Gói thầu: Thi công Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200800438-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An
Tên gói thầu Thi công Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200800429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã Đại Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 11:32:00 đến ngày 2020-08-11 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,000,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,100,000 VNĐ ((Hai mươi triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,257 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 26,456 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15,042 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 23,257 m3
5 SXLD cốt thép móng, giằng ĐK <=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,446 tấn
6 SXLD cốt thép móng, giằng ĐK <=18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,134 tấn
7 SXLD ván khuôn móng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,805 100m2
8 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 21,568 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,714 m3
10 Xây tường <=10cm, cao <=4m, gạch thẻ 4,5x9x19cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12,734 m3
11 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25,68 m2
12 Láng thành, nền có đánh màu dày 2cm, #M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30,74 m2
13 Bê tông giằng nhà đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10,248 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,196 100m2
15 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90. Hệ số nở rời của đất là 1,1 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 406,201 m3
16 Vận chuyển đất đi đổ ở bãi đổ. (tạm tính cự ly trung bình 8km), ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,46 100m3
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3. (MTCx4) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,46 100m3
18 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km, ô tô 5T, đất C3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,46 100m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,32 m3
20 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,144 tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,865 tấn
22 SXLD ván khuôn cột trụ chữ nhật Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,864 100m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 27,61 m3
24 SXLD cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,379 tấn
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,761 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,04 m3
27 SXLD cốt thép xà dầm ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,21 tấn
28 SXLD cốt thép xà dầm ĐK <=18mm, cao <=4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,53 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,227 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,78 100m2
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,442 m3
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,155 tấn
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,318 100m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 37 cái
35 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ hông nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 39,86 m3
36 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ hông nung 8,5x13x20, chiều dày <10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,268 m3
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 61,22 m2
38 Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 m2
39 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 23,5 m2
40 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 14,3 m2
41 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9,12 m2
42 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm xingfa kính cường lực 8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,3 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 224,9 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 460,34 m2
45 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 22,4 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 41,3 m
47 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30,72 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 258,695 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 78,04 m2
50 Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 129,36 m2
51 Quét thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 129,36 m2
52 Sản xuất xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,858 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,858 tấn
54 Lợp mái tole mạ màu 0,45ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,661 100m2
55 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,324 m3
56 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 29,14 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 608,06 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 367,455 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 313,9 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 719,895 m2
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 22,735 m3
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 204,43 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 22,915 m2
64 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 99,58 m2
65 Lát nền đá granite Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15,68 m2
66 Lắp đặt vách compact Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 29,19 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m. (Tính cho tháng đầu tiên) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,297 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong. (tính cho tháng đầu tiên) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2,55 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m. (Tính cho 2 tháng tiếp theo, chỉ tính vật liệu) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4,594 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong. (tính cho tháng đầu tiên, chỉ tính vật liệu) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5,1 100m2
B Hạng mục: Điện Nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt lavabo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 bộ
6 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 bể
10 Máy bơm nước Model CM 32-160C Điện áp: 380V Công suất P=1.5KW Lưu lượng Q=4.5-21 m3/h, Cột áp H=24.7-14.1m Hút / xả: 60/42mm Hãng sản xuất: Pentax italy Bảo hành: 12 tháng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
11 Ống PVC Þ42 - 2.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,5 100m
12 Co PVC Þ42 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 cái
13 Tê PVC Þ42. ( NC x1,5) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
14 Tê PVC Þ42/27 (NCx1,5) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 15 cái
15 Ống PVC Þ34 - 1.8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6 100m
16 Co PVC Þ34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 cái
17 Ống PVC Þ27 - 1.8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,55 100m
18 Co PVC Þ27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 33 cái
19 Lơi PVC Þ27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 22 cái
20 Tê PVC Þ27 (NCx1,5) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 35 cái
21 Ống PVC Þ114 - 2.6mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6 100m
22 Co PVC Þ114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
23 Lơi PVC Þ114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
24 Van đồng Þ34 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
25 Van đồng Þ27 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 cái
26 Co ren trong đồng Þ27/21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 24 cái
27 Bịt ren ngoài PVC Þ21 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 24 cái
28 Ống PVC Þ90 - 2.2mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,6 100m
29 Co PVC Þ90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 cái
30 Lơi PVC Þ90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 cái
31 Ống PVC Þ60 - 1.6mm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1,1 100m
32 Co PVC Þ60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
33 Lơi PVC Þ60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
34 Nắp bịt Þ114 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 cái
35 Nắp bịt Þ90 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 6 cái
36 Nắp bịt Þ60 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 12 cái
37 Cầu chắn rác Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 máy
39 Lắp đặt máy nước nóng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 bộ
40 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 40 bộ
41 Lắp đặt tủ điện tổng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt tủ điện nhánh Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 5 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 8 cái
44 Lắp đặt ô cắm ba Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 25 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 30 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 20 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 300 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 300 m
49 Lắp đặt dây 8 lõi internet Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 200 m
50 Lăp dặt hộp đế âm tường công tắc ổ cắm Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 58 hộp
51 Mặt nạ và công tắc 1 lỗ Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 bảng
52 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 10 bảng
53 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 9 bảng
54 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 3 cái
55 Lắp đặt ổ cắm ba âm nền Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 4 cái
56 Hộp kỹ thuật (loại chống cháy) Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 7 hộp
57 Ống nhựa pvc d24 (24x1.6) luồn cáp Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 500 m
C Hạng mục: San nền
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 165 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 165 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 1.650 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,754 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 0,768 m3
D Hạng mục: Thiết bị
1 Điều hòa treo tường 2.5 HP Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 bộ
2 Điều hòa treo tường 1.5 HP Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->