Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200420279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190882095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 16:57:00 đến ngày 2020-08-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,113,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tăng cường đoạn Km2215+720 - Km2215+820 (phần tăng cường mặt đường) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,513 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,562 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,513 | 100m2 |
| 4 | Láng vữa xi măng, chiều dày trung bình 2cm, vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (phần vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm (phần vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | 100m2 |
| B | Tăng cường đoạn Km2216+400 - Km2216+500 (phần tăng cường mặt đường) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,298 | 100m² |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,337 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,298 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (phần vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm (phần vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | 100m2 |
| C | Tăng cường đoạn Km2217+250 - Km2217+350 (phần tăng cường mặt đường) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,038 | 100m² |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100 tấn |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,959 | m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,038 | 100m² |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 (phần vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | 100m2 |
| 6 | Vuốt nối mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm (phần vuốt nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,556 | 100m2 |
| D | Đoạn Km2215+720 - Km2215+820; Km2216+400 - Km2216+500 (phần sửa chữa cục bộ) | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,959 | 100m³ |
| 2 | Hoàn trả bằng đá dăm tiêu chuẩn, chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,395 | 100m² |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,395 | 100m² |
| E | Đoạn Km2217+250 - Km2217+350 (phần sửa chữa cục bộ) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal bằng máy, chiều dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,241 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m² |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m² |
| 5 | Hoàn trả bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m² |
| F | Phần tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn vàng), chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m² |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (sơn trắng), chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,15 | m² |
| G | Phần đảm bảo - an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi