Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200720849-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200713878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý BHXH, BHYT,BHTN chuyển từ năm 2019 sang năm 2020 của Bảo hiểm xã hội tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 22:00:00 đến ngày 2020-08-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 563,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8878 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3279 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5082 m3
4 Tháo dỡ cổng chính, hàng rào thoáng mặt truóc bằng sắt, biển Led mặt chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7766 m3
6 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6111 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0661 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2677 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5065 m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4674 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6251 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0355 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3115 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4608 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926 tấn
20 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2448 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7582 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2747 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1209 m3
27 Đắp đất chân móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9131 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1892 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0406 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2865 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1616 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5505 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0947 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7895 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 tấn
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0892 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3824 m3
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3997 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6064 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6588 m2
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên bằng keo dán ( Nhân hệ số 1.25 vào hao phí nhân công với ốp trụ, 1.01 với hao phí VL với mặt ốp phức tạp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5722 m2
46 Công tác ốp đá trắng vân vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6271 m2
47 Ốp gạch Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4344 m2
48 Cổng chính làm bằng thép hộp, sơn tĩnh điện, bản lề cối ( Đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7658 m2
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5391 m3
50 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9634 m3
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây biển hiệu vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9115 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3937 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4437 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6994 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2691 m2
59 Ốp gạch thẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,874 m2
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,89 m
61 Soi chỉ lõm cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m
62 Lắp đặt lại bảng hiệu Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Phần hoa sắt bảo vệ hàng rào mặt trước đoạn A-B, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,301 m2
64 Biển hiệu Inox 304 " Bảo hiểm xã hội huyện Tân Kỳ" cao 40cm và tên địa điểm . Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Thép chống chôn xuống 30x60x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m
66 Thép V ngàm góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8289 100m2
B PHẦN SỬA CHỮA LẠI HÀNG RÀO
1 Vệ sinh cột, giằng, tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,404 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,404 m2
3 Đền hắt sâu 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
4 Aptomat 1P -10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Aptomat 2P -25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
C MÁI TÔN NỐI GIỮA 2 NHÀ LÀM VIỆC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1766 tấn
6 Bu lông M27x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Cột ống D114 mạ kẽm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.203,8 kg
8 Gia công cột ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2038 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2038 tấn
10 Thép hộp mạ kẽm các loại làm vì kèo đỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.648,2 Kg
11 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1588 tấn
12 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0707 tấn
13 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4187 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2295 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4187 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,2512 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2052 100m2
18 Ke chắn bão 1m2=4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 780,4 cái
19 Ống nhựa PVC Class 2 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
20 Măng xông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Phễu thu nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->