Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200805143-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trung Trực
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200788442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 17:55:00 đến ngày 2020-08-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,136,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7754 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6156 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,17 m3
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9164 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,6844 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1638 m3
7 Láng nền rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,01 m2
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,228 m2
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8521 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4346 100m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4662 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1136 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7805 m3
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7434 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,97 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,727 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,727 m2
18 Đào bể bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1908 100m3
19 Đào bể, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,918 m3
21 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,918 m3
22 Lắp dựng cốt thép đáy bể , ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0646 tấn
23 Ván khuôn gỗ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 100m2
24 Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8354 m3
25 Lỏt gạch khụng nung M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,084 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1008 m2
27 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8149 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1613 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111 cái
32 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0707 100m3
33 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,645 m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,58 m3
35 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1426 100m2
36 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,332 10m
37 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 100m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,4782 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8553 m3
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4738 m3
41 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,33 m2
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6587 m3
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0503 tấn
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1375 100m2
45 Trát lanh tô ô văng dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,75 m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6619 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3864 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4099 tấn
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2914 100m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,14 m2
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8774 m3
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,449 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2297 tấn
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0133 100m2
55 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,33 m2
56 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,8 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,24 m2
58 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8424 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0756 tấn
60 Bu lông M14 L80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
61 Lợp mái, che tường bằng tôn xốp cán bạc, tôn dày 0,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3368 100m2
62 Tụn úp nóc + diềm mái 2 bê đầu hồi, dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,62 m
63 Thi công trần tôn, bằng khung xương thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,4288 m2
64 Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,4288 m2
65 Dầm trần thép hộp 50x25x1,2 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,5 m2
66 Thép ly mạ kẽm treo dầm trần lên xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 kg
67 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 726,4296 cái
68 Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
69 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,4354 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 767,9312 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,8786 m2
72 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,044 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,9296 m2
74 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,776 m2
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
76 Hoa sắt hoàn thiện cả sơn theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,96 m2
77 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,32 m2
78 Cửa đi, ô thoáng thép hộp 60x30x1,2 pano kính dày 5mm kết hợp nan sắt hộp 12x12x1,1, bịt tôn huỳnh 1 mặt; sơn 01 nước chống rỉ, 02 nước phủ màu, có đầy dủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2 m2
79 Cửa sổ thép hộp 60x30x1.2 pano kính dày 5mm; sơn 01 nước chống rỉ, 02 nước phủ màu, có đầy dủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,12 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,4354 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 936,9172 m2
82 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 588 m
84 Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
85 Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
86 Dây đôi lõi đồng bọc CU/PVC/PVC - 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348 m
87 Lắp đặt automat tổng (40A) 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt các automat (10A) 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
89 Lắp đặt quạt trần VINAWIND 80W+hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 Bộ đèn LED tuýp cầu đơn 1*18W, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
91 Lắp đặt đèn bóng LED 10w đui nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
92 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
93 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
94 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bảng
95 Mặt các loại ổ cắm và công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
96 Mặt các loại automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
97 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 hộp
98 Đế nhựa âm tường automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
99 Đinh vít M3+Nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 bộ
100 Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường SINO CKR2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
101 Dây thép mạ kẽm treo cáp trục D4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
102 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
103 Ống sứ D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
104 Băng dính cách điện NANO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cuộn
105 Móc treo quạt trần D10, L=1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
106 Xà đón điện thép góc+ Sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
109 LĐ tê nhựa UPVC đk d = 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
110 LĐ tê nhựa UPVC đk d = 110*90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
111 LĐ cút nhựa vuông UPVC đk d = 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
112 Lắp đặt phểu thu INOX, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
114 Lắp đặt xí bệt Viglacera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
115 Lắp đặt chậu rửa Viglacera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
116 Lắp đặt chậu rửa INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
117 Thoát sàn INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
118 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Hộp
119 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0625 m3
120 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4531 m3
121 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
122 Bình nóng lạnh 15L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
123 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
124 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
125 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
126 Kép HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Rắc co HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
129 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
130 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32*25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
131 Lắp đặt ống nhựa nước nóng HDPE đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,336 100m
132 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
133 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,456 100m
134 Lắp đặt van khoá . ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
135 LĐ tê nhựa HDPE đk d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
136 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
137 Nút nhựa HDPE đk d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Nút nhựa HDPE đk d = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
139 Lắp đặt vòi rửa D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
140 Rắc co nhựa HDPE đk d = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
141 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B Thiết bị
1 Máy lọc nước 9 lõi lọc 30L/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->