Gói thầu: Thi công Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200800438-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2020 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hoàng An |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200800429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Đại Minh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-01 11:32:00 đến ngày 2020-08-11 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,100,000 VNĐ ((Hai mươi triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,257 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,456 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,042 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,257 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, giằng ĐK <=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, giằng ĐK <=18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,134 | tấn |
| 7 | SXLD ván khuôn móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,805 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 21,568 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,714 | m3 |
| 10 | Xây tường <=10cm, cao <=4m, gạch thẻ 4,5x9x19cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,734 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25,68 | m2 |
| 12 | Láng thành, nền có đánh màu dày 2cm, #M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,74 | m2 |
| 13 | Bê tông giằng nhà đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,248 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90. Hệ số nở rời của đất là 1,1 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 406,201 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ ở bãi đổ. (tạm tính cự ly trung bình 8km), ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3. (MTCx4) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km, ô tô 5T, đất C3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,865 | tấn |
| 22 | SXLD ván khuôn cột trụ chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,61 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,379 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,761 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,04 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,53 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,442 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm đan máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,318 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 35 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ hông nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39,86 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ hông nung 8,5x13x20, chiều dày <10cm, chiều cao ≤6m, VXM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,268 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 61,22 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật nhôm xingfa kính cường lực 8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 224,9 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 460,34 | m2 |
| 45 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,3 | m |
| 47 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,72 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 258,695 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78,04 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 129,36 | m2 |
| 51 | Quét thấm mái, sê nô, ô văng bằng sika | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 129,36 | m2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,858 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,858 | tấn |
| 54 | Lợp mái tole mạ màu 0,45ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,661 | 100m2 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,14 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 608,06 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 367,455 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 313,9 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 719,895 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,735 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 204,43 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22,915 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 99,58 | m2 |
| 65 | Lát nền đá granite | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,68 | m2 |
| 66 | Lắp đặt vách compact | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,19 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m. (Tính cho tháng đầu tiên) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,297 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong. (tính cho tháng đầu tiên) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,55 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m. (Tính cho 2 tháng tiếp theo, chỉ tính vật liệu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,594 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong. (tính cho tháng đầu tiên, chỉ tính vật liệu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,1 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Điện Nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Máy bơm nước Model CM 32-160C Điện áp: 380V Công suất P=1.5KW Lưu lượng Q=4.5-21 m3/h, Cột áp H=24.7-14.1m Hút / xả: 60/42mm Hãng sản xuất: Pentax italy Bảo hành: 12 tháng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ống PVC Þ42 - 2.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 12 | Co PVC Þ42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Tê PVC Þ42. ( NC x1,5) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Tê PVC Þ42/27 (NCx1,5) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Ống PVC Þ34 - 1.8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Co PVC Þ34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Ống PVC Þ27 - 1.8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 18 | Co PVC Þ27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 19 | Lơi PVC Þ27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Tê PVC Þ27 (NCx1,5) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 21 | Ống PVC Þ114 - 2.6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Co PVC Þ114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lơi PVC Þ114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Van đồng Þ34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Van đồng Þ27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Co ren trong đồng Þ27/21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Bịt ren ngoài PVC Þ21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Ống PVC Þ90 - 2.2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 29 | Co PVC Þ90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lơi PVC Þ90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Ống PVC Þ60 - 1.6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 32 | Co PVC Þ60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lơi PVC Þ60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Nắp bịt Þ114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Nắp bịt Þ90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Nắp bịt Þ60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | máy |
| 39 | Lắp đặt máy nước nóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện nhánh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 49 | Lắp đặt dây 8 lõi internet | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 50 | Lăp dặt hộp đế âm tường công tắc ổ cắm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 58 | hộp |
| 51 | Mặt nạ và công tắc 1 lỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bảng |
| 52 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | bảng |
| 53 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | bảng |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba âm nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | hộp |
| 57 | Ống nhựa pvc d24 (24x1.6) luồn cáp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 500 | m |
| C | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 165 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 165 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1.650 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,754 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,768 | m3 |
| D | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 2.5 HP | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường 1.5 HP | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi