547 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 12,047 | m3 |
| 14 | Bê tông đúc sẵn, bê tông lam ngang mặt hậu đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 1,938 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=25kg | Theo chương V E-HSMT | 132 | cái |
| 16 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo chương V E-HSMT | 2,335 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo chương V E-HSMT | 3,451 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Theo chương V E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | Theo chương V E-HSMT | 2,515 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính > 18mm | Theo chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | Theo chương V E-HSMT | 0,576 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | Theo chương V E-HSMT | 4,655 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Theo chương V E-HSMT | 1,331 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Theo chương V E-HSMT | 8,1 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h<=16m | Theo chương V E-HSMT | 3,526 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Theo chương V E-HSMT | 9,445 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=18mm h<=16m | Theo chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Theo chương V E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Theo chương V E-HSMT | 1,635 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép lam ngang mặt hậu đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép cầu thang đk <=10mm, cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao <=28m | Theo chương V E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V E-HSMT | 1,741 | 100m2 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo chương V E-HSMT | 2,116 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột | Theo chương V E-HSMT | 3,513 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 9,303 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Theo chương V E-HSMT | 9,758 | 100m2 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT | 1,662 | 100m2 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 42 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo chương V E-HSMT | 31,132 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19 h<=4m M50 | Theo chương V E-HSMT | 2,687 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19 chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vxm M50 | Theo chương V E-HSMT | 3,922 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy <=10cm h<=16m M50 | Theo chương V E-HSMT | 4,539 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M50 | Theo chương V E-HSMT | 1,657 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dầy <=30cm h<=16m M50 | Theo chương V E-HSMT | 2,259 | m3 |
| 48 | Xây tường gạch thông gió 40x40 M75 | Theo chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 49 | Xây tường gạch thông gió 19x19 M75 | Theo chương V E-HSMT | 24,42 | m2 |
| 50 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao <=28m, vxm M50 | Theo chương V E-HSMT | 206,097 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao <=28m, vxm M50 | Theo chương V E-HSMT | 11,692 | m3 |
| 52 | Lợp mái tole kẽm màu sóng vuông dày 0.51 mm | Theo chương V E-HSMT | 13,767 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x10x2.5 | Theo chương V E-HSMT | 7,087 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 240,26 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 56 | Lắp dựng tấm ngăn lambri nhôm, lam nhôm | Theo chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 173,746 | m2 |
| 58 | Sản xuất sắt lan can, cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V E-HSMT | 31,947 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 906,532 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 423,496 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 (gạch xi măng) | Theo chương V E-HSMT | 945,998 | m2 |
| 63 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo chương V E-HSMT | 1.119,332 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 (gạch tuynel) | Theo chương V E-HSMT | 144,891 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 1.002,59 | m2 |
| 66 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 995,45 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 656,04 | m |
| 68 | Kẽ roon âm tường kt (10x20) | Theo chương V E-HSMT | 3,1 | m2 |
| 69 | Trát roon chân móng vữa M50 | Theo chương V E-HSMT | 37,685 | m2 |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm M75 | Theo chương V E-HSMT | 126,785 | m2 |
| 71 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V E-HSMT | 127,485 | m2 |
| 72 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương | Theo chương V E-HSMT | 73,08 | m2 |
| 73 | Ốp bồn hoa gạch đất nung 7x20cm | Theo chương V E-HSMT | 10,12 | m2 |
| 74 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x40cm | Theo chương V E-HSMT | 51,303 | m2 |
| 75 | Ốp tường vệ sinh gạch 30x60cm cao 1,8m | Theo chương V E-HSMT | 186 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 898,445 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 66,34 | m2 |
| 78 | Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột bằng keo dán | Theo chương V E-HSMT | 59,147 | m2 |
| 79 | Lát gạch bê tông mặt bằng, KT gạch 300x300x50mm | Theo chương V E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 80 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm M75 | Theo chương V E-HSMT | 22,696 | m2 |
| 81 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 687,318 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 3.565,288 | m2 |
| 83 | Lắp đặt bảng chống lóa (nhân công tạm tính 1.000.000đ/12 cái) | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,062 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt lơi nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 89 | Lắp cầu chắn rác D100 | Theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo chương V E-HSMT | 7,547 | 100m2 |
| 91 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 92 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo chương V E-HSMT | 7,152 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m | Theo chương V E-HSMT | 613,602 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ xà gồ C125x50x10x2,5 cao <= 16m | Theo chương V E-HSMT | 2,96 | tấn |
| 95 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo chương V E-HSMT | 2,224 | m3 |
| 96 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay có cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 2,601 | m3 |
| 97 | Dọn dẹp vận chuyển tới nơi tập kết (nhân công bậc 3/7) | Theo chương V E-HSMT | 3 | công |
| B | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -5 kg (MT5) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy bột BC -8kg (MFZ8) | Theo chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Lắp Bệ treo bình (loại đôi) | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lát gạch thẻ 5x9x19cm | Theo chương V E-HSMT | 0,051 | m2 |
| 10 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 118 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1P-200A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P-100A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-60A | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P-15A | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1P-5A | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V E-HSMT | 46 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 120x120 | Theo chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 3 lỗ | Theo chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 6 lỗ | Theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp âm + mặt nạ 1 lỗ | Theo chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao <2m | Theo chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 29 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo chương V E-HSMT | 415 | m |
| 30 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo chương V E-HSMT | 202 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 3.615 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 584 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V E-HSMT | 124 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 348 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 37 | Đóng cọc tiếp điện L63x63x5 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 38 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp dựng cột thép | Theo chương V E-HSMT | 0,088 | cái |
| 42 | Lắp đặt bulong D10 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt bulong D12 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cáp giằng D10 có tăng đơ | Theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 45 | Lắp đặt bát inox | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Kéo rải dây cáp đồng trần D50 mm2 theo tường nhà | Theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 47 | Kéo rải dây cáp đồng trần D50 mm2 dưới mương đất | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 48 | DĐóng cọc tiếp địa L63x63x5 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D34mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối cáp | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19 (tính bằng 50% đơn giá nhân công) | Theo chương V E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 53 | Sơn chân đế thép 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 0,08 | m2 |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 1,206 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát đk 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm đầu gai trong D27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm đầu gai trong D21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt 1/4 đk 21mm | Theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt 1/4 đk 27mm | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 38 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M50 | Theo chương V E-HSMT | 0,314 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V E-HSMT | 3,14 | m2 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V E-HSMT | 1,227 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 43 | SX bêtông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V E-HSMT | 4,233 | m3 |
| 44 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V E-HSMT | 35,796 | m2 |
| 47 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi