Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810701-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200734441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 18:25:00 đến ngày 2020-08-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,403,004,515 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,96 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7224 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2051 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9687 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3664 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8924 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4292 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6167 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1133 m3
11 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6198 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4649 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0611 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1631 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6511 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9967 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0801 tấn
19 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,707 m3
B Kết cầu
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4122 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7139 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2504 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5224 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9944 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8818 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9892 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7862 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3896 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0311 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1857 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6613 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2994 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,9011 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9428 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,669 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3019 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3808 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4247 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4247 tấn
23 Bu lông M12  Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7046 100m2
25 Tôn úp nóc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,08 m
C Kiến trúc hoàn thiện
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4408 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9087 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,146 m3
4 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,085 m2
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,4328 m2
6 Trát trần, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,0268 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,93 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,068 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,23 m2
10 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,6 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,64 m
12 Đắp trang trí mặt tiền  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Công
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.566,142 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,09 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1788 m2
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,36m2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,548 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,211 m2
19 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,513 m2
20 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,934 m2
21 Lát đá bậc tam cấp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,651 m2
22 Gia công lan can  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3421 tấn
23 Lắp dựng lan can sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,288 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 1m2
25 Tay vịn gỗ cầu thang nhóm 2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
26 Trụ gỗ cầu thang nhóm 2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Gia công lan can  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 tấn
28 Lắp dựng lan can sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,84 1m2
30 Cửa đi nhôm hệ kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,028 m2
31 Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
32 Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
33 Lắp dựng cửa không có khuôn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,388 1m2 cấu kiện
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5932 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8928 1m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m thời gian thi công tạm tính 03 tháng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5152 100m2
D Cấp nước hoàn thiện
1 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
12 Lắp đặt van ren, ĐK40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
24 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
36 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Đai vít neo giữ ống các cỡ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
58 Keo dán ống 50Gr  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
E Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2185 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8604 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0794 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1084 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2048 m3
8 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,38 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6626 m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1201 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F Cấp điện
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
2 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí nổi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Lắp đặt quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x16mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x6mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 dây 2x4mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
26 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
G Chống Sét
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85  Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m3
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
5 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
7 Chân bật D10  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Kẹp tiếp địa mạ thiếc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Que hàn sắt 4ly  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
10 Sơn chống rỉ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
11 Hồ lô cắm kim thu sét  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đo điện trở tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
H Nhà Bảo Vệ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7347 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,264 m3
3 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7482 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8448 m3
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4305 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7616 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0083 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9536 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1306 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1366 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=50m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2057 m3
20 Sản xuất xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0594 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1525 100m2
23 Tôn úp nóc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 m
24 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,625 m2
25 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2488 m2
26 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 m
27 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,464 m2
28 Trát trần, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6964 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,772 m2
30 Cửa đi pano kính gỗ nhóm IV gồm sơn, khóa đồng bộ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
31 Cửa sổ khuôn nhôm, kính lùa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 tấn
33 Lắp dựng hoa sắt cửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,14 1m2
35 Quét vôi 3 nước trắng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,0342 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,464 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3834 m2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m
39 Phễu thu nước mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Quả cầu chắn rác  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
41 Cút nhựa D90  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Keo dán ống  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tuýt
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
44 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x1,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt ô cắm đôi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt quạt trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt đèn sát trần có chụp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
I Cổng hàng rào
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6832 m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,358 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,318 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6202 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
10 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4606 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2514 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3021 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9144 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,068 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,282 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu  Mô tả kỹ thuật theo chương V 385,35 m2
17 Cánh cổng sắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đắp VXM trang trí đỉnh cột rào  Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
19 Đắp VXM trang trí chân tường rào  Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->