Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Quang Hanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200781839-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC KHU VỰC ĐÔNG BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, nâng cấp kho dự trữ lương thực Quang Hanh
Số hiệu KHLCNT 20200780784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 07:25:00 đến ngày 2020-08-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,009,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A phá dỡ nhà kho 1
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160,292 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0712 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,2764 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,896 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0617 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0617 100m3
7 Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0617 100m3
B phá dỡ nhà kho 2
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160,292 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0712 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,2764 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,896 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0617 100m3
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0617 100m3
7 Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0617 100m3
C Phần móng nhà kho
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5674 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0773 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6697 100m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5406 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,165 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9899 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0284 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9514 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9514 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2606 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2656 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3039 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,2604 m3
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,9066 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,4766 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4 m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng,đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,9438 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0764 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3431 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0447 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9264 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,138 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7804 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5832 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9324 tấn
28 Xoa nền tạo độ phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.201,9376 m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5945 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2906 100m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8504 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7222 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4059 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6918 100m2
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
36 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,49 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,588 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,037 m2
39 Băng chặn nước PVC Waterstop O15 xử lý mạnh ngừng tại vị trí tiếp giáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,5 m
40 Chèn lớp VL đàn hồi cho các vị trí khe chống thấm giáp tường dưới nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,5 m
41 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7513 10m3
42 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, 9 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7513 10m3
43 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8425 10 tấn
44 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8425 10 tấn
45 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7109 10m3
46 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 5km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7109 10m3
47 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0136 100m3
D Phần thân + Hoàn thiện nhà kho
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8621 m3
2 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7628 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,9689 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4618 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2294 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2713 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,272 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5291 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8784 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9736 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3284 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2506 tấn
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3751 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9699 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2637 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5558 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,3232 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2556 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4165 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4803 100m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
23 Bê tông chèn khe panen sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5967 m3
24 San cát tạo phẳng bãi đúc panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,3 m3
25 Lót nilon bãi đúc panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.426 m2
26 Bu lông liên kết kèo; bán kèo M16x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
27 Bu lông liên kết kèo; bán kèo M18x160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
28 Bu lông liên kết giằng; xà gồ M12x700 mm (cốt 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
29 Bu lông liên kết dàn kèo mái M22x700 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
30 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5632 tấn
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1277 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,268 tấn
33 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1297 tấn
34 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6284 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1277 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5104 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,268 tấn
38 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7561 tấn
39 Sản xuất lan can sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1409 tấn
40 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
41 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3069 tấn
42 Lắp đặt thang sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
43 Sản xuất lồng sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,914 kg
44 Lắp đặt lồng sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3139 tấn
45 Xây gạch BTKN (6,5x10,5x22) xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,2683 m3
46 Xây gạch BTKN (6,5x10,5x22) xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8807 m3
47 Xây gạch BTKN (6,5x10,5x22) xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,5377 m3
48 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m3
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,44 m2
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5424 m3
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 100m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8455 100m2
55 Gia công máng nước, tôn dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2497 100m2
56 Làm trần tôn lạnh dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0379 100m2
57 Nẹp trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,66 m
58 Ke chống bão bằng vít (5 vít trên 1 m dài xà gồ lợp tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.945 cái
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,1768 m2
60 Ngâm nước ximăng cho sênô mái.(Tính cho 5kg XM/1m3 nước; Knc=0,3 công thợ 3,5/7N1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7048 m3
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.574,4829 m2
62 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 734,9248 m2
63 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,528 m2
64 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.104,0583 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,6556 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,64 m
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.102,761 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,416 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,0127 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,9632 m2
71 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,3738 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.517,0255 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.487,24 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,7379 m2
75 Tường khoét rãnh lõm rộng 30 dày 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,6 m
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.391,5045 m2
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0373 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0398 100m2
79 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4165 100m2
80 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,0279 10 tấn
81 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, 9 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,0279 10 tấn
82 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6553 10m3
83 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, 9 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6553 10m3
84 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5178 100m3
E Điện + nước nhà kho
1 Cáp điện Cu/PVC/XLPE 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
2 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Aptomat 3 pha MCB-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Aptomat 3 pha MCB-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Tủ điện 400x300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
6 Tủ điện 600x400x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Ống gen PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
8 Ống HDPE D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Ổ cắm đơn 3 cực (3P+E) 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Dây nối tiếp địa đồng trần M50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
11 Băng tiếp địa thép dẹt 3x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Cọc tiếp địa D16mm dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
13 Tủ điện tổng 600x400x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Tủ điện 500x350x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
15 Tủ lắp Aptomat dự phòng 300x200x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
16 Cầu chì kiểu xoáy 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Đèn báo tín hiệu pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
