Gói thầu: gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802088-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200766957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn kết dư ngân sách huyện năm 2018 (đợt 1) cho các đơn vị trường học thuộc huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 08:11:00 đến ngày 2020-08-17 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,114,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC A (SỬA CHỮA)
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn 2,376 100m2
2 Phá dỡ nền gạch cũ 296,39 m2
3 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 15,851 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm 1,008 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột. trụ (ngoài nhà) 854,32 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột. trụ (trong nhà) 696,9 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - xà dầm. trần 525,64 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - gỗ 159,8 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi. sơn cũ trên bề mặt - kim loại 19,6804 m2
10 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ 25 m2
11 Phá lớp vữa trát xà. dầm. trần 25 m2
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 94,92 m2
13 Tháo dỡ trần 220,5 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 9,1875 m2
15 Tháo dỡ cánh cửa 8,525 m2
16 Tháo dỡ hệ thống điện 10 công
17 Đào xúc phế thải ra bãi thải 31,691 1m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn 31,691 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn 158,455 m3
20 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 5zem 2,376 100m2
21 Đóng trần tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 2.5zem + khung nhôm. 220,5 m2
22 Trát tường ngoài - Chiều dày 1.5cm. vữa XM M75. XM PCB40 12,5 m2
23 Trát tường trong - Chiều dày 1.5cm. vữa XM M75. XM PCB40 12,5 m2
24 Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang - Chiều dày 1.5cm. vữa XM M75. XM PCB40 7,5 m2
25 Trát trần. vữa XM M75. XM PCB40 10 m2
26 Trát xà dầm. vữa XM M75. XM PCB40 7,5 m2
27 Trát tường trong - Chiều dày 1.5cm. vữa XM M75. XM PCB40 12,04 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường 37,04 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 25 m2
30 Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 75 13,475 m3
31 Lát nền. sàn bằng gạch ceramic 400x400mm. Vữa xi măng cát mịn mác 75 296,39 m2
32 Quét nước xi măng 94,92 m2
33 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm. vữa XM M75. XM PCB40 94,92 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái. sênô. ô văng 94,92 m2
35 Lắp dựng cửa nhôm kéo không lá 9,1875 m2
36 Thay cánh cửa đi gỗ. 2,925 1m2
37 Thay cánh cửa sổ gỗ. 5,6 1m2
38 Thay bản lề cửa. 64 cái
39 Lắp chốt đứng 8 1 chốt
40 Lắp chốt ngang 8 1 chốt
41 Lắp chốt cửa sổ 96 1 chốt
42 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ 159,8 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ 19,6804 m2
44 Sơn dầm. trần cột. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ 1.141,64 m2
45 Sơn dầm. trần cột. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ 996,26 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao ≤16m 8,379 100m2
47 Lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 1.2m 2x18W 220V + chóa inox 48 bộ
48 Lắp đặt đèn tuýp led T8 đơn 1.2m 1x18W 220V + chóa inox + eke treo bảng 16 bộ
49 Lắp đặt đèn led ốp trần 18W 220V 19 bộ
50 Lắp đặt quạt trần 80W 220V. 16 cái
51 Lắp đặt quạt treo tường 8 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V 16 cái
53 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V 8 cái
54 Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V 2 cái
55 Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V 8 cái
56 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V 2 cái
57 Lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt 8 hộp
58 Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA 8 cái
59 Lắp đặt hộp + mặt công tắc. ổ cắm 34 hộp
60 Lắp đặt hộp + mặt CB 8 hộp
61 Lắp đặt hộp nối dây tròn 48 hộp
62 Lắp đặt hộp nối dây vuông 8 hộp
63 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1.5mm²) 1.357 m
64 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2.5mm²) 200 m
65 Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 610 m
66 Măng xông nối ống D16. 180 cái
67 Băng keo cách điện 8 cuộn
68 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3.8mm 0,5 100m
69 Lắp đặt co nhựa D90mm 6 cái
70 Cầu chắn rác inox. 6 cái
71 Bát sắt neo ống. 50 cái
B HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC B (SỬA CHỮA)
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột. trụ (ngoài nhà) 786,04 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột. trụ (trong nhà) 655,5 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà. dầm. trần 522,6 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 216,96 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 7,8112 m2
6 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ 25 m2
7 Phá lớp vữa trát xà. dầm. trần 25 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 1,28 m3
9 Phá dỡ xi măng láng trên mái 93,88 m2
10 Tháo dỡ cửa 18 m2
11 Tháo dỡ cánh cửa 12,87 m2
12 Tháo dỡ cửa sắt 12,54 m2
13 Tháo dỡ hệ thống điện 10 công
14 Đào xúc phế thải ra bãi tập kết. 7,9688 1m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn 7,9688 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn 39,844 m3
17 Trát tường ngoài - Chiều dày 1.5cm. vữa XM M75. XM PCB40 12,5 m2
18 Trát tường trong - Chiều dày 1.5cm. vữa XM M75. XM PCB40 12,5 m2
19 Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang - Chiều dày 1.5cm. vữa XM M75. XM PCB40 7,5 m2
20 Trát xà dầm. vữa XM M75. XM PCB40 8,3 m2
21 Trát trần. vữa XM M75. XM PCB40 10 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường 25 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột. dầm. trần 25 m2
24 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm. vữa XM M75. XM PCB40 93,88 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái. sênô. ô văng 93,88 m2
26 Lắp dựng khuôn cửa đơn 32,8 m
27 Lắp cửa vào khuôn. 18 m2
28 Cửa đi panô gỗ nhóm 2. 4,32 m2
29 Cửa sổ panô gỗ nhóm 2. 13,68 m2
30 Lắp dựng cánh cửa 12,87 1m2
31 Cánh cửa đi panô gỗ. 9,9 m2
32 Cánh cửa sổ panô gỗ. 2,97 m2
33 Lắp dựng các loại cửa sắt kéo 11,55 m2
34 Cửa nhôm kéo không lá 36,63 m2
35 Thay bản lề cửa. 56 cái
36 Thay chốt cửa đi. 7 1 chốt
37 Thay chốt cửa đi. 7 1 chốt
38 Thay chốt cửa sổ. 126 1 chốt
39 Dán decal khung kính cửa. 9,76 m2
40 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ 216,96 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ 7,8112 m2
42 Sơn dầm. trần. tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.072,34 m2
43 Sơn dầm. trần. tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 941,8 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. 8,379 100m2
45 Lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 1.2m 2x18W 220V + chóa inox 48 bộ
46 Lắp đặt đèn tuýp led T8 đơn 1.2m 1x18W 220V + chóa inox + eke treo bảng 16 bộ
47 Lắp đặt đèn led ốp trần 18W 220V 19 bộ
48 Lắp đặt quạt trần 80W 220V. 16 cái
49 Lắp đặt quạt treo tường. 8 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V 16 cái
51 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V 8 cái
52 Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V 2 cái
53 Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V 8 cái
54 Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V 2 cái
55 Lắp đặt dimmer đôi điều khiển quạt 8 cái
56 Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA 8 cái
57 Lắp đặt hộp + mặt công tắc. ổ cắm 34 hộp
58 Lắp đặt hộp + mặt CB 8 hộp
59 Lắp đặt hộp nối dây tròn 48 hộp
60 Lắp đặt hộp nối dây vuông 8 hộp
61 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x1.5mm²) 1.357 m
62 Lắp đặt dây điện đơn CV (1x2.5mm²) 200 m
63 Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm D16 610 m
64 Măng xông nối ống D16. 180 cái
65 Băng keo cách điện 8 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->