Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200812940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng nông thôn mới huyện Lạc Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200812917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trực tiếp từ Chương trình mục tiêu Quốc gia nông thôn mới giai đoạn 2019-2020 huyện Lạc Thủy, vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp, lồng ghép và nguồn vốn huy động hợp pháp khá |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 23:40:00 đến ngày 2020-08-16 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,830,008,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÔN ĐỒNG NHẤT - TUYẾN T1 | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,546 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4837 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0642 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2022 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,909 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3627 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,6814 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2695 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9545 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7728 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1468 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8031 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3426 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0455 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,2371 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,2371 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,6687 | 100m3 |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,8922 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,8922 | 100m2 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 478,3343 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,5741 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7034 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6341 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 478,044 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,146 | m |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,66 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,57 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,53 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,0135 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5226 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,4275 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2212 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1 x 2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,9 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1 x 2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9668 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1 x 2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,02 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,119 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2697 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1177 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0553 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1888 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Biển báo hình tròn D70 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển tên công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| F | THÔN SUỐI TÉP - TUYẾN T2 | |||
| G | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5035 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1749 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1645 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9718 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2761 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,9012 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9664 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9859 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1381 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,4237 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6195 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,322 | m3 |
| 14 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4455 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0351 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5093 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6113 | 100m3 |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 359,8155 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,9898 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,6404 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2863 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 369,9827 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,4273 | m |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,24 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,9 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,57 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7466 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3846 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1368 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2992 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1 x 2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,7 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1 x 2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6156 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1 x 2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0579 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1234 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0368 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0242 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Biển báo hình tròn D70 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển tên công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| K | RÃNH XÂY | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,249 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 54,747 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 31,2157 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,5992 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4148 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,1781 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8664 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,3184 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 72,996 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 414,75 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 829,5 | cấu kiện |
| L | THÔN ĐỒNG LỢI - TUYẾN T3 | |||
| M | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8359 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3488 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4576 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0869 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5931 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3027 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,3722 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2107 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6858 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7773 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7773 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0858 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6296 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,694 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,694 | 100m2 |
| N | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 166,9536 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,2752 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2809 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2398 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 225,008 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,072 | m |
| O | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 5 | Biển báo hình tròn D70 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biển tên công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi