Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Quang Hanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200781839-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Quang Hanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200780784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 07:25:00 đến ngày 2020-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,009,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | phá dỡ nhà kho 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,292 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0712 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2764 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,896 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0617 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0617 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0617 | 100m3 |
| B | phá dỡ nhà kho 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,292 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0712 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,2764 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,896 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0617 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0617 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0617 | 100m3 |
| C | Phần móng nhà kho | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5674 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0773 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6697 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5406 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,165 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9899 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0284 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9514 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9514 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2606 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2656 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3039 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,2604 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,9066 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,4766 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,9438 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0764 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3431 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0447 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9264 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7804 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5832 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9324 | tấn |
| 28 | Xoa nền tạo độ phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,9376 | m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5945 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2906 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8504 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7222 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4059 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6918 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,49 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,588 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,037 | m2 |
| 39 | Băng chặn nước PVC Waterstop O15 xử lý mạnh ngừng tại vị trí tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,5 | m |
| 40 | Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,5 | m |
| 41 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7513 | 10m3 |
| 42 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 9 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7513 | 10m3 |
| 43 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8425 | 10 tấn |
| 44 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8425 | 10 tấn |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7109 | 10m3 |
| 46 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 5km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7109 | 10m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0136 | 100m3 |
| D | Phần thân + Hoàn thiện nhà kho | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8621 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7628 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,9689 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4618 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2294 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2713 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,272 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5291 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8784 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9736 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3284 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3751 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9699 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2637 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5558 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,3232 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2556 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4165 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4803 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 23 | Bê tông chèn khe panen sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5967 | m3 |
| 24 | San cát tạo phẳng bãi đúc panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3 | m3 |
| 25 | Lót nilon bãi đúc panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426 | m2 |
| 26 | Bu lông liên kết kèo; bán kèo M16x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 27 | Bu lông liên kết kèo; bán kèo M18x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 28 | Bu lông liên kết giằng; xà gồ M12x700 mm (cốt 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 29 | Bu lông liên kết dàn kèo mái M22x700 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5632 | tấn |
| 31 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1277 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,268 | tấn |
| 33 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1297 | tấn |
| 34 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6284 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1277 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5104 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,268 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7561 | tấn |
| 39 | Sản xuất lan can sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1409 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 41 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3069 | tấn |
| 42 | Lắp đặt thang sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 43 | Sản xuất lồng sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,914 | kg |
| 44 | Lắp đặt lồng sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3139 | tấn |
| 45 | Xây gạch BTKN (6,5x10,5x22) xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,2683 | m3 |
| 46 | Xây gạch BTKN (6,5x10,5x22) xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8807 | m3 |
| 47 | Xây gạch BTKN (6,5x10,5x22) xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,5377 | m3 |
| 48 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,44 | m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5424 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8455 | 100m2 |
| 55 | Gia công máng nước, tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2497 | 100m2 |
| 56 | Làm trần tôn lạnh dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0379 | 100m2 |
| 57 | Nẹp trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,66 | m |
| 58 | Ke chống bão bằng vít (5 vít trên 1 m dài xà gồ lợp tôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.945 | cái |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,1768 | m2 |
| 60 | Ngâm nước ximăng cho sênô mái.(Tính cho 5kg XM/1m3 nước; Knc=0,3 công thợ 3,5/7N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7048 | m3 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.574,4829 | m2 |
| 62 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 734,9248 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,528 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,0583 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6556 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,64 | m |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.102,761 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,416 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,0127 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,9632 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,3738 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.517,0255 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.487,24 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,7379 | m2 |
| 75 | Tường khoét rãnh lõm rộng 30 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,6 | m |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.391,5045 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0373 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0398 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4165 | 100m2 |
| 80 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0279 | 10 tấn |
| 81 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0279 | 10 tấn |
| 82 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6553 | 10m3 |
| 83 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 9 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6553 | 10m3 |
| 84 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5178 | 100m3 |
| E | Điện + nước nhà kho | |||
| 1 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Aptomat 3 pha MCB-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha MCB-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện 400x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Tủ điện 600x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Ống gen PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 8 | Ống HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Ổ cắm đơn 3 cực (3P+E) 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Dây nối tiếp địa đồng trần M50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Băng tiếp địa thép dẹt 3x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Cọc tiếp địa D16mm dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 13 | Tủ điện tổng 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện 500x350x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Tủ lắp Aptomat dự phòng 300x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 16 | Cầu chì kiểu xoáy 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Đèn báo tín hiệu pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 40A MCB - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 25A MCB - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Aptomat loại 3 pha 3 cực 20A MCB - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Aptomat loại 2 pha 2 cực 20A MCB - 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Contactor 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 26 | Đèn Neon T8 (1x40w)-220V máng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 27 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 28 | Chóa cao áp 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 29 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A-250V lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 32 | Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 33 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 34 | Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 35 | Dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785 | m |
| 36 | Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 37 | Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 38 | Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 39 | Ống gen PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284 | m |
| 40 | Ống gen PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501 | m |
| 41 | Dây nối tiếp địa đồng trần M50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 42 | Băng tiếp địa thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 43 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 44 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 46 | Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| F | Chống sét | |||
| 1 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 2 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Dây Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Ống PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt các kim thu sét R=95m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điện cực |
| G | Chữa cháy trong nhà kho | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | 100m |
| 6 | Đầu phun spinkler quay xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 7 | Hộp cứu hỏa vách tường 600x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 8 | Bình chữa cháy ABC - MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 9 | Bình chữa cháy CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chiếc |
| 10 | Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 11 | Lăng phun D50x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Khớp nối đầu vòi chữa cháy D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van xả cặn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van chặn có giám sát tạng thái D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Công tắc dòng chảy D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn thu thép ren D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 18 | Tê thu thép hàn D100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Tê thép ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 20 | Măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Măng sông D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút thép hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Cút thép hàn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Cút thép ren D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Cút thép ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | cái |
| 26 | Tê thép hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Tê thép ren D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê thép ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Kép thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Ubol + ecu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 32 | Ubol + ecu D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Đai ôm treo ống D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Đai ôm treo ống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 35 | Ty ren D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 36 | Kẹp xà gồ D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 37 | Thép góc V5 làm giá treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 39 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 40 | Ống nhựa PVC d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 41 | Khớp nối trơn ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 42 | Kẹp đỡ ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 43 | Cút ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 44 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,91 | m2 |
| H | Báo cháy trong nhà kho | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 7 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu báo chống nhiễu, chống cháy 2x10x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 11 | Khớp nối trơn ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 12 | Kẹp đỡ ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577 | cái |
| 13 | Cút ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 14 | Tê ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Hộp nối, hộp phân dây 160x160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0461 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0461 | 100m2 |
| I | Hệ thống chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 3 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 4 | Ống nhựa PVC d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 5 | Khớp nối trơn ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | cái |
| 6 | Kẹp đỡ ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385 | cái |
| 7 | Cút ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 8 | Tê ống gen D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Hộp đấu dây 160x160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| J | Chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Vòi rồng chữa cháy trong nhà D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 13 | Lăng phun D65x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ngàm chữa cháy D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Van báo động (alarm valve) D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Rọ hút d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Rọ hút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Y lọc rác d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Y lọc rác d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Côn thu thép hàn D125/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn thu thép hàn D100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn thu thép hàn D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn thu thép hàn D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Măng sông D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Cút thép hàn D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Cút thép hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Cút thép ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Tê thép hàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Tê thép ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 47 | Ubol + ecu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Thép chữ U làm giá đỡ ống trục + giá bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 51 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 52 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Bình tích áp 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 57 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,7768 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m3 |
| K | Báo cháy ngoài kho | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cáp tín hiệu 20x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Hộp nối, hộp phân dây 160x160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| L | Hệ thống cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt bịt tấm hợp kim, giữa có lớp bông thủy tinh cách nhiệt, có giăng cao su đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa Đ1 (goong bản lề xoay 4 chiếc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Ray chắn trên cửa Đ1 (Thép hộp 40x40x1.8 + gioăng cao su ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | md |
| 4 | Ray chắn chân cửa Đ1 (Thép V63x3 + gioăng cao su ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | md |
| 5 | Tay đẩy đôi panic GMT-L917 hợp kim tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Mua cửa đi Đ2 1 cánh lớp trong lưới thép mắt cáo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa Đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tay đẩy đơn panic GMT-L917 hợp kim tĩnh điện D2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Khuôn thép 100x50x1,5 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,2 | md |
| 10 | Cửa số thép hộp 60x60x3,5 bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 11 | Cửa thép hộp 70x40 hai mặt tấm hợp kim, giữa lớp bông thủy tinh cách nhiệt, có giăng cao su đàn hồi (bao gòm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 12 | Cánh tay đòn cửa sổ S2 (Bao gồm cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 13 | Cửa lưới thép chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi