Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa khối 08 phòng học, khối 10 phòng học, khối văn phòng, khối phòng học bộ môn Trường THPT Đạ Huoai, huyện Đạ Huoai; Thi công xây dựng nhà vệ sinh, nâng cấp sân thể dục thể thao Trường THPT Cát Tiên, huyện Cát Tiên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802986-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa khối 08 phòng học, khối 10 phòng học, khối văn phòng, khối phòng học bộ môn Trường THPT Đạ Huoai, huyện Đạ Huoai; Thi công xây dựng nhà vệ sinh, nâng cấp sân thể dục thể thao Trường THPT Cát Tiên, huyện Cát Tiên
Số hiệu KHLCNT 20200725794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp GDĐT năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 15:22:00 đến ngày 2020-08-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,904,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CTSC DÃY PHÒNG HỌC; PHÒNG BỘ MÔN; VĂN PHÒNG TRƯỜNG THPT ĐẠ HUOAI
B I. PHẦN CẢI TẠO SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,441 100 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,22 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,6 m
4 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,71 m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,6 m2
8 Công tác tháo dỡ, làm mới và xử lý chống thấm các họng thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m2
10 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,367 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,02 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,42 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m2
14 Lát nền đá granit vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,6 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,32 m2
17 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,25 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,52 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,4 m2
20 Cắt và gắn kính dày 5mm, cả roong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,496 m2
21 SXLD chốt cửa các ô lật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 cái
22 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 985,29 m2
23 Cạo bỏ 50% lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410,44 m2
24 Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,59 m2
25 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 631,07 m2
26 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.505,59 m2
27 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,32 m2
28 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483,5 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 918,39 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.989,09 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3 m2
32 Lát gạch nền, sàn, gạch 100x400mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m2
33 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 100 m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
35 Công tác lắp pass Inox cố định ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
36 Công tác đánh bóng granito cầu thang, tay vịn lan can hành lang, bục giảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
37 Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,943 m3
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,943 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,943 m3
40 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
41 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn Led, sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
44 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
C II. PHẦN CẢI TẠO KHỐI PHÒNG BỘ MÔN, VĂN PHÒNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,642 100 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,977 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,24 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,477 m3
8 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,765 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,75 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,89 m2
11 Công tác tháo dỡ, làm mới và xử lý chống thấm các họng thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
12 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,2 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
15 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,24 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,088 m2
17 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,52 m2
18 Lát gạch nền, sàn, gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,765 m2
19 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 553,94 m2
20 Cạo bỏ 20% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,778 m2
21 Cạo bỏ 50% lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,85 m2
22 Cạo bỏ 20% lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,976 m2
23 Cạo bỏ 50% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,4 m2
24 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 667,14 m2
25 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,778 m2
26 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,85 m2
27 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,976 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 873,99 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 647,59 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,754 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.415,016 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,8 m2
33 Công tác lắp dựng cửa các loại, lắp cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,777 m2
34 Công tác tháo lắp kính, thay roong kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.435,16 m
35 Công tác đánh bóng granito cầu thang, tay vịn lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
36 Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,587 m2
37 Gia công lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
38 Gia công lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,36 m2
39 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100 m
40 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100 m
42 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
43 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 100 m
44 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100 m
45 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
46 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
50 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
51 Lắp đặt co gai trong bằng đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
52 Công tác lắp pass Inox cố định ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
53 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt van nhựa PVC D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
56 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
57 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
58 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
60 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Lắp đặt gương soi kích thước 800x3200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt gương soi kích thước 800x2800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
64 Lắp đặt thùng nhựa đựng rác vệ sinh loại có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
66 Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,487 m3
67 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,487 m3
68 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,487 m3
D III. PHẦN CẢI TẠO 08 PHÒNG HỌC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,666 100 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,76 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,6 m
4 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9 m
5 Tháo dỡ trần gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,19 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,877 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 m3
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,83 m2
9 Công tác tháo dỡ, làm mới và xử lý chống thấm các họng thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m2
11 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,121 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100 kg
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,92 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,408 m2
18 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,83 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,396 m2
