Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200807681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 16:34:00 đến ngày 2020-08-15 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,580,483,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,515 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách thạch cao khung xương chìm phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,931 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.253,638 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.280,484 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,878 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.262,569 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.280,484 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3.543,053 | m2 |
| 9 | Thi công vách thạch cao khung xương chìm phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,931 | m2 |
| 10 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,878 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng tấm đan chắn rác tầng hầm bằng gang KT 530x960 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | tấm |
| 12 | Lột bỏ thảm và vệ sinh sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160,72 | m2 |
| 13 | Thi công tấm thảm trải phòng TC Carpet Tile | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 160,72 | m2 |
| 14 | Sơn tường gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 110,867 | m2 |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,54 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa thép chống cháy 60 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,54 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ô thoáng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, kính an toàn 6.38mm ( Hệ nhôm Xingfa dày 1,4 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37,668 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37,668 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37,668 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHU NHÀ B | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng granito bậc cầu thang, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 89,679 | m2 |
| 2 | Đục nhám bề mặt len cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,574 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang, bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 89,679 | m2 |
| 4 | Lát đá len cầu thang bằng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,574 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 96,932 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 96,932 | m2 |
| 7 | Đục nhám bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 93,893 | m2 |
| 8 | Chống thấm tường trong phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,04 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 44,42 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49,473 | m2 |
| 11 | Sửa chữa 2m2 gạch lát nền và xử lý điện chiếu sáng âm trần hành lang tầm 3 bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | gói |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG HỌC A1.3 - KHU NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 70,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tường ốp gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 47,502 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,09 | m2 |
| 4 | Lột bỏ thảm trải sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 71,094 | m2 |
| 5 | Thi công ốp gỗ vào tường bằng gỗ tự nhiên ghép thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117,976 | m2 |
| 6 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm giật cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80,306 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80,306 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 80,306 | m2 |
| 9 | Thay ổ khóa cửa đi, khóa đấm, tay nắm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Vệ sinh cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | gói |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 145 | m |
| 18 | Lắp đặt máy lạnh 2 HP 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRUNG TÂM DỊCH VỤ HỖ TRỢ HỌC VIÊN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Lan can hành lang tầng 3 - tầng 4 khu I mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,88 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ lưới thép B40 | Lan can hành lang tầng 3 - tầng 4 khu I mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Lan can hành lang tầng 3 - tầng 4 khu I mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38 | m |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải | Lan can hành lang tầng 3 - tầng 4 khu I mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | gói |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Lan can hành lang tầng 3 - tầng 4 khu I mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,054 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Lan can hành lang tầng 3 - tầng 4 khu I mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,904 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa sổ mở hất, nhôm kính sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm | Lan can hành lang tầng 3 - tầng 4 khu I mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60,12 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Lan can hành lang tầng 3 - tầng 4 khu I mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49,4 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Lan can hành lang tầng 3 - tầng 4 khu I mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49,4 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Lan can hành lang tầng 3 - tầng 4 khu I mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 55,44 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Lan can hành lang tầng 3 - tầng 4 khu I mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 154,24 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Lan can hành lang tầng 3 - tầng 4 khu I mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49,4 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Lan can hành lang tầng 3 - tầng 4 khu I mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 140,84 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đầu báo khói | Hệ thống PCCC khu I Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 68 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Hệ thống PCCC khu I Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt còi kết hợp đèn báo cháy | Hệ thống PCCC khu I Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Hệ thống PCCC khu I Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29 | bộ |
| 18 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Hệ thống PCCC khu I Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây cáp 1x1mm2 | Hệ thống PCCC khu I Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.987,68 | m |
| 20 | Lắp đặt dây cáp 1x1,5mm2 | Hệ thống PCCC khu I Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.181,76 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Hệ thống PCCC khu I Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.025 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn (exit) mặt - Sửa định mức 1173/BXD | Hệ thống PCCC khu I Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Phần Phá dỡ các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 43,785 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Phần Phá dỡ các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 1.594,143 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Phần Phá dỡ các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 899,502 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần Phá dỡ các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 12,375 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp gạch và lớp vữa láng nền | Phần Phá dỡ các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 1,751 | m3 |
| 28 | Tháo dỡ và thay gioang chắn rác lavabo | Phần Phá dỡ các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 15 | cái |
| 29 | Xử lý rò rỉ nước đường ống | Phần Phá dỡ các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 1 | gói |
| 30 | Tháo dỡ và lắp đặt mới phễu thu nước thoát sàn nhà vệ sinh | Phần Phá dỡ các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 15 | cái |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần Phá dỡ các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 6 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần Phá dỡ các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 12 | bộ |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần Phá dỡ các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 0,024 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần Phá dỡ các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 0,119 | 100m3 |
| 35 | Chống thấm nền, tường nhà vệ sinh | Phần Cải tạo các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 56,16 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần Cải tạo các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 43,785 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Phần Cải tạo các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 43,785 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần Cải tạo các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 12,375 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Phần Cải tạo các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 50,4 | m2 |
| 40 | Thi công trần nhựa pvc khung xương | Phần Cải tạo các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 43,785 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần Cải tạo các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 2.506,02 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần Cải tạo các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 2.506,02 | 1m2 |
| 43 | Xử lý vữa lát nền và miết lại mạch vữa lát nền khu giặt | Phần Cải tạo các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 1 | gói |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần Cải tạo các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần Cải tạo các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần Điện các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 200 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần Điện các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần Điện các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc từ | Phần Điện các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ngủ treo tường | Phần Điện các phòng ở tập thể, khu I. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần các phòng ở tập thể, khu I Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt. | 1 | bể |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Phần Tháo dỡ Mái khu II. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,392 | 100m2 |
| 53 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Phần Tháo dỡ Mái khu II. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 555,88 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ trần thạch cao | Phần Tháo dỡ Mái khu II. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 368,271 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà,dầm trần | Phần Tháo dỡ Mái khu II. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 105,4 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần Tháo dỡ Mái khu II. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,065 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ và lắp đặt lại quả cầu gió | Phần Tháo dỡ Mái khu II. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0,4mm | Phần Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,559 | 100m2 |
| 59 | Tôn ốp sườn | Phần Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,2 | m |
| 60 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi | Phần Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,432 | m2 |
| 61 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm | Phần Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63 | m2 |
| 62 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | Phần Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 338,839 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Phần Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,065 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,065 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 444,239 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 444,239 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng máng tôn inox 304 | Phần Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117 | M |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Phần Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,65 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phần Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39 | cái |
| 70 | Lắp đặt cầu chắn rác | Phần Cải tạo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi