Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình: Xây kè đá, hàng rào, mương thoát nước trường tiểu học Lê Văn Tám, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200800167-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng công trình: Xây kè đá, hàng rào, mương thoát nước trường tiểu học Lê Văn Tám, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200742863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-01 10:07:00 đến ngày 2020-08-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,528,243,285 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,900,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: MƯƠNG XÂY ĐÁ:
1 Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II 3,259 100m3
2 Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III 41,3255 100m3
3 Phá dỡ kết cấu tường đá bằng thủ công 14,8 m3
4 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K = 0,90 6,6422 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Đất cấp II 3,259 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Đất cấp III 34,6834 100m3
7 Vận chuyển khối xây đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 0,148 100m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi 37,9424 100m3
9 San đá bãi thải bằng máy ủi 0,148 100m3
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 37,856 m3
11 Xây mương bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 427,23 m3
12 Ván khuôn mũ mố 1,0816 100m2
13 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm 0,9064 tấn
14 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 31,36 m3
15 Ván khuôn tấm đan 1,008 100m2
16 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm 2,3049 tấn
17 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm 2,7962 tấn
18 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 30,78 m3
19 Lắp đặt tấm đan 120 cấu kiện
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng bằng máy đào, Đất cấp III 0,6148 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, Đất cấp III 6,831 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 7,935 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 58,167 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 2,277 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 0,0291 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 0,4788 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,138 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90 18,63 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch 5x10,5x22cm, vữa XM M50 5,3143 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 34,7682 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 92,6831 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 606,3985 m2
14 Quét vôi ngoài nhà 699,0816 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->