21 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,508 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,352 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,92 m2
24 Cắt và gắn kính dày 5mm, cả roong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,277 m2
25 SXLD chốt cửa các ô lật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
26 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593 tấn
28 Đóng trần bằng tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,012 100 m2
29 Đóng chỉ trần nhựa theo chu vi trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 171,9 m
30 Cạo bỏ 50% diện tích lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 666,068 m2
31 Cạo bỏ 50% lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,365 m2
32 Cạo bỏ 30% diện tích lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,428 m2
33 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477,305 m2
34 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 877,03 m2
35 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,32 m2
36 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,668 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 671,625 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.275,698 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,76 m2
40 Lát gạch nền, sàn, gạch 100x400mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m2
41 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100 m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
43 Công tác lắp pass Inox cố định ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
44 Công tác đánh bóng granito cầu thang, tay vịn lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
45 Bốc xếp phế thải các loại lên xe ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,624 m3
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,624 m3
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,624 m3
48 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
49 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn Led, sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
52 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH; SÂN TDTT TRƯỜNG THPT CÁT TIÊN
F I. PHẦN CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,742 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
4 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,031 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3 đất nguyên thổ
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,611 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,719 100 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,379 100 m3 đất nguyên thổ/1km
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,357 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,453 tấn
20 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,515 m3
21 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,343 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,435 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nunng 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,172 m3
31 Gia công lắp dựng cửa đi xoay chiều bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
32 Gia công lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact (cả phụ kiện di kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,977 m2
33 Gia công lắp dựng tấm chắn âu tiểu bằng tấm Compact (cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
34 Gia công lắp dựng bệ rửa tay ốp đá granite tự nhiên, khung thép đỡ bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
35 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 tấn
36 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 tấn
37 Lợp mái, bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,377 100 m2
38 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,86 m2
39 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,83 m2
40 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
41 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,54 m2
42 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,44 m2
43 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,86 m2
44 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,83 m2
45 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,44 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,27 m2
47 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,86 m2
48 Trát tường chân móng, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,24 m2
49 Kẻ roong chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,24 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,24 m2
51 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
53 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc,hộp automat, mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
54 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 m
55 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
56 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100 m
59 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100 m
60 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100 m
61 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 100 m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
68 Lắp đặt van tay gạt, đường kính van 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp đặt van khóa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
72 Lắp đặt chậu xí bệt (loại 1 khối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam (cả bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
74 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
75 Lắp đặt gương soi kích thước 2600x800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt hộp đựng xà bông (loại gắn tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
78 Lắp đặt thùng đựng rác vệ sinh loại có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
79 Lắp đặt giá treo Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
81 Gia công, lắp đặt bảng chỉ dẫn WC nam, nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Đào hầm tự hoại, giếng thấm đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,446 m3 đất nguyên thổ
83 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,564 m3
84 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,928 m3
85 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
86 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,169 m3
87 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
88 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100 m2
89 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 SXLD cống BTCT D1000x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
91 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100 m3
92 Trải bạt nilong trước khi đổ bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m2
93 Bê tông nền sân vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
94 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m2
G II. CẢI TẠO NÂNG CẤP SÂN TDTT
1 Công tác dọn cỏ rác tạo mặt bằng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,39 100 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,06 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,158 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,404 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,413 100 m3
6 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 100 m3 đất nguyên thổ/1km
9 Trải bạt nilong trước khi đổ bê tông sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 630,56 m2
10 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m3
11 Làm mặt nền đường chạy theo tiêu chuẩn cấu tạo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 793 m2
12 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,744 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 100 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m2
15 Sơn Epoxy sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m2
16 Gia công, lắp dựng bộ khung lưới sân bóng chuyền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
17 Đào kênh mương, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m3 đất nguyên thổ
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,315 100 m3
19 Lắp đặt đèn pha Led ngoài trời 40W rọi xa (bộ 2 bóng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
21 Lắp đặt tủ điều khiển điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
22 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
23 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
24 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt linh kiện chống điện giật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->