Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Phát quang tuyến đê Đà Giang, Quỳnh Lâm, đê Ngòi Dong; Tu sửa kè Suối Chăm, đoạn từ K2+150 - K2+430 đê Quỳnh Lâm; Tu sửa, chỉnh trang mái đê phía đồng đoạn từ K2+900 - K3+280 đê Quỳnh Lâm; Tu sửa, chỉnh trang mái cơ đê phía đồng đê Quỳnh Lâm đoạn từ K0+360 - K0+977; Tu sửa, chỉnh trang mái đê phía đồng đoạn từ K0+0118 - K0+584 đê Ngòi Dong

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200807909-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Phát quang tuyến đê Đà Giang, Quỳnh Lâm, đê Ngòi Dong; Tu sửa kè Suối Chăm, đoạn từ K2+150 - K2+430 đê Quỳnh Lâm; Tu sửa, chỉnh trang mái đê phía đồng đoạn từ K2+900 - K3+280 đê Quỳnh Lâm; Tu sửa, chỉnh trang mái cơ đê phía đồng đê Quỳnh Lâm đoạn từ K0+360 - K0+977; Tu sửa, chỉnh trang mái đê phía đồng đoạn từ K0+0118 - K0+584 đê Ngòi Dong
Số hiệu KHLCNT 20200777308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 16:14:00 đến ngày 2020-08-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,029,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phát quang
1 Phát quang đê Quỳnh Lân, đê Đà Giang và đê Ngòi Dong Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.242 100m2
B TU SỬA KÈ SUỐI CHĂM SÁT CHÂN ĐÊ QUỲNH LÂM TỪ KM2+150 - KM2+430 PHÍA SÔNG
1 Đóng cọc tre gia cố móng kè bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 505,302 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 67,3736 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 274,4977 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,6784 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 337,869 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,1835 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,1364 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,5634 tấn
9 Ống nhựa PVC d=32mm, làm lỗ thoát nước lưng tường kè Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 288 m
10 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc lưng tường Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 lưng tường Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1925 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng cát lưng tường Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9625 100m3
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 122 rọ
14 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,9429 m2
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,9479 100m3
16 Đắp đất trả móng kè bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,9366 100m3
17 Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào mở móng kè để đắp) Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m3
18 Phá đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m3
19 Đóng cọc tre gia cố đê quây bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 100m
20 Buộc néo giằng ngang cọc tre Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 100m
21 Phên nứa gia cố đê quây Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 500 m2
22 San đất thừa tại chỗ bằng máy ủi 110 CV (Bằng KL đất đào - Kl đất đắp - KL đất đắp mái kè phía đồng đê Quỳnh Lâm đoạn Km2+900-Km3+280) Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6114 100m3
C TU SỬA, CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ PHÍA ĐỒNG TỪ KM2+900-KM3+280 (ĐÊ QUỲNH LÂM)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,399 100m3
2 Đào dật cấp, bạt mái, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 390,385 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,798 100m3
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,904 100m3
5 Vận chuyển đất để đắp mái kè bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (tận dụng đất đào móng kè suối Chăm tại Km2+150-K2+375 đê Quỳnh Lâm) Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,4 100m3
6 Trồng cỏ lá gừng Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3.890,124 m2
7 Trồng Cây Chiều Tím Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,258 100m2
8 Trồng Cây Dứa Sọc Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,7 100m2
9 Vận chuyển cỏ tiếp 10m Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,901 100m2
10 Bón phân cỏ Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 116,704 100m2/ lần
11 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (01 lần phun) Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,901 100m2/ lần
12 Tưới nước cỏ bằng thủ công (tưới 15 ngày đầu, mỗi ngày 2 lần) Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.167,037 100m2/ lần
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 114,738 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,414 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 147,08 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,43 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa vào khe phòng lún tường khóa chân mái kè Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 m2
18 Ống nhựa PVC D32 thoát nước lưng tường Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 220,2 m
19 Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc lưng tường Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,68 m2
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 lưng tường Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng cát lưng tường Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,735 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,831 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,353 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40,814 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 113,078 m2
26 Ni lông lót móng Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,415 kg
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,075 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 100m2
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xâybậc lên xuống mái đê, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,027 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 252,688 m2
D TU SỬA CHỈNH TRANG CHỐNG SẠT LỞ MÁI CƠ ĐÊ PHÍA ĐỒNG ĐOẠN TỪ KM0+360-KM0+977 (ĐÊ QUỲNH LÂM)
1 Đào bạt mái kè, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 956,728 m3
2 Đào đất móng khung khóa mái kè, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 199,25 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 148,136 m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,078 100m3
5 Xếp đá khan không chít mạch, mái kè Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 831,665 m3
6 Đá dăm 2x4 lót mái kè Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 281,505 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,722 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khung khóa mái kè, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 186,79 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,691 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70,336 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung khóa mái kè, đường kính <=10 mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,543 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khung khóa mái kè, đường kính <=18 mm Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,231 tấn
E TU SỬA, CHỈNH TRANG MÁI ĐÊ NGÒI DONG PHÍA ĐỒNG ĐOẠN TỪ KM0+118 - KM0+584
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 248,504 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,485 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,485 100m3
4 Lát gạch trồng cỏ số 8 KT: 400x200x70 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.610,716 m2
5 Lắp dựng tấm bê tông đúc sẵn (Gạch số 8: 12,5 viên/m2) Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20.133,953 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,447 m3
7 Ni lông 2 lớp chống mất nước xi măng Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,978 kg
8 Trồng cỏ Lá gừng mái đê Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100,67 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,563 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn Theo mô tả tại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,456 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->