Gói thầu: Thi công Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800104-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200787455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Đại Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 10:13:00 đến ngày 2020-08-11 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,885,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ TRẠM, NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 199,111 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng đã hư hỏng (thu sét trực tiếp) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,26 | m2 |
| 4 | Vệ sinh mặt sàn láng vữa xi măng trước khi thi công chống thấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,756 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện các loại đã hư hỏng, xuống cấp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 57 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 66 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.063,295 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 355,946 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,574 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,733 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (95x135x190), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,668 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 36,88 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 54,6 | m |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,48 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,48 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 400x400) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,44 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 300x300) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 445,171 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.015,55 | m2 |
| 31 | Khoan lỗ, cấy bulong Ф16 (dài 300) vào trụ bằng phụ gia liên kết Sika | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | vị trí |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 76,32 | m2 |
| 35 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,243 | 100m2 |
| 36 | Cùm chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 256 | cái |
| 37 | Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, tiết diện đá <=0.16m2, vữa XM M75 (KT(100x200)mm, xanh đen) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,75 | 1m2 |
| 38 | Dặm vá, vệ sinh, đánh bóng đá mài granito bậc cấp, cầu thang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,39 | m2 |
| 39 | Sửa chữa hư hỏng nhỏ hệ thống cửa (lề, chốt,….) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (led) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng (led) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (led) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 45 | Sửa chữa hư hỏng nhỏ hệ thống cấp điện hiện trạng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường, công suất lạnh 18000BTU | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 47 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga lạnh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 48 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 49 | Giá đỡ giàn nóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cấp nguồn cho ĐHKK (aptomat 20Ampe, cáp nguồn 2,5mm2, ống BHDD) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Sửa chữa hư hỏng nhỏ hệ thống cấp, thoát nước; lắp đặt bổ sung các đoạn ống thiết bị vệ sinh mới,… | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 55 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét (kim Liva Lap CX070) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Kéo rải dây chống sét bằng dây đồng trần M50 (50mm2) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn chống cháy d34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 61 | GCLD bộ trụ đỡ kim thu sét: Trụ thép mạ kẽm D60x3x5.000mm + bộ chân đế, tai móc néo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng d16, L=2,4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 63 | Bộ dây cáp + tăng đơ + ốc xiếc cáp (3 vị trí) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | TB |
| 64 | Mối hàn kumweld | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | V.Trí |
| 65 | Kẹp giữ ống d34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 66 | Vật liệu khác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Phí kiểm tra đưa vào sử dụng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Hệ |
| 68 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT(200x200)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <= 4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,171 | m2 |
| 70 | Lợp mái tấm tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : PHÒNG KHÁM ĐÔNG Y + BẾP + PHÒNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,877 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,618 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,905 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,197 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,992 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,956 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,668 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,567 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,166 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,336 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,338 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,276 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,419 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,406 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,075 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,034 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,097 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 94,744 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 121,038 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 60,072 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 146,228 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 110,226 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,006 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47 | m |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 32,856 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 (ceramic 300x300) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 (gạch granit 600x600) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 68,82 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 (gạch Ceramic 300x600mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 115,51 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường - KT(100x200)mm, xanh đen | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,81 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 74,874 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 116,499 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 191,373 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 135,905 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78,46 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 201,645 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ, cầu phông, li tô bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,965 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,077 | 100m2 |
| 58 | Gia công khung hoa cửa bằng hộp inox 304 KT(20x20), dày 1,2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung hoa cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,276 | m2 |
| 60 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,023 | m2 |
| 61 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,596 | m2 |
| 62 | GCLD cửa tủ bếp bằng khung nhôm+lambri nhôm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,996 | m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,563 | m3 |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,902 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 74 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 76 | Khoan lỗ, cấy vít nở Ф16 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | vị trí |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,16 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa, đường kính d=27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu nhựa, đường kính d=90/60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính d=27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa chậu bếp) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (nóng lạnh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo nóng lạnh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu inox 2 ngăn+bộ xả | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu lavabo+bộ xả | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 105 | Cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m-Tủ điện âm tường loại 4 cổng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt công đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | hộp |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn sát trần led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 118 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20L | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường, công suất lạnh 12000BTU | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 120 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga lạnh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 121 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 122 | Giá đỡ giàn nóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Bộ phao bồn nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa BHDD d=20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa BHDD d=15mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 350 | m |
| C | HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH; TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ; SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,984 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,731 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,224 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-đất tận dụng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,148 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ (95x135x190), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,724 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,84 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,04 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,84 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 (gạch ceramic 300x300) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,7 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 (ceramic 250x400) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,72 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,68 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 36 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 37 | GCLD cửa đi panô nhôm Xingfa, kính trắng cường lực 5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | m2 |
| 38 | Dán decan mờ cửa đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,563 | m3 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,281 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đan, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,902 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,4 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, … | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =15mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt T cong nhựa, đường kính d=114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt T cong nhựa, đường kính d=90/60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa, đường kính d=42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt T nhựa, đường kính d=27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt T nhựa, đường kính d=21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu nhựa, đường kính d=27/21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính d=27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi hand) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 91 | Bộ phao bể nước mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Dọn dẹp mặt bằng khu sân cỏ, dọn dẹp, chặt bỏ cây bụi không tận dụng lại,… | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,35 | 100m2 |
| 93 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,246 | 100m3 |
| 94 | Đất đắp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 324,6 | m3 |
| 95 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,532 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 85,681 | m3 |
| 99 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (gạch Terrazo 400x400mm (đỏ, xám)) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 895,24 | m2 |
| 100 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,868 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,246 | m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 95,615 | m |
| 103 | Công tác ốp đá tự nhiên vào tường - KT(100x200)mm, xanh đen | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 19,123 | m2 |
| 104 | Chậu trồng cây thuốc nam (chậu ximăng đường kính 500mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | chậu |
| 105 | GCLD bảng tên thuốc nam cắm chậu (bảng mêca, chân cắm bằng nhôm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | ck |
| 106 | Tháo dỡ cửa, khung tường rào bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,805 | m2 |
| 107 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,485 | m3 |
| 108 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 109 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 110 | Vệ sinh lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 258,247 | m2 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 112 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,085 | m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,974 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,085 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,859 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,214 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 127 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,89 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ KT 95x135x190, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,123 | m3 |
| 129 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,672 | m3 |
| 130 | Xây gạch đặc không nung 55x90x190, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40,007 | m2 |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 53,151 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 152,459 | m2 |
| 134 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,113 | m2 |
| 135 | Bộ bảng tên trạm bằng giữ nổi inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Ốp gạch vào tường, gạch cotton đỏ KT(60x240)mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,863 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 494,002 | m2 |
| 138 | Gia công cửa cổng, hoa tường rào bằng inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 139 | Bộ chốt khóa cổng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 140 | Bộ lề cánh cổng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 141 | Chông bằng hộp inox 304, KT(20x20) dày 1,5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 182 | cái |
| 142 | Lắp dựng cửa cổng, khung hoa tường rào | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,043 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi