Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200812940-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200812917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trực tiếp từ Chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 huyện Lạc Thủy, vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 23:40:00 đến ngày 2020-08-16 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,830,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÔN ĐỒNG NHẤT - TUYẾN T1
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 2,546 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4837 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0642 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2022 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,909 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3627 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,6814 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2695 100m3
9 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9545 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1814 100m3
11 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7728 m3
12 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1468 100m3
13 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8031 m3
14 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3426 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0455 100m3
16 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,2371 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,2371 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,351 100m3
19 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,6687 100m3
20 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 6,8922 100m2
21 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo phần II, mục 13 Chương V 6,8922 100m2
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 478,3343 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 26,5741 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo phần II, mục 13 Chương V 3,7034 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6341 100m2
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 478,044 m
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 34,146 m
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 31,66 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,57 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 47,53 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 8,0135 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5226 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 6,4275 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2212 100m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1 x 2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,9 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1 x 2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9668 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1 x 2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,02 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,119 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2697 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1177 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0553 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1888 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,39 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,536 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0094 100m3
5 Biển báo hình tròn D70 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
6 Biển tên công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
F THÔN SUỐI TÉP - TUYẾN T2
G NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5035 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0705 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,1749 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1645 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,9718 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2761 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,9012 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9664 100m3
9 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,9859 m3
10 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1381 100m3
11 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 4,4237 m3
12 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6195 100m3
13 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 10,322 m3
14 Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,4455 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,0351 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5093 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1151 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6113 100m3
H MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 359,8155 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 19,9898 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo phần II, mục 13 Chương V 2,6404 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2863 100m2
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 369,9827 m
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 26,4273 m
I CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,24 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,9 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 23,57 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 2,7466 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3846 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 2,1368 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2992 100m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1 x 2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,7 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1 x 2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6156 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1 x 2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0579 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1234 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0368 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0242 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0924 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,18 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,536 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0094 100m3
5 Biển báo hình tròn D70 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
6 Biển tên công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
K RÃNH XÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo phần II, mục 13 Chương V 18,249 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 54,747 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 31,2157 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,5992 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4148 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo phần II, mục 13 Chương V 6,1781 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8664 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 9,3184 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 72,996 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 414,75 m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 829,5 cấu kiện
L THÔN ĐỒNG LỢI - TUYẾN T3
M NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8359 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3488 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,4576 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0869 100m3
5 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 1,5931 m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,3027 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 6,3722 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2107 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6858 100m3
10 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7773 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7773 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0858 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,6296 100m3
14 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo phần II, mục 13 Chương V 0,694 100m2
15 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,694 100m2
N MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Theo phần II, mục 13 Chương V 166,9536 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 9,2752 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2809 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo phần II, mục 13 Chương V 1,2398 100m2
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 225,008 m
6 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 16,072 m
O AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,536 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0094 100m3
5 Biển báo hình tròn D70 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
6 Biển tên công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->