Gói thầu: X ây l ắp và thíêt bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809152-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban baỏ vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ tỉnh Địên Biên
Tên gói thầu X ây l ắp và thíêt bị
Số hiệu KHLCNT 20200805463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 22:36:00 đến ngày 2020-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,732,989,157 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B Phần phá dỡ
1 Di chuyển đồ đạc trong phòng, tháo dỡ máy bơm cũ Xem chương V 25 công
2 Cắt thang sắt thang nhà cầu, cầu nối Xem chương V 1 lần cắt
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem chương V 21,168 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Xem chương V 0,678 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Xem chương V 34,872 m2
6 Tháo dỡ trần Xem chương V 511,836 m2
7 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Xem chương V 6,513 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Xem chương V 171,355 m3
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Xem chương V 599,414 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem chương V 14 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Xem chương V 18 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Xem chương V 14 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Xem chương V 84 bộ
14 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Xem chương V 14,88 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Xem chương V 310,593 m2
16 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Xem chương V 961 m
17 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Xem chương V 106 cấu kiện
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Xem chương V 1.027,435 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%) Xem chương V 453,097 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70%) Xem chương V 1.057,226 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (phần sau khi phá gạch ốp) Xem chương V 599,414 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( tính 10% ) Xem chương V 161,424 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (chân tường, má cửa) ( tính 10% ) Xem chương V 7,755 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà ( tính90%) Xem chương V 1.522,611 m2
25 Phá lớp vữa trát trần ( tính 10% ) Xem chương V 158,261 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm (tính 10%) Xem chương V 36,197 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( tính 90%) Xem chương V 1.750,122 m2
28 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống ( từ tầng 4 xuống tầng 1 ) Xem chương V 216,104 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 288,139 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 288,139 m3
C Phần sửa chữa, cải tạo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Xem chương V 16,609 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 1,082 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 0,451 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 3,353 m3
5 Công tác ốp, lát đá granite tự nhiên Xem chương V 14,825 m2
6 Ốp sửa gạch thẻ ( tính 20% ) Xem chương V 20,505 m2
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 21,168 1m2
8 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 34,872 m2
9 Quét Silka chống thấm Xem chương V 34,872 1m2
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 0,649 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 0,26 m3
12 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,693 m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Xem chương V 3,572 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 7,144 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem chương V 110,638 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem chương V 3,54 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 1,037 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,078 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Xem chương V 0,933 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 9,585 m3
21 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Xem chương V 230 1 lỗ khoan
22 Keo Ramset Epcon G5 liên kết thép neo vào cổ cột BTCT cũ. Xem chương V 3 Hộp
23 Lát nền, sàn gạch KT 300x300 Xem chương V 100,844 1m2
24 Láng nềnchống thấm khu WC Xem chương V 100,844 1m2
25 Láng Silka chống thấm WC Xem chương V 100,844 1m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch KT 600X600 Xem chương V 1.022,824 1m2
27 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600 Xem chương V 284,892 1m2
28 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Xem chương V 898,717 m2
29 Làm trần tấm nhôm Xem chương V 20,35 m2
30 Sản xuất, lắp đặt phào nhôm Xem chương V 27,86 ,m
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Xem chương V 898,717 m2
32 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 (trong nhà) Xem chương V 768,593 1m2
33 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 (ngoài nhà) Xem chương V 453,097 1m2
34 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Xem chương V 194,458 1m2
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 52,325 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 1.153,588 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 179,905 m2
38 Trát bù, đắp phào đơn, vữa XM M100 ( tính 10% ) Xem chương V 102,706 m
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 Xem chương V 77,76 m
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 5.569,277 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 1.562,648 m2
42 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Xem chương V 17,092 tấn
43 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Xem chương V 7,254 100m2
44 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 52,516 m3
D Phần cửa
1 Sản xuất hệ khung, cửa đi kính cường lực 12mm Xem chương V 7,5 m2
2 Bản lề sàn Xem chương V 2 cái
3 Kẹp vuông trên, dưới VPP Thái Lan Xem chương V 2 cái
4 Kẹp chữ L Xem chương V 2 cái
5 Kẹp ty Xem chương V 2 cái
6 Kẹp ngõng trên Xem chương V 2 cái
7 Tay nắm inox, đá, thủy tinh Xem chương V 2 cái
8 Khóa âm sàn Xem chương V 2 cái
9 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm Việt Pháp Xem chương V 154,17 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm Việt Pháp Xem chương V 155,28 m2
11 Sản xuất, lắp đặt vách kinh Việt Pháp Xem chương V 37,548 m2
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 2,04 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 86,59 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 155,28 m2
E Phần thiết bị WC
1 Sản xuất, lắp đặt Vách vệ sinh tấm MDF Xem chương V 30,191 m2
2 Phụ kiện tấm MFC ( gồm chân Inox, khóa, tay nắm, bản lề, thanh nhôm úp nóc ) Xem chương V 8 bộ
3 Sản xuất tấm ngăn khu tiểu ( tấm compac ) Xem chương V 22,76 m2
4 Khung mặt chậu bằng Inox Xem chương V 11 cái
5 Lát đá mặt bệ các loại Xem chương V 7,821 m2
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( loại đặt trên bàn đá ) Xem chương V 11 bộ
7 Phụ kiện lắp đặt chậu rửa trên bàn đá Xem chương V 11 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Xem chương V 12 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Xem chương V 12 bộ
10 Lắp đặt chậu xí bệt Xem chương V 11 bộ
F Phần điện
1 SXLD Tủ điện tổng loại có khóa 800x500x140 Xem chương V 1 cái
2 SXLD Tủ điện tầng Xem chương V 4 cái
3 Kéo rải, lắp đặt cáp 3x35+1x16mm2 Xem chương V 100 m
4 Lắp đặt Dây dẫn điện 2x25mm2 Xem chương V 20 m
5 Lắp đặt Dây dẫn điện 2x16mm2 Xem chương V 300 m
6 Lắp đặt Dây dẫn điện 2x6mm2 Xem chương V 400 m
7 Lắp đặtDây dẫn điện 2x4mm2 Xem chương V 500 m
8 Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Xem chương V 1.800 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 1.900 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Xem chương V 320 m
11 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Xem chương V 49 bảng
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Xem chương V 89 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 11 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 22 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều Xem chương V 7 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 3 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Xem chương V 4 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Xem chương V 88 cái
19 Lắp đặt hộp nối Xem chương V 62 hộp
20 Lắp đặt đế âm công tắc + aptomat Xem chương V 273 hộp
21 Lắp đặt đènLed máng 2 bóng Xem chương V 105 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn vuông ốp trần KT 600x600 Xem chương V 46 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Xem chương V 59 cái
24 Lắp đặt ống đồng dẫn ga + bảo ôn điều hòa Xem chương V 125 m
25 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Xem chương V 17 cái
26 Sửa chữa, bảo dưỡng điều hòa cũ Xem chương V 17 cái
27 Lắp đặt máy điều hoà không khí 9000BTU (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Xem chương V 15 máy
28 Lắp đặt máy điều hoà không khí 12000BTU(điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Xem chương V 7 máy
29 Lắp đặt máy điều hoà không khí 18000BTU(điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Xem chương V 12 máy
G Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống PPR D25 (Ống lạnh ) Xem chương V 1,55 100m
2 Lắp đặt ống PPR D50 Xem chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống PPR D25 (ống nóng) Xem chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa, PPR D50 Xem chương V 2 cái
5 Rắc co nhựa PP-R, D50 Xem chương V 2 cái
6 Van nhựa PPR, D50 Xem chương V 2 cái
7 Van nhựa PPR, D=25 Xem chương V 11 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Xem chương V 28 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR, D50 Xem chương V 15 cái
10 Lắp đặt tê PPR D25 Xem chương V 35 cái
11 Lắp đặt cút PPR D25 Xem chương V 50 cái
12 Tê ren trong nhựa PPR, D25 Xem chương V 25 cái
13 Cút góc ren ngoài nhựa PPR, D25 Xem chương V 23 cái
14 Cút góc ren trong nhựa PPR, D25 Xem chương V 4 cái
15 Tê Inox ren ngoài, D15 Xem chương V 11 cái
16 Van tiểu Nam Xem chương V 12 bộ
17 Van tiểu Nữ Xem chương V 12 bộ
18 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chương V 8 bộ
19 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Xem chương V 3 bộ
20 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem chương V 3 bộ
21 Lắp đặt bình nóng, lạnh 30L Xem chương V 3 bộ
22 Dây cấp bình nóng lạnh Xem chương V 6 cái
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Xem chương V 11 cái
24 Lắp đặt giá treo Xem chương V 11 cái
25 Lắp đặt hộp đựng xà bông Xem chương V 11 cái
26 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Xem chương V 11 cái
27 Lắp đặt gương soi Xem chương V 11 cái
28 Lắp đặt kệ kính Xem chương V 11 cái
29 Lắp đặt móc treo quần áo Xem chương V 11 cái
H Phần thoát nước
1 Hút bể phốt + xử lý hóa chất Xem chương V 80 m3
2 Lắp đặt ống PVC D110 Xem chương V 0,7 100m
3 Lắp đặt ống PVC D76 Xem chương V 0,55 100m
4 Lắp đặt ống PVC D60 Xem chương V 0,45 100m
5 Lắp đặt ống PVC D40 Xem chương V 0,35 100m
6 Lắp đặt cút PVC D110 Xem chương V 7 cái
7 Lắp đặt cút PVC D76 Xem chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút PVC D40 Xem chương V 32 cái
9 Lắp đặt chếch PVC D110 Xem chương V 11 cái
10 Lắp đặt chếch PVC D76 Xem chương V 19 cái
11 Lắp đặt chếch PVC D60 Xem chương V 32 cái
12 Lắp đặt côn thu PVC D110-76 Xem chương V 7 cái
13 Lắp đặt côn thu PVC D110-60 Xem chương V 7 cái
14 Lắp đặt côn thu D60-40 Xem chương V 32 cái
15 Lắp đặt Y PVC D110 Xem chương V 7 cái
16 Lắp đặt nút PVC D110 bịt đầu ống Xem chương V 4 cái
17 Lắp đặt nút PVC D76 bịt đầu ống Xem chương V 19 cái
18 Lắp đặt măng sông PVC 110 Xem chương V 8 cái
19 Lắp đặt măng sông PVC 60 Xem chương V 16 cái
20 Lắp đặt thoát sàn inox, ĐK 100mm Xem chương V 11 cái
I Phần phòng cháy
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 05 kênh Xem chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói Xem chương V 32 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy Xem chương V 5 cái
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Xem chương V 5 cái
5 Lắp đặt đèn báo cháy Xem chương V 8 cái
6 Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Xem chương V 5 Bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Xem chương V 900 m
8 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Xem chương V 900 m
9 Lắp đặt dây dẫn 10 ruột 10x0,75mm2 Xem chương V 20 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 50 cái
11 Lắp đặt đầu báo nhiệt Xem chương V 40 cái
12 Ắc quy Xem chương V 2 cái
13 Lắp đặt nối đất tủ TTBC Xem chương V 1 lần
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Xem chương V 10 hộp
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Xem chương V 1 cái
16 Đèn Exit+sự cố Xem chương V 8 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Xem chương V 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem chương V 100 m
19 Van chặn D100 Xem chương V 4 cái
20 Y lọc D100 Xem chương V 2 cái
21 Van 1 chiều D100 Xem chương V 2 cái
22 Khớp nối mềm D100 Xem chương V 4 cái
23 Rọ hút D100 Xem chương V 2 cái
24 Van an toàn D100 Xem chương V 1 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Xem chương V 2 cái
26 Tê TTK D100 Xem chương V 2 cái
27 Cút TTK D100 Xem chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Xem chương V 0,5 100m
29 Hộp chữa cháy ngoài nhà Xem chương V 1 cái
30 Vòi chữa cháy D65-16at-20m Xem chương V 2 cuộn
31 Lăng chữa cháy D65/19 Xem chương V 2 cái
32 Bình chữa cháy MFZ8 Xem chương V 26 cái
33 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Xem chương V 4 bộ
34 Cáp điều khiển bơm Xem chương V 5 m
35 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Xem chương V 1 cái
J Phần mạng lan
1 Dây cáp mạng Cat5e AMP ( 305m/thùng ) Xem chương V 2 thùng
2 Đầu cáp mạng ( hạt mạng RJ45 CAT5E AMP ) Xem chương V 100 hạt
3 Vật tư phụ để thi công ( ống, nẹp, dây rút ) Xem chương V 1 gói
4 Phí dịch vụ đi dây cáp mạng Xem chương V 40 nút
5 Lắp đặt Switch 48 cổng Xem chương V 2 chiếc
6 Lắp đặt Switch 32 cổng Xem chương V 2 chiếc
7 Lắp đặt Switch 24 cổng Xem chương V 1 chiếc
8 Dây cáp mạng AMP CAT6E FTP 4 đôi, chống nhiễu, chống cháy ( 305m/thùng ) Xem chương V 12 thùng
9 Đầu cáp mạng hạt HJ45 CAT5E chính hãng AMP Xem chương V 250 hạt
10 Ổ cắm mạng AMP 1 cổng RJ45 CAT 6 Xem chương V 93 chiếc
11 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25 Xem chương V 1.700 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D40 Xem chương V 600 m
13 Vật tư phụ để thi công ( ống, nẹp dây rút ) Xem chương V 1 gói
14 Dây cáp điện thoại 2x1x0.5 Xem chương V 3.300 m
15 Đầu bịt RJ45 ( 1 túi/100 cái ) Xem chương V 4 túi
K PHỤ TRỢ
L Sân bê tông
1 Đục nhám mặt bê tông Xem chương V 822 m2
2 Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi Xem chương V 8,22 100m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 822 m2
4 Lát gạch Terrazo nền sân, vữa XM mác 75 Xem chương V 822 m2
M Cổng, tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 37,728 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Xem chương V 7,573 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Xem chương V 11,557 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem chương V 0,871 100m3
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 70cm Xem chương V 3 gốc cây
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 0,471 m3
7 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm Xem chương V 1 cây
8 Chuyển cây đi Xem chương V 2 cây
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Xem chương V 4,112 m3
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Xem chương V 0,322 m3
11 Tháo dỡ cổng Xem chương V 12,375 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Xem chương V 0,681 m3
13 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Xem chương V 0,165 m3
14 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Xem chương V 11,265 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80%) Xem chương V 258,78 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (20%) Xem chương V 64,695 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem chương V 58,307 m2
18 Hàn, sửa chữa hoa sắt bị gỉ, đứt, gãy Xem chương V 5 công
19 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Xem chương V 19,838 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 258,78 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 323,475 m2
22 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 58,307 1m2
23 Ốp đá chẻ chân tường KT 20x10 Xem chương V 19,838 1m2
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 12,606 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 1,001 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,849 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,025 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 7,731 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,45 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,653 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,015 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,027 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,293 m3
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,359 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 26,841 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 17,535 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 22,562 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 10,329 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 32,891 m2
40 Ốp đá chẻ chân tường KT 20x10 Xem chương V 8,183 1m2
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 3,92 m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 4,298 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,035 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 0,797 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,015 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,018 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,054 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Xem chương V 0,018 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Xem chương V 0,056 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,511 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,307 m3
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,731 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,896 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,365 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 2,739 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,099 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,012 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,006 100m2
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,228 m3
60 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,191 m3
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Xem chương V 0,805 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,61 m3
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 16,1 m2
64 Công tác ốp đá granite tự nhiên Xem chương V 28,113 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 3,992 m2
66 Quét nước xi măng 2 nước Xem chương V 3,992 m2
67 Trát đắp đấu trụ cổng Xem chương V 2 cái
68 SXLD quả cầu trên trụ cổng Xem chương V 2 quả
69 SXLD chữ biển cổng hợp kim nhôm Xem chương V 1
70 SXLD cổng xếp inox, h=1,5m, b=0,4m Xem chương V 5,5 m
71 Mô tơ và bộ điều khiển Xem chương V 1 bộ
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây ra mô tơ cổng) Xem chương V 30 m
73 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Xem chương V 30 m
N Bồn hoa
1 Xây thành bồn hoa Xem chương V 1,563 m3
2 Ốp đá chẻ chân tường KT 20x10 Xem chương V 7,56 1m2
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Xem chương V 16,298 m2
O Rãnh thoát nước
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Xem chương V 135 cấu kiện
2 Vét rãnh thoát nước Xem chương V 125,33 m
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Xem chương V 0,704 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 1,664 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V 2,623 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Xem chương V 0,018 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 0,558 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,792 m3
9 Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 39,579 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 105,544 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V 0,094 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem chương V 0,102 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,747 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Xem chương V 132 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 0,874 m3
P Vận chuyển
