Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Tiến, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 16:34:00 đến ngày 2020-08-15 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,321,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ + 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,76 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,86 | 100m |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5604 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5037 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,829 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9766 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,92 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,43 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6396 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,837 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,78 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8784 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1153 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,45 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,693 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2936 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8259 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,22 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,048 | 100m2 |
| 33 | Ngâm nước ximăng chống thấm đan mái (0.7kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,21 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5488 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,698 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0506 | tấn |
| 42 | Xây tường thu hồi bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9411 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9411 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,7376 | 1m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,42 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch Bt rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m3 |
| 50 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 52 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa, tường chắn bậc gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 53 | Lợp mái bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,71 | m |
| 55 | Láng mái, sênô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,88 | m2 |
| 56 | Trát tường thu hồi xây gạch không nung - tường ngoài, dày 1.5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,25 | m2 |
| 57 | Trát phào thành sê nô, thành sảnh vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,85 | m |
| 58 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,85 | m |
| 59 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.033,31 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,52 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592,88 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m2 |
| 63 | Trát ô văng, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,25 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,29 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.324,04 | m2 |
| 66 | Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,73 | m2 |
| 67 | Đắp hình quả trám tường lan can, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 68 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,98 | m2 |
| 69 | Trát granitô tay vịn lan can, tường bồn hoa dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,21 | m2 |
| 70 | Lan can hành lang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,165 | kg |
| 71 | Trát granitô bậc cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,19 | m2 |
| 72 | Lan can cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,25 | kg |
| 73 | Trát lam đứng, lam ngang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,22 | m2 |
| 74 | Trát granitô tbậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,76 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 999,51 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,78 | m2 |
| 77 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9 | m2 |
| 78 | Mua cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 79 | Mua cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 80 | Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m2 |
| 81 | Mua vách kính - vách nhựa lõi thép, kinh 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,78 | m2 |
| 82 | Mua sen hoa cửa INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,824 | kg |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.255,57 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,74 | m2 |
| 85 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 86 | Cút góc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Cút góc 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 88 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 89 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m |
| 90 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,474 | 100m2 |
| B | HÈ + RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,26 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,83 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,65 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,59 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,99 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | 1cấu kiện |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | LAVABO Inax màu trắng 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Vòi LAVABO Inax LFV12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Xiphông thoát nước LAVABO Inax A675PV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Máy bơm cấp nước (H=20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ nước DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CẤP NƯỚC VÀO THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắcco nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắcco nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Đai giữ ống fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Đai giữ ống fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét F10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 3 | Dây nối cọc tiếp địa théo dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 5 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 8 | Đai thép + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 9 | Đào mương tiếp địa đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 10 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | APTOMAT 2 pha 2 cực 32A - MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat chống giật 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Đế + mặt âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 7 | Bộ đèn huỳnh quang bóng dài 1,2m 220V - 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 8 | Đèn lốp bóng tuýp tròn ốp sát trần 220V -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi + đế + mặt + hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn + đế + mặt + hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đế + mặt âm tường + ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 21 | Ống gen nhựa cứng luồn dây PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270 | m |
| 22 | Ống gen nhựa cứng luồn dây PVC fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6; L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy BC - MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tủ liên hợp thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đèn báo cháy TL-14D (Hochiki - Nhật Bản ) + Chuông báo cháy 6'' 24VDC (Hochiki - Nhật Bản ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,69 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0117 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m2 |
| 19 | Ngâm nước ximăng chống thấm bể phốt (17kg/m3): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8477 | kg |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 25 | Ngâm nước ximăng chống thấm mái: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,61 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 31 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,51 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m2 |
| 37 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,24 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3 | m2 |
| 40 | Mua cửa đi cửa nhựa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 41 | Mua cửa đi cửa thép huỳnh tôn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 42 | Mua cửa sổ cửa chớp kính lật khung Inox: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,51 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| J | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m |
| K | THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm liên doanh Hàn Quốc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | THIẾT BỊ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| M | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,37 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,64 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 7 | Đào phá cổ móng + phần đất tôn nền, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi