Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200809122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại xây dựng 482 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200790553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hộ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 07:35:00 đến ngày 2020-08-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,313,881,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,4867 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III. Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8538 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 129,6 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,96 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,96 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,6 | m3 |
| 8 | Lấp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,6222 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,3162 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 201,6 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,896 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,0357 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,08 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 144 | cái |
| B | KHUÔN VIÊN: | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | gốc cây |
| 3 | Đất đồi mua tại mỏ đồi chanh, xã Quỳnh Vinh( cách công trình 18,5 km) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.282,577 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III( Km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,8258 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,8258 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (11,5km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,8258 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 22,8258 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm nền sân , dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,3034 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon tránh mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.303,39 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 252,425 | m3 |
| 11 | Cắt mạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | ca |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.082,53 | m2 |
| C | BÓ VỈA, BỒN CÂY: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III( 10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,4108 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,8549 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,9788 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 164,5466 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 128,7756 | m2 |
| D | BẬC LÊN XUỐNG TRƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,831 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,7795 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,6714 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,225 | m2 |
| 5 | Đất đồi mua tại mỏ đồi chanh, xã Quỳnh Vinh( cách công trình 18,5km) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III( Km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0891 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (6km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0891 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (11,5 km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0891 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,0891 | 100m3 |
| 10 | Lót bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,0814 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTezzaro 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30,23 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi