Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200787779-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây lắp san nền, giao thông, thoát nước, cấp điện và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200723109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng dự án xây dựng một số đoạn đường bộ trên tuyến cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 19:33:00 đến ngày 2020-08-15 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,628,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 47,4382 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 47,4382 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 47,4382 100m3
4 Tiền mua đất đắp tại mỏ Rú Thành-Hưng Phú vận chuyển đến chân công trình (TB giá liên sở XD-TC) (1,21 là hệ số nở rồi từ đất nguyên thổ xúc lên xe vận chuyển) Mô tả kĩ thuật theo chương V 15.737,9037 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 118,2412 100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 53,9848 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 26,4526 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 26,9924 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 26,9924 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,1669 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 16,668 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,3336 100m3
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,3336 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,752 m3
10 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,2329 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,3504 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,3504 100m3
13 Tiền mua đất đắp tại mỏ Rú Thành-Hưng Phú vận chuyển đến chân công trình (TB giá liên sở XD-TC) (1,21 là hệ số nở rồi từ đất nguyên thổ xúc lên xe vận chuyển) Mô tả kĩ thuật theo chương V 6.246,0283 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7361 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7449 100m3
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 36,5014 100m3
17 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,519 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 421,96 m3
19 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả kĩ thuật theo chương V 21,0978 100m2
20 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,7626 100m2
21 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 21,0908 100m2
22 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 63,29 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 43,27 m3
24 Bạt ni lông chống mất nước Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,1633 100m2
25 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3894 100m2
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,1633 100m2
27 Đắp cát móng công trình bằng thủ công Mô tả kĩ thuật theo chương V 6,49 m3
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 93,25 m3
29 Cốt thép tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 11,7092 tấn
30 Ván khuôn tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,2597 100m2
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 746 1cấu kiện
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 746 1 cấu kiện
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 746 1 cấu kiện
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 23,3125 10 tấn/1km
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 82,06 m3
36 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,492 100m2
37 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 241,7 m3
38 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,9829 tấn
39 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,2437 tấn
40 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 21,0372 100m2
41 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 23,625 m2
42 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,88 m3
43 Cốt thép tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,6121 tấn
44 Ván khuôn tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2227 100m2
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 39 1cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 39 1 cấu kiện
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 39 1 cấu kiện
48 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,22 10 tấn/1km
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,29 m3
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,078 100m2
51 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 16,15 m3
52 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3249 tấn
53 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,484 tấn
54 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,5444 100m2
55 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,26 m2
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 13,49 m3
57 Cốt thép tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,5677 tấn
58 Ván khuôn tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4757 100m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 71 1cấu kiện
60 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 71 1 cấu kiện
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 71 1 cấu kiện
62 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,3725 10 tấn/1km
63 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 10,65 m3
64 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,142 100m2
65 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 35,78 m3
66 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,8321 tấn
67 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,0643 tấn
68 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,1382 100m2
69 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,3516 m2
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,32 m3
71 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1368 100m2
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 14,08 m3
73 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2736 100m2
74 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 31,23 m3
75 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,2224 tấn
76 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,648 tấn
77 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,3123 100m2
78 Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kĩ thuật theo chương V 24 m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,8 m3
80 Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0372 100m2
81 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,6 m3
82 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,1116 100m2
83 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,94 m3
84 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3024 tấn
85 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4301 tấn
86 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,844 100m2
87 Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,5 m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 7,02 m3
89 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0704 100m2
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 15 m3
91 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,0402 100m2
92 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,2025 tấn
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,72 m3
94 Ván khuôn tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,2328 100m2
95 Cốt thép tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,6468 tấn
96 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 40 1cấu kiện
97 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 40 1 cấu kiện
98 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 40 1 cấu kiện
99 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,18 10 tấn/1km
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 15,21 m3
101 Cốt thép tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,5092 tấn
102 Ván khuôn tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,6422 100m2
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 169 1cấu kiện
104 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 169 1 cấu kiện
105 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 169 1 cấu kiện
106 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,8025 10 tấn/1km
107 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 18,59 m3
108 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3402 100m2
109 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 49,69 m3
110 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 2,3467 tấn
111 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,5968 100m2
112 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 5,355 m2
113 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kĩ thuật theo chương V 19,75 m3
114 Cốt thép tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 1,5848 tấn
115 Ván khuôn tấm đan Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,7437 100m2
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kĩ thuật theo chương V 166 1cấu kiện
117 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Mô tả kĩ thuật theo chương V 166 1 cấu kiện
118 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Mô tả kĩ thuật theo chương V 166 1 cấu kiện
119 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kĩ thuật theo chương V 4,9375 10 tấn/1km
120 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kĩ thuật theo chương V 23,9 m3
121 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,3349 100m2
122 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 73,54 m3
123 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 3,6885 tấn
124 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8,5081 100m2
125 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kĩ thuật theo chương V 79,4808 m2
126 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,48 m3
127 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0073 tấn
128 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0113 tấn
129 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,0327 100m2
130 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,4 100m3
C ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Sứ đứng 35KV Polymer Mô tả kĩ thuật theo chương V 7 quả
2 Sứ chuỗi 35KV Polymer Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 Chuỗi
3 Xà rẽ 3 pha cột đơn 35KV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
4 Xà néo cột đôi dọc tuyến 35kV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
5 Giằng cột đôi 14m Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
6 Cột BTLT NPC.I.14-190.9,2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cột
7 Kẹp cáp Mô tả kĩ thuật theo chương V 14 cái
8 Tiếp địa cột (phần lắp đặt điện) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
9 Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACHZ70/11 Mô tả kĩ thuật theo chương V 263 m
10 Móng cột MĐ4-14 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 móng
11 Tiếp địa cột điện (phần xây dựng) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
12 Biển báo an toàn + tên trạm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cột BTLT NPC.I.8,5-190.4,3 Mô tả kĩ thuật theo chương V 11 cột
2 Cột BTLT NPC.I.10-190.4,3 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 cột
3 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 đầu
4 Cổ dề CD2-T Mô tả kĩ thuật theo chương V 11 bộ
5 Cổ dề CDK2D-T Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
6 Cổ dề CDK2N-T Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
7 Kẹp hãm cáp voặn xoắn 70mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 12 cái
8 Kẹp hãm cáp voặn xoắn 90mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 20 cái
9 Ghíp nối bu lông Mô tả kĩ thuật theo chương V 12 cái
10 Tiếp địa lắp đặt (phần lắp đặt điện) Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 bộ
11 Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x95mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 241,74 m
12 Cáp vặn xoăn Al/XLPE 4x70mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 201,45 m
13 Tháo lắp hộp công tơ H2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 bộ
14 Tháo lắp hộp công tơ H4 Mô tả kĩ thuật theo chương V 15 bộ
15 Tháo lắp hộp công tơ 3 pha Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 bộ
16 Tháo lắp dây AL/XLPE 4x25mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 25 m
17 Tháo lắp dây AL/XLPE 2x16mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 100 m
18 Ghíp đấu nối hòm công tơ GN1 Mô tả kĩ thuật theo chương V 10 cái
19 Ghíp đấu nối hòm công tơ GN2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 50 cái
20 Móng cột Mk (Cột LT8,5) Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 móng
21 Móng cột M2 (Cột LT8,5) Mô tả kĩ thuật theo chương V 5 móng
22 Móng cột M2 (Cột LT10) Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 móng
23 Móng cột Mk (Cột LT10) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 móng
24 Tiếp địa lắp lại (phần xây dựng) Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 bộ
E TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 máy
2 Cầu chì tự rơi SI-35KV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
3 Thu lôi van 35KV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện thông ngoài trời 500V-300A Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 tủ
5 Sứ đứng VHD-35 cả ty Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 quả
6 Sứ đứng 35KV Polymer Mô tả kĩ thuật theo chương V 18 quả
7 Lắp đặt dây cáp hạ thế XLPE/Cu 3*150+1*95mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 m
8 Xà đón dây dọc tuyến Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
9 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
10 Xà đỡ sứ trung gian Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
11 Giá MBA và công son dầm MBA Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
12 Giá đỡ cáp lực Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
13 Cột BTLT NPC.I.12-190.7,2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 cột
14 Ghế thao tác Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
15 Thang trèo Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
16 Đầu cáp hạ thế 4x150mm2 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 đầu
17 Đầu cốt đồng M95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 đầu
18 Đầu cốt đồng M150 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 đầu
19 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 đầu
20 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Mô tả kĩ thuật theo chương V 15 đầu
21 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Mô tả kĩ thuật theo chương V 8 m
22 Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 m
23 Kẹp cáp 3 bu lông Mô tả kĩ thuật theo chương V 12 cái
24 Chụp cực cao thế MBA Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
25 Chụp cực hạ thế MBA Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
26 Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
27 Chụp bảo vệ chống sét van Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 cái
28 Móc đồng bắt tiếp địa F8 Mô tả kĩ thuật theo chương V 0,9 m
29 Hệ thống nối đất trạm NĐ-TBA12 Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
30 Tiếp địa trạm (phần lắp đặt điện) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
31 Khóa đồng tủ hạ thế Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
32 Đai thép cố định ống nhựa xoắn Mô tả kĩ thuật theo chương V 4 bộ
33 Dây đồng mềm PVC M50 Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 m
34 Dây đồng mềm PVC M95 Mô tả kĩ thuật theo chương V 6 m
35 Cáp nhôm bọc XLPE/AC 70 Mô tả kĩ thuật theo chương V 24 m
36 Móng cột trạm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 móng
37 Nền trạm Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 HT
38 Tiếp địa trạm (phần xây dựng) Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
39 Biển báo an toàn + tên trạm Mô tả kĩ thuật theo chương V 2 bộ
F THIẾT BỊ
1 Chống sét van 35kV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máy biến áp 180KVA - (35)/0,4KV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
3 Tủ điện hạ áp 500V-300A Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
G THÍ NGHIỆM
1 Máy biến áp <= 1MVA Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 Máy
2 TN tính chất hoá học mẫu dầu Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 mẫu
3 TN điện áp xuyên thủng Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 mẫu
4 Thí nghiệm aptômát 500-<1.000A Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 Cái
5 Thí nghiệm aptômát 300-<500A Mô tả kĩ thuật theo chương V 3 Cái
6 Chống sét van 22-35KV Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
7 TN thiết bị báo sự cố cáp Mô tả kĩ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->