Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200785061-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG 30/10
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200780678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 17:51:00 đến ngày 2020-08-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,926,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC BTCT 250x250
1 Bê tông cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7767 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1262 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4896 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7404 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK>18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7834 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10 kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7834 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài > 4m, KT 25x25 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,09 100m
9 Ép âm cọc BTCT, KT 25x25 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 100m
10 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 1 mối nối
11 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
12 Nhân công uốn sắt đầu cọc (nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
13 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng, rộng ≤ 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4729 100m3
2 Đào móng cột, rộng ≤1 m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2031 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,1935 m3
4 Đắp trả hố móng, độ chặt Y/C K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4779 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2029 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2267 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,595 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,2239 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm móng, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8446 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,852 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4145 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,086 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,234 tấn
15 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3573 100m3
16 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3227 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng > 250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2049 m3
18 Xây rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7837 m3
C PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,6112 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2753 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6928 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8017 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2305 100m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,36 m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8743 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4249 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,159 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2906 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1497 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2679 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2597 tấn
15 Trát trụ cột, lam đứng, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,364 m2
16 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4306 m2
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9852 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6916 100m2
19 Trát trần, vữa XM M75 (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,5957 m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK≤10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5414 tấn
21 Bê tông tấm đan đúc sẵn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8115 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1375 100m2
23 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1 cấu kiện
24 Lắp tấm đan, trọng lượng ≤ 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188 cái
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2648 tấn
26 Láng lót granito, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6554 m2
27 Láng granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6554 m2
28 Trát granito gờ chỉ mũi bậc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,14 m
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3082 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK≤10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1766 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK>10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2456 tấn
D PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,086 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,086 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,164 tấn
4 Lắp vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,164 tấn
5 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4291 tấn
6 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4291 tấn
7 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 tấn
8 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m2
9 Sơn chống rỉ sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,0467 1m2
10 Sơn tổng hợp sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2016 1m2
11 Lợp mái bằng tôn dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8923 100m2
12 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,48 m
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,174 m2
14 Xi măng để ngâm nước chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,328 kg
15 Ca máy bơm nước chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
17 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 quả
18 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Quai nhê + vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m
E HOÀN THIỆN
1 SX cửa đi nhựa lõi thép, kính 5 ly (cả phụ kiện, khóa + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
2 SX cửa sổ nhựa lõi thép, kính 5 ly (cả phụ kiện, khóa + lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,96 m2
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,193 tấn
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,92 m2
5 Sơn nền, sàn bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,8284 1m2
6 Láng granito nền sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4342 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT 500x500) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,7324 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,1 m2
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,494 m2
10 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3227 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,2266 m2
12 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535,3955 m2
13 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,247 m2
14 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,55 m
16 Công đắp khóa vòm, trang trí mặt đứng công trình, kẻ lõm tường trục 6, đắp chữ (nhà tập đa năng) (công 4/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 công
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước sơn lót + 2 nước sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 483,971 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước sơn lót + 2 nước sơn phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 633,4218 m2
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4768 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4479 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8958 100m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Xà đón cáp 1 sứ L50x50x5-0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Tủ điện KT 400x300x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
3 Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cáp điện CU/XLPE/PVC 1kv 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
7 Cáp điện CU/XLPE/PVC 1kv 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
8 Ống nhựa sun mềm D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
9 Ống nhựa sun mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 m
15 Đèn neon đôi hai bóng máng tán quang Inox 220V-2x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt đèn gắn trần 300x300, bóng đèn neon 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Lắp đặt đèn pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
18 Lắp đặt đèn rọi màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
19 Quạt treo tường cánh 0,4m chuyển hướng cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
20 Aptomat loại 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Aptomat loại 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Hạt công tắc 220V-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt ô cắm đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Hộp âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
26 Vít+nở tường các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
27 Mũi khoan bê tông D18x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Mũi khoan bê tông D6x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
30 Hộp nối dây 80x80x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
G THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét D20, dài 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Gia công kim thu sét, dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Quả sứ cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
6 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cọc
7 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
8 Kéo rải dây thép tiếp địa theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
9 Bật đỡ dây D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 cái
10 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 kg
11 Xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 kg
12 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
13 Đo kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 điểm
14 Đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
15 Đất lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tủ
2 Bình bột chữa cháy MFZ4 BC (4kg) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
3 Bình khí chữa cháy MT3 BC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
4 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->