Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200805143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trung Trực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 17:55:00 đến ngày 2020-08-15 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,136,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7754 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6156 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,17 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9164 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,6844 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1638 | m3 |
| 7 | Láng nền rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,01 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,228 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8521 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4346 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4662 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1136 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7805 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7434 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,97 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,727 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,727 | m2 |
| 18 | Đào bể bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1908 | 100m3 |
| 19 | Đào bể, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 24 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8354 | m3 |
| 25 | Lỏt gạch khụng nung M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,084 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1008 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8149 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1613 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111 | cái |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0707 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,645 | m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,58 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 36 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,332 | 10m |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,4782 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8553 | m3 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4738 | m3 |
| 41 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,33 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6587 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0503 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1375 | 100m2 |
| 45 | Trát lanh tô ô văng dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,75 | m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6619 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3864 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4099 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2914 | 100m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,14 | m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8774 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2297 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0133 | 100m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,33 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,8 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8424 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0756 | tấn |
| 60 | Bu lông M14 L80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 61 | Lợp mái, che tường bằng tôn xốp cán bạc, tôn dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3368 | 100m2 |
| 62 | Tụn úp nóc + diềm mái 2 bê đầu hồi, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,62 | m |
| 63 | Thi công trần tôn, bằng khung xương thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,4288 | m2 |
| 64 | Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,4288 | m2 |
| 65 | Dầm trần thép hộp 50x25x1,2 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,5 | m2 |
| 66 | Thép ly mạ kẽm treo dầm trần lên xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 67 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,4296 | cái |
| 68 | Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,4354 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 767,9312 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,8786 | m2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,044 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9296 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,776 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 76 | Hoa sắt hoàn thiện cả sơn theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,96 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,32 | m2 |
| 78 | Cửa đi, ô thoáng thép hộp 60x30x1,2 pano kính dày 5mm kết hợp nan sắt hộp 12x12x1,1, bịt tôn huỳnh 1 mặt; sơn 01 nước chống rỉ, 02 nước phủ màu, có đầy dủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2 | m2 |
| 79 | Cửa sổ thép hộp 60x30x1.2 pano kính dày 5mm; sơn 01 nước chống rỉ, 02 nước phủ màu, có đầy dủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,12 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,4354 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936,9172 | m2 |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588 | m |
| 84 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 85 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 86 | Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | m |
| 87 | Lắp đặt automat tổng (40A) 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat (10A) 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt trần VINAWIND 80W+hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 90 | Bộ đèn LED tuýp cầu đơn 1*18W, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn bóng LED 10w đui nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bảng |
| 95 | Mặt các loại ổ cắm và công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 96 | Mặt các loại automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 97 | Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | hộp |
| 98 | Đế nhựa âm tường automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 99 | Đinh vít M3+Nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | bộ |
| 100 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO CKR2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 101 | Dây thép mạ kẽm treo cáp trục D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 103 | Ống sứ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 104 | Băng dính cách điện NANO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 105 | Móc treo quạt trần D10, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 106 | Xà đón điện thép góc+ Sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 109 | LĐ tê nhựa UPVC đk d = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 110 | LĐ tê nhựa UPVC đk d = 110*90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 111 | LĐ cút nhựa vuông UPVC đk d = 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt phểu thu INOX, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt xí bệt Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 117 | Thoát sàn INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 118 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Hộp |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0625 | m3 |
| 120 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4531 | m3 |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 122 | Bình nóng lạnh 15L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 125 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Kép HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Rắc co HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nước nóng HDPE đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,456 | 100m |
| 134 | Lắp đặt van khoá . ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 135 | LĐ tê nhựa HDPE đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 137 | Nút nhựa HDPE đk d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Nút nhựa HDPE đk d = 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 140 | Rắc co nhựa HDPE đk d = 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 141 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Máy lọc nước 9 lõi lọc 30L/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi