Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa khối 08 phòng học, khối 10 phòng học, khối văn phòng, khối phòng học bộ môn Trường THPT Đạ Huoai, huyện Đạ Huoai; Thi công xây dựng nhà vệ sinh, nâng cấp sân thể dục thể thao Trường THPT Cát Tiên, huyện Cát Tiên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200802986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa khối 08 phòng học, khối 10 phòng học, khối văn phòng, khối phòng học bộ môn Trường THPT Đạ Huoai, huyện Đạ Huoai; Thi công xây dựng nhà vệ sinh, nâng cấp sân thể dục thể thao Trường THPT Cát Tiên, huyện Cát Tiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725794 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp GDĐT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 15:22:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,904,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CTSC DÃY PHÒNG HỌC; PHÒNG BỘ MÔN; VĂN PHÒNG TRƯỜNG THPT ĐẠ HUOAI | |||
| B | I. PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,441 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,22 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,6 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 8 | Công tác tháo dỡ, làm mới và xử lý chống thấm các họng thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,367 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,02 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,42 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m2 |
| 14 | Lát nền đá granit vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,32 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,52 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,4 | m2 |
| 20 | Cắt và gắn kính dày 5mm, cả roong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,496 | m2 |
| 21 | SXLD chốt cửa các ô lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | cái |
| 22 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 985,29 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ 50% lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,44 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,07 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.505,59 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,32 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,5 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918,39 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.989,09 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 32 | Lát gạch nền, sàn, gạch 100x400mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 35 | Công tác lắp pass Inox cố định ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 36 | Công tác đánh bóng granito cầu thang, tay vịn lan can hành lang, bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 37 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,943 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,943 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,943 | m3 |
| 40 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn Led, sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| C | II. PHẦN CẢI TẠO KHỐI PHÒNG BỘ MÔN, VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,642 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,977 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,477 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,765 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,75 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,89 | m2 |
| 11 | Công tác tháo dỡ, làm mới và xử lý chống thấm các họng thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 12 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,24 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,088 | m2 |
| 17 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,52 | m2 |
| 18 | Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,765 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,94 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,778 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ 50% lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,85 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ 20% lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,976 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,4 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,14 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,778 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,85 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,976 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 873,99 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,59 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,754 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.415,016 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,8 | m2 |
| 33 | Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,777 | m2 |
| 34 | Công tác tháo lắp kính, thay roong kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.435,16 | m |
| 35 | Công tác đánh bóng granito cầu thang, tay vịn lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 36 | Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,587 | m2 |
| 37 | Gia công lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 38 | Gia công lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,36 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100 m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100 m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 52 | Công tác lắp pass Inox cố định ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 53 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van nhựa PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x3200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt gương soi kích thước 800x2800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt thùng nhựa đựng rác vệ sinh loại có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 66 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,487 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,487 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,487 | m3 |
| D | III. PHẦN CẢI TẠO 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,666 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,19 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,877 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,83 | m2 |
| 9 | Công tác tháo dỡ, làm mới và xử lý chống thấm các họng thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,121 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100 kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,92 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,408 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,83 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,396 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,508 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,352 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,92 | m2 |
| 24 | Cắt và gắn kính dày 5mm, cả roong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,277 | m2 |
| 25 | SXLD chốt cửa các ô lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | tấn |
| 28 | Đóng trần bằng tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,012 | 100 m2 |
| 29 | Đóng chỉ trần nhựa theo chu vi trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,9 | m |
| 30 | Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,068 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ 50% lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,365 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,305 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 877,03 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,32 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,668 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,625 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.275,698 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 40 | Lát gạch nền, sàn, gạch 100x400mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Công tác lắp pass Inox cố định ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 44 | Công tác đánh bóng granito cầu thang, tay vịn lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 45 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,624 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,624 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,624 | m3 |
| 48 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn Led, sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH; SÂN TDTT TRƯỜNG THPT CÁT TIÊN | |||
| F | I. PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,742 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100 m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,611 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | 100 m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,379 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,357 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | tấn |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,515 | m3 |
| 21 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nunng 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,172 | m3 |
| 31 | Gia công lắp dựng cửa đi xoay chiều bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện di kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,977 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 34 | Gia công lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | tấn |
| 37 | Lợp mái, bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | 100 m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,86 | m2 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,83 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 41 | Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,54 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,44 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,86 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,83 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,27 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,86 | m2 |
| 48 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 49 | Kẻ roong chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,24 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc,hộp automat, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 56 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100 m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100 m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 68 | Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi kích thước 2600x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt thùng đựng rác vệ sinh loại có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 81 | Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Đào hầm tự hoại, giếng thấm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,446 | m3 đất nguyên thổ |
| 83 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,928 | m3 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,169 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100 m2 |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | SXLD cống BTCT D1000x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 92 | Trải bạt nilong trước khi đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m2 |
| 93 | Bê tông nền sân vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 94 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m2 |
| G | II. CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TDTT | |||
| 1 | Công tác dọn cỏ rác tạo mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,39 | 100 m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,06 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,158 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,404 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Trải bạt nilong trước khi đổ bê tông sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 630,56 | m2 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m3 |
| 11 | Làm mặt nền đường chạy theo tiêu chuẩn cấu tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793 | m2 |
| 12 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,744 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100 m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 15 | Sơn Epoxy sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng bộ khung lưới sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Đào kênh mương, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100 m3 |
| 19 | Lắp đặt đèn pha Led ngoài trời 40W rọi xa (bộ 2 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi