Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp (xây lắp + Thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp (xây lắp + Thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 16:46:00 đến ngày 2020-08-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,250,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4141 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,599 | m3 |
| 2 | Xúc phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,599 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3713 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2832 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7537 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7178 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2722 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0295 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1013 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5146 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7314 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4516 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp sân khấu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4762 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4899 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9863 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7634 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0507 | m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1071 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1071 | tấn |
| 32 | Gia công thép sườn giằng đứng để nẹp tôn xung quanh thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,371 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thép khung xương nẹp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,371 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,9806 | m2 |
| 35 | Bu lông D20, l = 600 mm LK chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 36 | Bu lông D14, l = 50 mm LK giằng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Bu lông LK đỉnh kèo D20, l = 80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 38 | Bu lông LK chân kèo D20, l =280 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Bu lông D12 GXG1, l = 1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 40 | Bu lông D12 GXG2, l = 500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Bu lông D14, l = 50mm LK kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0556 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0556 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | tấn |
| 46 | Gia công dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | tấn |
| 47 | Lắp dựng dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,8629 | m2 |
| 49 | Lợp tôn chống nóng chống ồn PU, 11 sóng dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6894 | 100m2 |
| 50 | Tôn bịt quanh sân cầu LD màu dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7874 | 100m2 |
| 51 | Tấm nhựa lấy sáng sau sân cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,72 | m |
| 53 | Tôn máng nước hai bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m |
| 54 | Thưng tấm Alumex vách và trần sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5205 | m2 |
| 55 | Nẹp chỉ bằng nhựa màu vàng trần và vách Alumex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 56 | Chớp chắn nắng 85C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,09 | m2 |
| 58 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,544 | m2 |
| 59 | Cắt khe có giãn nền nhà, sân khấu, sân trước nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1 | m |
| 60 | SX cửa đi sắt xếp Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 62 | SX cửa đi pa nô sắt - kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6932 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,581 | m2 |
| 66 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2114 | m2 |
| 67 | Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6684 | m2 |
| 68 | Láng granitô nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,59 | m2 |
| 69 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m2 |
| 70 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9992 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,548 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3069 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2888 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,9046 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,581 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả nên bề mặt sân bằng bột bả Matit chống thấm TN A Gold | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,36 | m2 |
| 79 | Sơn nền sân bằng sơn Kova mầu phủ bóng sân cầu CT 08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,36 | m2 |
| 80 | Kẻ vạch Line bằng sơn Kova CT 08 trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,61 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5688 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Cầu chắn rác phi 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 87 | Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5744 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5744 | m3 |
| 89 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 91 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 94 | Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 95 | Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | kg |
| 96 | Bu lông 12x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, AP 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, AP 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Đèn LED HIGH BAY POTECH PT HBL-150-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 107 | Đèn nổi PANASONIC-24W- 145.4/170MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 108 | Đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điện gắn tường 3W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt Công Tắc Tơ MC-1P-12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 112 | Tủ điện tổng 450x350x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 114 | Thanh đồng tiếp địa 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 115 | Dây đồng tiếp địa M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 116 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,065 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,13 | m3 |
| D | HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3878 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2581 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7429 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1027 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6939 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7461 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3124 | m3 |
| 10 | Gia công hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7126 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6382 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6382 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6471 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,024 | m2 |
| 15 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6711 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu KT (1200x600x750) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ghế đơn ngồi hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 3 | Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bục để tượng bác KT 600x800x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bục phát biểu KT 600x800x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Tượng bác thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Rèm sân khấu hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,416 | m2 |
| 12 | Bảng Alumex chữa nổi Meka" Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" KT 11300x800 chữ vàng nền đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 13 | BỘ DÀN SÂN KHẤU LINE ARRAY ATI A117Chi tiết cấu hình: - 01 Súp đôi 5 Tấc ATI A-218 - 04 Array bass 40 AR-15 - 01 Monitor Nexo 40 - 01 Mixer Dinacord D1000 - 01 Micro Shurre UGX10II - 01 Coss số DriverRack dbx 260 - 01 Main (Cục Đẩy) YAMAHA P7000S - 01 Main (Cục Đẩy) 4 Kênh ATI A-1400 - 01 Main (Cục Đẩy) ATI A-1800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Trụ cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Lưới cầu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi