Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công lắp dựng điện chiếu sáng và di chuyển ĐD 10KV (bao gồm cả chi phí bàn giao đóng điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công lắp dựng điện chiếu sáng và di chuyển ĐD 10KV (bao gồm cả chi phí bàn giao đóng điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 15:59:00 đến ngày 2020-08-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,688,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO HẠ ĐƯỜNG DÂY 0,4kV (hiện trạng) |
|||
| 1 | Tháo chuyển dây dẫn nhôm tiết diện <= 70mm2 (đường dây 0,4kV sinh hoạt) | Yêu cầu kỹ thuật<br/>theo Chương V | 0,4573 | Km |
| 2 | Tháo chuyển dây dẫn nhôm tiết diện <= 25mm2 (đường dây 0,4kV đèn đường) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | Km |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi chụp đầu cột liền cần đèn cao áp trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông thủ công, chiều cao cột <= 8m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cột |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi phụ kiện đường dây 0,4kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 6 | Ô tô 10T tự hành phục vụ tháo dỡ và chở vật tư thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 7 | Hộp xịt RP-7 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV - CẤP ĐIỆN SINH HOẠT KHU DÂN CƯ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-10 4.3 (ngọn D190-Cột 10B) | Yêu cầu kỹ thuật<br/>theo Chương V | 19 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT-10 5.0 (ngọn D190-Cột 10C) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cột |
| 3 | Móng cột điện M2 bê tông M150# đá 2*4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | Móng |
| 4 | Móng cột điện M3 bê tông M150# đá 2*4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | Móng |
| 5 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 340 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 337 | Mét |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC 4 x (70-95) Mạ nhúng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 8 | Tấm treo TT-ABC 20 Mạ nhúng (TT) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48 | Bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) (TT) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) (TT) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (Rll) và tiếp địa tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Ghíp nối dây GN3 - 03 Bu Lông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 13 | Bịt đầu cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi cách xa 1Km (Móng cột điện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,1 | M3 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG (KHU DÂN CƯ) |
|||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35mm2 (Từ đầu nguồn vào TĐ) | Yêu cầu kỹ thuật<br/>theo Chương V | 10 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*25mm2 (Từ TĐ ra các đèn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 602 | Mét |
| 3 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5 lên đèn chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 74 | Mét |
| 4 | Cần đèn đơn CT F 190 loại K29-D 2,8 cả chụp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 5 | Đèn AVENTO 1 - 192Leds/129W, IP66, Ánh sáng trắng neutral white 4000k (NW) Min:17500-Max:18200, Tuổi thọ: 100.000 giờ (L85B10)-Nhập khẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 6 | Tủ điện TĐ3-03-20A (3 lộ ra) ĐK tự động hệ thống đèn CS (trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Kẹp hãm KH-ABC 4 x (16-50) Mạ nhúng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37 | Bộ |
| 8 | Tấm treo TT-ABC 18 Mạ nhúng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37 | Bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ cột đơn (cả khóa đai) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ cột đúp (cả khóa đai) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Bịt đầu cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Băng dính cách điện TT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 13 | Ghen lụa luồn dây lên đèn ( 0,5m/đèn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | mét |
| 14 | Ghíp cá sấu, Ghíp nối dây đèn (GN4 ) IPC (25-70) / (35-6) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | Bộ |
| 15 | Ghíp nối dây GN3 - 03 Bu Lông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | Đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM-25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | Đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng M-2,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40 | Đầu |
| 19 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn, phụ kiện 100m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | Tấn |
| D | PHẦN DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY ĐDK-10kV (Vật tư cấp mới) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm LT-14D - 13 | Yêu cầu kỹ thuật<br/>theo Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm LT-16D - 13 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 3 | Móng cột loại MT-4 (Cột 14-16m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 4 | Xà X2-L-Sứ chuỗi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lắp TU & CSV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lắp TI (04 cái / 01 cột đúp) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ thanh cái tầng trên (2 chiều) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thanh cái tầng dưới (2 chiều) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà XN1-2L-PB | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | Chuỗi |
| 11 | Sứ đứng VHĐ - 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27 | Quả |
| 12 | Tiếp địa cột RG-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông dùng cho dây bọc AsXH 120/19 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Cáp trung thế treo AsXH 95/16 - (12/20)24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 570 | Mét |
| 15 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50-70 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 16 | Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50-70 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 17 | Giáp buộc chuỗi néo dây bọc 50-70 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 18 | Biển báo nguy hiểm treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Chi phí thông báo truyền hình và tin nhắn cắt điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Lần |
| E | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn từ AC50 | Yêu cầu kỹ thuật<br/>theo Chương V | 0,48 | Km |
| 2 | Xà néo XN1-2L PB | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ TU + TI | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo X2-L | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Xà néo X2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ thanh cái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ-24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42 | Quả |
| 8 | Tháo hạ sứ chuỗi néo IIC-70E <5 bát | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | Chuỗi |
| 9 | Tháo hạ cột điện bê tông li tâm LT12 ( Cắt chân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Đào đất để cắt chân cột điện (1,2*1,2*1)*4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | M3 |
| 11 | Tháo dỡ, di chuyển cột viễn thông và dây thông tin | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 12 | Ô tô 10T chở vật tư thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT TƯ, TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY - XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng VHD 24kV | Yêu cầu kỹ thuật<br/>theo Chương V | 27 | Cái |
| 2 | Thí nghiệm sứ chuỗi 24kV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | Chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực <=24 kV 1 ruột tiết diện ≤95mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm chống sét 24KV thứ 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm CSV 24KV thứ 2,3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=24kv, 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | VT |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 9 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, điện áp <=35KV, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm biến dòng điện U: <=1KV; <=15K; 22-35KV, biến dòng điện 22 - 35kv | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi