Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200806270-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200468445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 16:24:00 đến ngày 2020-08-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,587,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa khoa Truyền nhiễm
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 công
2 Tháo dỡ mái tôn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 439,112 m2
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 công
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 265,1714 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,112 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 265,1714 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,112 m2
8 Vệ sinh tường thu hồi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160,398 m2
9 Đục tẩy rêu mốc bị mò sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 555,303 m2
10 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3318 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3318 tấn
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 209,1648 m2
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 209,7984 m2
14 Quét 2 nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 160,398 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 285,2834 m2
16 Dán giấy chống thấm (bao gồm cả nhân công) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230,4604 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 242,6404 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 242,6404 m2
19 Sản xuất lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
20 Lắp đặt ống nhựa 90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,612 100m
21 Lắp đặt cút 90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3911 100m2
23 Sản xuất lắp đặt tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,72 m
24 Phá dỡ nền gạch cũ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 895,105 m2
25 Nhân công đầm trọc nền Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 công
26 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500 vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 895,105 m2
27 Phá dỡ gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.459,77 m2
28 Phá lớp vữa trát má cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 162,8 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.090,6294 m2
30 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.038,01 m2
31 Ốp tường Gạch thẻ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,4761 m2
32 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 669,164 m2
33 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 230 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 691,554 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 184,8188 m2
37 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 691,554 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.106,3728 m2
39 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 243,91 m2
40 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,025 m2
41 Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 532,2 m
42 Tháo dỡ hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 cấu kiện
43 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 162,06 m2
44 Lắp dựng hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,03 m2
45 Sơn hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,03 1m2
46 Sản xuất vách ngăn nhôm kính loại đẹp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,025 m2
47 Lắp dựng vách Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,025 m2
48 Sản xuất cửa loại đẹp, màu trắng, pano nhựa lõi thép, kính dán an toàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 228,51 m2
49 Sản xuất Phụ kiện cửa đi lõi thép bao gồm: bản lề + khóa + Chốt: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 bộ
50 Phụ kiện cửa sổ lõi thép, bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 bộ
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 228,51 m2
52 Phá dỡ tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4586 m3
53 Xây tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4586 m3
54 Trát tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,442 m2
55 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,442 m2
56 Phá lớp vữa trát granito bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,4935 m2
57 Trát cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,4935 m2
58 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,4935 m2
59 Vệ sinh ráp đánh bóng granito Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,36 m2
60 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,12 m2
61 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,12 m2
62 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,139 100m2
63 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,008 100m2
64 Lắp đặt aptomat, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
65 Lắp đặt aptomat, cường độ dòng điện 32A-250V Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
66 Lắp đặt aptomat, cường độ dòng điện 200A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
67 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
68 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 3 x 25mm2 + 1 x 16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 m
69 Dây cáp cao su 3X10mm2+1x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.210 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.530 m
72 Lắp đặt đèn compac Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 bộ
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45 cái
74 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 189 cái
76 Hộp đầu nối Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 hộp
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92 bộ
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26 cái
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62 cái
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.650 m
81 Côngson đón điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
82 Sứ hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
83 Sản xuất lắp đặt tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
84 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
85 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
86 Lắp đặt quả cầu chân sứ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
87 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 132 m
88 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,3163 m3
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9738 m2
90 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cọc
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,3163 m3
92 Gia công lắp đặt bật sắt fi10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
93 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,8733 m3
94 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9816 100m
95 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5688 m3
96 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5688 m3
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0216 100m2
98 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5688 m3
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0176 tấn
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,105 tấn
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8532 m3
102 Xây bể phốt vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,6312 m3
103 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,82 m2
104 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0367 100m2
105 Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5688 m3
106 Lắp dựng tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,3423 m3
108 Đục lỗ thông tường xây gạch Chiều dày tường <=22cm, Tiết diện lỗ <=0.15m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 lỗ
109 Đục lỗ thông tường bê tông Chiều dày tường <=22cm, Tiết diện lỗ <=0.15m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 lỗ
110 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bể
111 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25 cái
113 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 bộ
114 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
115 Xiphong chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 bộ
116 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đặt trên chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 bộ
118 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
119 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
120 Van phao bằng đồng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Cái
121 Lắp đặt phễu thu ga thu nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
122 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
123 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
124 Lắp đặt giá treo inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
125 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
126 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,8 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,1 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 100m
132 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 78 cái
133 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
134 Lắp đặt tê nhựa 90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
135 Lắp đặt tê nhựa 110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
136 Lắp đặt giá để xà bông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 110 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
140 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cái
141 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
142 Lắp đặt Côn nhựa PVC D34x21 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
143 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cái
144 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/110 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
146 Ống nhựa chịu nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 99 m
147 Bình nóng lạnh 15 lít ARISTON 15RS Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 bộ
148 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 bộ
149 Khung treo khăn tắm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 bộ
150 Dây cáp mạng+ điện thoại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 660 m
151 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 550 m
152 Lắp đặt đế mạng internet (1 hạt - 1 mặt) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
153 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 hộp
154 Sản xuất vách ngăn composite Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,12 m2
155 Lắp dựng vách ngăn composite Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 63,12 m2
156 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,3997 m3
157 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 193,4303 m3
158 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 580,2909 m3
159 Hộp đựng cứu hỏa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
160 Bình MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bình
161 Bình khí CO2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bình
162 Tiêu Lệnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
163 Bảng nội quy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
164 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,0553 m3
165 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,489 100m
166 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7725 m3
167 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7725 m3
168 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0424 100m2
169 Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,774 m3
170 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,096 tấn
171 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7725 m3
172 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,2464 m3
173 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,8 m2
174 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,023 100m2
175 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0203 tấn
176 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0533 tấn
177 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6168 m3
178 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
179 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,9175 m3
180 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 109,2 m3
181 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,175 100m
182 Phên nứa chắn đất Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105 m2
183 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,65 m3
184 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8085 100m3
185 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,36 100m
186 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4 m3
187 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4 m3
188 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,21 100m2
189 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,4 m3
190 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,9165 m3
191 Xây gạch xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,17 m3
192 Đắp đất nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,566 m3
193 Vật liệu đất cấp II để đắp bờ đất (tận dụng 100% KL đất đào móng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,67 m3
194 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1635 100m2
195 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0996 tấn
196 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3898 tấn
197 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,465 m3
198 Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0656 m3
199 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,747 m3
200 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,6937 m3
201 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,75 m2
202 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51,0048 m2
203 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 404,1072 m2
204 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 455,112 m2
205 Sản xuất rào sắt thép gai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105 m
206 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,5 m2
207 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 105 m2
208 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,878 100m3
209 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,6295 m3
210 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6198 100m2
211 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,3115 m3
212 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,7821 m3
213 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 256,3816 m2
214 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0893 100m2
215 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9572 tấn
216 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,445 m3
217 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 203 cái
218 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4724 100m3
219 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9451 100m3
220 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,835 100m3
221 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,795 m3
222 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 62,448 m3
223 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,425 10m
224 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1099 100m3
225 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7118 m3
226 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2645 100m
227 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7172 m3
228 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7172 m3
229 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0443 100m2
230 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 m3
231 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4743 m3
232 Xây gạch tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8947 m3
233 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 đoạn ống
234 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,5204 m2
235 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0859 tấn
236 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1043 m3
237 Sản xuất hoa sắt thu rác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,052 m2
238 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,052 m2
239 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,104 m2
240 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
241 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,9792 m3
242 Vệ sinh quét đất, thổi bụi nền dường trước khi đổ bê tông nhựa (Vận dụng tính bằng 50% mã hiệu AL.54310- hệ số nhân công x 0,5, máy x 0,5) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 810,6 m2
243 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,106 100m2
244 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,106 100m2
245 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (đã tính hao phí vật liệu đá, cát, nhựa ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9829 100tấn
246 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9829 100tấn
247 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 20 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,6751 100tấn
248 Vệ sinh quét đất, thổi bụi nền dường trước khi đổ bê tông nhựa (Vận dụng tính bằng 50% mã hiệu AL.54310- hệ số nhân công x 0,5, máy x 0,5) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 810,6 m2
249 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,106 100m2
250 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,106 100m2
251 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h (đã tính hao phí vật liệu đá, cát, nhựa ) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,376 100tấn
252 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,376 100tấn
253 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 20 km tiếp theo, ôtô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,144 100tấn
254 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,902 m3
255 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,9216 m3
256 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 249,02 m2
257 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,275 m3
258 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6928 100m3
259 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69,275 m3
260 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6928 100m3
261 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3855 100m3
262 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,771 100m3
263 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8313 100m3
264 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,45 m3
265 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,395 m3
266 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,5 m2
267 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->