Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp (xây lắp + Thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200808657-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Hưng, huyện Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu hỗn hợp (xây lắp + Thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200733757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020 và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 16:46:00 đến ngày 2020-08-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,796,250,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : SAN NỀN
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4141 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Phá dỡ tường rào xây gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,599 m3
2 Xúc phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,599 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3713 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2832 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7537 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7178 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2722 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0295 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1097 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3312 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1013 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5146 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3516 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7314 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4516 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp sân khấu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4762 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4899 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2739 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9863 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7634 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0415 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 100m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0507 m3
30 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1071 tấn
31 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1071 tấn
32 Gia công thép sườn giằng đứng để nẹp tôn xung quanh thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,371 tấn
33 Lắp dựng thép khung xương nẹp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,371 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,9806 m2
35 Bu lông D20, l = 600 mm LK chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
36 Bu lông D14, l = 50 mm LK giằng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Bu lông LK đỉnh kèo D20, l = 80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
38 Bu lông LK chân kèo D20, l =280 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
39 Bu lông D12 GXG1, l = 1000 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
40 Bu lông D12 GXG2, l = 500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Bu lông D14, l = 50mm LK kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0556 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0556 tấn
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 tấn
46 Gia công dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2888 tấn
47 Lắp dựng dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2888 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,8629 m2
49 Lợp tôn chống nóng chống ồn PU, 11 sóng dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6894 100m2
50 Tôn bịt quanh sân cầu LD màu dày 0,42 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7874 100m2
51 Tấm nhựa lấy sáng sau sân cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 100m2
52 Tôn úp nóc màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,72 m
53 Tôn máng nước hai bên Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m
54 Thưng tấm Alumex vách và trần sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5205 m2
55 Nẹp chỉ bằng nhựa màu vàng trần và vách Alumex Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
56 Chớp chắn nắng 85C Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,09 m2
58 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,544 m2
59 Cắt khe có giãn nền nhà, sân khấu, sân trước nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,1 m
60 SX cửa đi sắt xếp Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
61 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
62 SX cửa đi pa nô sắt - kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6932 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,581 m2
66 Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2114 m2
67 Trát bậc tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6684 m2
68 Láng granitô nền sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,59 m2
69 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,104 m2
70 Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9992 m2
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,548 m2
72 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3069 tấn
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2888 100m2
75 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
76 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,9046 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,581 m2
78 Bả bằng bột bả nên bề mặt sân bằng bột bả Matit chống thấm TN A Gold Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,36 m2
79 Sơn nền sân bằng sơn Kova mầu phủ bóng sân cầu CT 08 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,36 m2
80 Kẻ vạch Line bằng sơn Kova CT 08 trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,61 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5688 100m2
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Cầu chắn rác phi 150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Đai sắt neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
87 Đào đất chôn dây tiêu sét, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5744 m3
88 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5744 m3
89 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
90 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
91 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
94 Đai sắt phi 8 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
95 Sắt lập là 50x5mm, thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,434 kg
96 Bu lông 12x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
100 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, AP 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, AP 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Đèn LED HIGH BAY POTECH PT HBL-150-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
107 Đèn nổi PANASONIC-24W- 145.4/170MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
108 Đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điện gắn tường 3W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
111 Lắp đặt Công Tắc Tơ MC-1P-12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
112 Tủ điện tổng 450x350x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
114 Thanh đồng tiếp địa 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
115 Dây đồng tiếp địa M120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
116 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,065 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,13 m3
D HẠNG MỤC : TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3878 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2581 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7429 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6939 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7461 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3124 m3
10 Gia công hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7126 tấn
11 Lắp dựng hàng rào thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6382 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6382 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6471 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,024 m2
15 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,6711 m2
E HẠNG MỤC : THIẾT BỊ
1 Bàn đại biểu KT (1200x600x750) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
2 Lắp đặt ghế đơn ngồi hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
3 Bình bọt chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
4 Bình chữa cháy bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
5 Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
6 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Bục để tượng bác KT 600x800x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Bục phát biểu KT 600x800x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Tượng bác thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Rèm sân khấu hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,416 m2
12 Bảng Alumex chữa nổi Meka" Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm" KT 11300x800 chữ vàng nền đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 m2
13 BỘ DÀN SÂN KHẤU LINE ARRAY ATI A117Chi tiết cấu hình: - 01 Súp đôi 5 Tấc ATI A-218 - 04 Array bass 40 AR-15 - 01 Monitor Nexo 40 - 01 Mixer Dinacord D1000 - 01 Micro Shurre UGX10II - 01 Coss số DriverRack dbx 260 - 01 Main (Cục Đẩy) YAMAHA P7000S - 01 Main (Cục Đẩy) 4 Kênh ATI A-1400 - 01 Main (Cục Đẩy) ATI A-1800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Trụ cầu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
15 Lưới cầu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->