Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810843-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Tiến, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200779938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 16:34:00 đến ngày 2020-08-15 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,321,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ + 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,6 m3
2 Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,76 m3
3 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,86 100m
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,82 m3
5 Ván khuôn gỗ móng bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,456 100m2
6 Ván khuôn gỗ móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5604 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5037 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,829 tấn
10 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
11 Ván khuôn gỗ cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9766 tấn
14 Xây móng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,92 m3
15 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m2
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6396 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,181 100m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,837 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,78 m3
22 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,44 m3
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,095 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8784 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1153 tấn
26 Bê tông dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,45 m3
27 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,693 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2936 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,198 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8259 tấn
31 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,22 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,048 100m2
33 Ngâm nước ximăng chống thấm đan mái (0.7kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,21 m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5488 tấn
35 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 100m2
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1255 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,76 m3
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,698 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0506 tấn
42 Xây tường thu hồi bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m3
43 Xây tường thu hồi bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,16 m3
44 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9411 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9411 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,7376 1m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,42 m3
48 Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch Bt rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,37 m3
50 Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
51 Ván khuôn gỗ giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m2
52 Xây bậc tam cấp, bồn hoa, tường chắn bậc gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m3
53 Lợp mái bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,002 100m2
54 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,71 m
55 Láng mái, sênô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,88 m2
56 Trát tường thu hồi xây gạch không nung - tường ngoài, dày 1.5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,25 m2
57 Trát phào thành sê nô, thành sảnh vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,85 m
58 Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,85 m
59 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.033,31 m2
60 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,52 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 592,88 m2
62 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,92 m2
63 Trát ô văng, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,25 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 889,29 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.324,04 m2
66 Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,73 m2
67 Đắp hình quả trám tường lan can, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
68 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,98 m2
69 Trát granitô tay vịn lan can, tường bồn hoa dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,21 m2
70 Lan can hành lang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,165 kg
71 Trát granitô bậc cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,19 m2
72 Lan can cầu thang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,25 kg
73 Trát lam đứng, lam ngang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,22 m2
74 Trát granitô tbậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,76 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 999,51 m2
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,78 m2
77 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,9 m2
78 Mua cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
79 Mua cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
80 Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,08 m2
81 Mua vách kính - vách nhựa lõi thép, kinh 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,78 m2
82 Mua sen hoa cửa INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.426,824 kg
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.255,57 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.463,74 m2
85 Ống nhựa thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
86 Cút góc PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Cút góc 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
88 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
89 Ống nhựa thoát nước PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m
90 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,474 100m2
B HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,26 m2
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,83 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,65 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
5 Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,86 m3
6 Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,59 m3
7 Xây hố van, hố ga, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 m3
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,13 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3162 tấn
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,99 m2
12 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 157 1cấu kiện
C THIẾT BỊ
1 LAVABO Inax màu trắng 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Vòi LAVABO Inax LFV12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Xiphông thoát nước LAVABO Inax A675PV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
8 Máy bơm cấp nước (H=20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đồng hồ nước DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D CẤP NƯỚC VÀO THIẾT BỊ
1 Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt rắcco nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt rắcco nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Đai giữ ống fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
12 Đai giữ ống fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
E THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
F CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Dây dẫn sét F10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
3 Dây nối cọc tiếp địa théo dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
4 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
5 Kẹp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Bầu sứ chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Bật sắt đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
8 Đai thép + bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
9 Đào mương tiếp địa đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
10 Đắp đất chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m3
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 300x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt cầu dao đảo chiều 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 APTOMAT 2 pha 2 cực 32A - MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt aptomat chống giật 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Đế + mặt âm tường aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
7 Bộ đèn huỳnh quang bóng dài 1,2m 220V - 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
8 Đèn lốp bóng tuýp tròn ốp sát trần 220V -24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Lắp đặt móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
11 Lắp đặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
12 Lắp đặt công tắc đôi + đế + mặt + hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt + hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Đế + mặt âm tường + ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
21 Ống gen nhựa cứng luồn dây PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.270 m
22 Ống gen nhựa cứng luồn dây PVC fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
24 Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
25 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
26 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt bình bọt chữa cháy BC - MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
4 Tủ liên hợp thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Đèn báo cháy TL-14D (Hochiki - Nhật Bản ) + Chuông báo cháy 6'' 24VDC (Hochiki - Nhật Bản ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
I NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,69 1m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
3 Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1101 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0542 tấn
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0117 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m2
19 Ngâm nước ximăng chống thấm bể phốt (17kg/m3): Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8477 kg
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
22 Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 m3
23 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
25 Ngâm nước ximăng chống thấm mái: Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 kg
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
31 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 1m3
32 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
33 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
34 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,74 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,51 m2
36 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,79 m2
37 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,24 m2
39 Ốp tường trụ, cột, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3 m2
40 Mua cửa đi cửa nhựa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
41 Mua cửa đi cửa thép huỳnh tôn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
42 Mua cửa sổ cửa chớp kính lật khung Inox: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,79 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,51 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
J CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
3 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m
K THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Máy bơm liên doanh Hàn Quốc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
M ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
N PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,37 m2
2 Nhân công tháo dỡ xà gồ, vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 công
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,94 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,64 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
7 Đào phá cổ móng + phần đất tôn nền, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,28 m3
8 Đào xúc đất - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,251 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->