18 Aptomat loại 3 pha 3 cực 40A MCB - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Aptomat loại 3 pha 3 cực 25A MCB - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Aptomat loại 3 pha 3 cực 20A MCB - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Aptomat loại 2 pha 2 cực 20A MCB - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Aptomat loại 1 pha 1 cực 20A MCB - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Aptomat loại 1 pha 1 cực 10A MCB - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Contactor 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Đèn thuỷ ngân cao áp, choá nhôm tán quang 150w-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 bộ
26 Đèn Neon T8 (1x40w)-220V máng tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
27 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cần đèn
28 Chóa cao áp 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 bộ
29 Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A-250V lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V lắp nổi trong tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
32 Dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m
33 Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
34 Dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
35 Dây dẫn điện CU/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 785 m
36 Dây dẫn điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
37 Dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 340 m
38 Dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
39 Ống gen PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.284 m
40 Ống gen PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 501 m
41 Dây nối tiếp địa đồng trần M50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
42 Băng tiếp địa thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
43 Cọc tiếp địa thép L63x63x6, dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
44 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
46 Kẹp đặc chủng liên kết đồng-thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
48 Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
49 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
50 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
F Chống sét
1 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
2 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
3 Dây Cu/PVC 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Dây Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Ống PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
6 Lắp đặt các kim thu sét R=95m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt thiết bị đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điện cực
G Chữa cháy trong nhà kho
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 100m
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m
4 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 100m
5 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 100m
6 Đầu phun spinkler quay xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
7 Hộp cứu hỏa vách tường 600x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
8 Bình chữa cháy ABC - MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chiếc
9 Bình chữa cháy CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chiếc
10 Vòi rồng chữa cháy trong nhà D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
11 Lăng phun D50x13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Khớp nối đầu vòi chữa cháy D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Van xả cặn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Van chặn có giám sát tạng thái D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Công tắc dòng chảy D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Côn thu thép ren D25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
18 Tê thu thép hàn D100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Tê thép ren D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
20 Măng sông D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Măng sông D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Cút thép hàn D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Cút thép hàn D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Cút thép ren D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Cút thép ren D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 cái
26 Tê thép hàn D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Tê thép ren D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Tê thép ren D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Kép thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Kép thép D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Ubol + ecu D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
32 Ubol + ecu D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Đai ôm treo ống D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Đai ôm treo ống D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
35 Ty ren D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
36 Kẹp xà gồ D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
37 Thép góc V5 làm giá treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
38 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
39 Dây tín hiệu 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
40 Ống nhựa PVC d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
41 Khớp nối trơn ống gen D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
42 Kẹp đỡ ống gen D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
43 Cút ống gen D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
44 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,91 m2
H Báo cháy trong nhà kho
1 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 đầu
2 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
3 Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 chuông
7 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
9 Cáp tín hiệu báo chống nhiễu, chống cháy 2x10x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Ống nhựa PVC d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
11 Khớp nối trơn ống gen D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
12 Kẹp đỡ ống gen D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 577 cái
13 Cút ống gen D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 cái
14 Tê ống gen D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
15 Hộp nối, hộp phân dây 160x160x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0461 100m2
17 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0461 100m2
I Hệ thống chiếu sáng sự cố
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 5 đèn
3 Dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
4 Ống nhựa PVC d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
5 Khớp nối trơn ống gen D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167 cái
6 Kẹp đỡ ống gen D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 385 cái
7 Cút ống gen D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
8 Tê ống gen D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Hộp đấu dây 160x160x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J Chữa cháy ngoài nhà
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 100m
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
7 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,99 100m
8 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
9 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Hộp vòi chữa cháy sơn tĩnh điện 800x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Vòi rồng chữa cháy trong nhà D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
13 Lăng phun D65x13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Ngàm chữa cháy D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Van báo động (alarm valve) D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Van phao D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Rọ hút d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Rọ hút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Van 1 chiều D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Van 1 chiều D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Van 1 chiều D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Y lọc rác d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Y lọc rác d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Côn thu thép hàn D125/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Côn thu thép hàn D100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Côn thu thép hàn D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Côn thu thép hàn D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Măng sông D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Cút thép hàn D125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Cút thép hàn D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
44 Cút thép ren D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Tê thép hàn D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Tê thép ren D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
47 Ubol + ecu D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Thép chữ U làm giá đỡ ống trục + giá bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
49 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cặp bích
50 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cặp bích
51 Lắp bích thép, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cặp bích
52 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cặp bích
53 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
54 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
56 Bình tích áp 200l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
57 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,7768 m2
59 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m3
K Báo cháy ngoài kho
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Cáp tín hiệu 20x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Ống nhựa HDPE D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Hộp nối, hộp phân dây 160x160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
L Hệ thống cửa
1 Cửa đi 2 cánh mở quay khung thép hộp 100x50, hai mặt bịt tấm hợp kim, giữa có lớp bông thủy tinh cách nhiệt, có giăng cao su đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
2 Phụ kiện cửa Đ1 (goong bản lề xoay 4 chiếc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Ray chắn trên cửa Đ1 (Thép hộp 40x40x1.8 + gioăng cao su ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 md
4 Ray chắn chân cửa Đ1 (Thép V63x3 + gioăng cao su ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 md
5 Tay đẩy đôi panic GMT-L917 hợp kim tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Mua cửa đi Đ2 1 cánh lớp trong lưới thép mắt cáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
7 Phụ kiện cửa Đ2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tay đẩy đơn panic GMT-L917 hợp kim tĩnh điện D2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Khuôn thép 100x50x1,5 chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,2 md
10 Cửa số thép hộp 60x60x3,5 bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
11 Cửa thép hộp 70x40 hai mặt tấm hợp kim, giữa lớp bông thủy tinh cách nhiệt, có giăng cao su đàn hồi (bao gòm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
12 Cánh tay đòn cửa sổ S2 (Bao gồm cả phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
13 Cửa lưới thép chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,52 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->