1 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem chương V 33,334 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T Xem chương V 33,334 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 33,334 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,612 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Xem chương V 0,612 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào xúc đất về đắp) Xem chương V 1,006 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 1,006 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Xem chương V 1,006 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Xem chương V 1,006 100m3
Q NHÀ GARA XE Ô TÔ
R Phần móng
1 Cắt sân bê tông Xem chương V 1 Khoản
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 16,393 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,048 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 1,357 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,58 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 4,173 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 11,242 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,164 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Xem chương V 0,164 100m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Xem chương V 0,112 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,112 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Xem chương V 0,112 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Xem chương V 0,112 100m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,049 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,259 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,104 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,144 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Xem chương V 6,955 m3
S Phần thân
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,054 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,192 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Xem chương V 0,211 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,162 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 11,688 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,164 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,173 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,249 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,744 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,066 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem chương V 0,087 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,866 m3
T Phần mái
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,556 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,812 m3
3 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,232 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,232 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem chương V 0,111 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem chương V 0,111 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,502 100m2
8 Tôn úp nóc Xem chương V 21,136 m
9 Sản xuất, lắp đặt trần tôn xốp, khổ 36cm Xem chương V 39,188 m2
U Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 0,887 100m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 110,202 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 77,684 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 5,06 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 8,664 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 25,26 m
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 51,304 m2
8 Quét Silka chống thấm Xem chương V 6,86 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 91,408 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 110,202 m2
V Phần cửa
1 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ hệ Việt Pháp Xem chương V 1,92 m2
2 Sản xuất, lắp đặt nan cửa cuốn khe thoáng dày 0.9-1mm Xem chương V 12,5 m2
3 Động cơ điện cửa Xem chương V 2 cái
4 Bộ lưu điện cửa Xem chương V 2 cái
5 Hộp kĩ thuật Xem chương V 15,24 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,018 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 1,92 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 0,771 m2
W Phần điện
1 Lắp đặt Dây dẫn điện 2x4mm2 Xem chương V 30 m
2 Lắp đặt Dây dẫn điện 2x2.5mm2 Xem chương V 20 m
3 Lắp đặt Dây dẫn điện 2x1.5mm2 Xem chương V 50 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Xem chương V 80 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Xem chương V 2 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Xem chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Xem chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Xem chương V 6 cái
9 Lắp đặt Đèn Led bán nguyệt Xem chương V 4 bộ
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Xem chương V 2 hộp
11 Lắp đặt tủ điện tổng, KT 150x200x80 Xem chương V 1 tủ
12 Lắp đặt đế âm công tắc + ổ cắm, aptomat Xem chương V 6 hộp
13 Con sơn đón điện Xem chương V 1 cái
14 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Xem chương V 1 sứ
X NHÀ GARA XE MÁY
1 Cắt sân bê tông cũ Xem chương V 1 Khoản
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 2,819 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 1,2 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Xem chương V 0,05 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,064 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 0,2 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,64 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 2,339 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 4,721 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 6,876 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,04 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Xem chương V 0,04 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Xem chương V 0,047 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,047 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Xem chương V 0,047 100m3
16 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Xem chương V 0,047 100m3
17 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V 0,13 tấn
18 Lắp dựng cột thép các loại Xem chương V 0,13 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem chương V 0,176 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem chương V 0,176 tấn
21 Bu lông d14; l=300 Xem chương V 32 cái
22 Bu lông d10; l=40 Xem chương V 48 cái
23 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,14 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,14 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 11,581 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,58 100m2
27 Tôn úp nóc, máng nước Xem chương V 21,544 m
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 51,612 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 3,828 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Xem chương V 3,828 m2
Y SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
Z Phần phá dỡ
1 Phá lớp vữa xi măng láng trên mái, tam cấp Xem chương V 14,432 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà ( tính 15% ) Xem chương V 9,835 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà ( tính 85% ) Xem chương V 55,732 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( tính 15% ) Xem chương V 14,827 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( tính 85% ) Xem chương V 84,02 m2
6 Phá lớp vữa trát tường cổ móng ( tính 15% ) Xem chương V 1,493 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cổ móng ( tính 85% ) Xem chương V 8,46 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( tính 15%) Xem chương V 5,248 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ( tính 85%) Xem chương V 29,739 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Xem chương V 8,324 m2
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem chương V 0,884 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 0,884 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 0,884 m3
AA Phần sửa chữa
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Xem chương V 1,258 100m2
2 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 14,432 m2
3 Quét keo PU quanh cổ ống + góc tường Xem chương V 0,068 m2
4 Quấn gioăng trương nở Hyperstop BD2015 quanh cổ ống Xem chương V 1,13 m
5 Rót vữa xi sika định vị cổ ống + rót gốc xi măng không co ngót Xem chương V 0,068 m2
6 Quét Silka chống thấm Xem chương V 11,192 1m2
7 Lắp đặt ống PVC D90 Xem chương V 0,151 100m
8 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 (trong nhà) Xem chương V 9,835 1m2
9 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 (ngoài nhà) Xem chương V 14,827 1m2
10 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 Xem chương V 5,248 1m2
11 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 (cổ móng) Xem chương V 1,493 1m2
12 Trát bù, đắp phào đơn, vữa XM M100 ( tính 15% ) Xem chương V 3,936 m
13 Trát bù gờ chỉ sê nô, vữa XM M100 Xem chương V 11,556 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 100,554 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 98,847 m2
16 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 8,324 1m2
17 Quét nước xi măng cổ móng Xem chương V 9,957 1m2
AB Phần thiết bị
1 Tên sản phẩm: Điều hòa 2 chiều 12.000BTU Inverter<br/>Công suất làm lạnh: 1.5 HP – 12.000BTU<br/>Công suất sưởi ấm: 12.800BTU<br/>Công nghệ: Inverter<br/>Loại máy: Điều hòa 2 chiều<br/>Kiểu dáng: Treo tường<br/>Công suất tiêu thụ trung bình: 1.22kw/h<br/>Phạm vi làm lạnh hiệu quả: từ 15 – 20m2 Xem chương V 5 Cái
2 Tên sản phẩm: Điều hòa 2 chiều 18.000BTU Inverter Công suất làm lạnh: 2 HP – 18.000BTU Công suất sưởi ấm: 13.400BTU Công nghệ: Inverter Loại máy: Điều hòa 2 chiều Kiểu dáng: Treo tường Công suất tiêu thụ trung bình: 1.52kw/h Phạm vi làm lạnh hiệu quả: từ 20 – 25m2 Xem chương V 12 Cái
3 Bàn ghế phòng họp nhỏ (01 bàn kích thước 6mx 2,8mx0,75m + 01 ghế lãnh đạo + 20 ghế) Xem chương V 1 Bộ
4 Diềm sân khấu Xem chương V 10 md
5 Bảng khẩu hiệu sân khấu chất liệu Meka Xem chương V 7,6 m2
6 Bộ cờ đảng, cờ tổ quốc, búa liềm, sao vàng Xem chương V 1 bộ
7 Ốp phông sân khấu phòng họp + hội trường bằng gỗ VNEER Xem chương V 40 m2
8 Bục sân khấu di động chất liệu: Sắt sơn bông, sàn gỗ thép Xem chương V 25 m2
9 Thảm sân khấu và phòng họp loại thảm nỉ một màu độ dày 2mm Xem chương V 60 m2
10 Rèm sân khấu (rèm vải) Xem chương V 50 m2
11 Rèm cửa (rèm cầu vồng) Xem chương V 175 m2
12 Trung tâm báo cháy 5 kênh Xem chương V 1 bộ
13 Máy bơm điện H=70m.c.n, Q=27m3/h Xem chương V 1 máy
14 Máy bơm Diezen H=70m.c.n, Q=27m3/h Xem chương V 1 tủ
15 Tủ điều khiển bơm Xem chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->