Gói thầu: Gói thầu số 20: Xây dựng nhà quản lý điều hành nuôi trồng thủy sản và gia cố mặt đường bờ hữu kênh An Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư Giảm sóng ổn định bãi và trồng rừng ngập mặn bảo vệ đê biển huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Xây dựng nhà quản lý điều hành nuôi trồng thủy sản và gia cố mặt đường bờ hữu kênh An Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200739494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN do Bộ NNPTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-04 20:11:00 đến ngày 2020-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,202,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bổ sung gia cố bờ hữu kênh An Hòa theo quy mô đường giao thông nông thôn | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm M250 mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 940,06 | m3 |
| 2 | Móng đường cấp phối đá dăm K >= 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 668,72 | m3 |
| 3 | Trải nilon | Theo chương V của E-HSMT | 4.700,3 | m2 |
| 4 | Nhựa đường đổ khe co giãn dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 5 | Nhựa đường đổ khe co giãn dày 0,5cm | Theo chương V của E-HSMT | 46,97 | m2 |
| 6 | Gỗ khe dãn | Theo chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 7 | Quét nhựa đường gỗ khe dãn | Theo chương V của E-HSMT | 61,3 | m2 |
| 8 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 782,8 | m |
| 9 | Cày xới mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 936,25 | m2 |
| 10 | Gia công LD, TD ván khuôn thép mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 501,51 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông bằng búa căn | Theo chương V của E-HSMT | 41 | m3 |
| 12 | Đào đường bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V của E-HSMT | 500,99 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay K = 0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 464,44 | m3 |
| 14 | Di chuyển cột điện | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| B | Nhà quản lý hệ thống nuôi trồng thủy sản | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc,đường kính <=18 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc,đường kính >18 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 6 | Mua + lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 7,238 | kg |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cau kien |
| 8 | Ép trước cọc BTCT | Theo chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của E-HSMT | 32,74 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V của E-HSMT | 2,718 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,741 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc,đường kính <=18 mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,59 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép cọc,đường kính >18 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 15 | Mua + lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 246,092 | kg |
| 16 | Ép trước cọc BTCT | Theo chương V của E-HSMT | 5,44 | 100m |
| 17 | Đóng đoạn cọc dẫn thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc dẫn thép hình, ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 20 | Cọc dẫn kích thước 300x300x1200 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 21 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 13,205 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 46,077 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,996 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,176 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,414 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,961 | tấn |
| 30 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 3,494 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch BT 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 32,446 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 5,738 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng bể phốt ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 0,781 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cau kien |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 27,038 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 27,038 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 16,306 | m2 |
| 43 | Quét 2 lớp sơn Sikatop 107 chống thấm bể phốt (2kg/m2/01 lớp) | Theo chương V của E-HSMT | 41,431 | m2 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,846 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,199 | 100m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 18,7 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 12,976 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 2,09 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,381 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 17,787 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 2,294 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,135 | tấn |
| 56 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 61,469 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 4,65 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V của E-HSMT | 7,913 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 2,166 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 4,969 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V của E-HSMT | 0,541 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 100,138 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 19,132 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 11,569 | m3 |
| 70 | Xây bậc tam cấp, thành bồn hoa bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 17,846 | m3 |
| 71 | Mua INOX làm tay vịn lan can | Theo chương V của E-HSMT | 143,34 | kg |
| 72 | Mua console đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt console đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 74 | Mua thép D20 lắp đặt console | Theo chương V của E-HSMT | 94,7 | kg |
| 75 | Mua thép INOX làm mái sảnh | Theo chương V của E-HSMT | 167,15 | kg |
| 76 | Mua thép bản mã dày 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 66,21 | kg |
| 77 | Bulong INOX | Theo chương V của E-HSMT | 64 | chiếc |
| 78 | Tấm lợp mái nhựa kính polycarbonate đặc dày 8mm | Theo chương V của E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 79 | Bê tông đan bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 0,334 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ tấm đan bệ bếp | Theo chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép tấm đan bệ bếp, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 295,51 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V của E-HSMT | 295,51 | m2 |
| 84 | Xây kê cầu bằng gạch bê tông M75 vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,463 | m3 |
| 85 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 3 lỗ loại A 200x200x90cm | Theo chương V của E-HSMT | 221,422 | m2 |
| 86 | Dán màng chống thấm tự dính khu vệ sinh (sơn lót 1 lớp sơn gốc bitum + dán màng) | Theo chương V của E-HSMT | 23,095 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 457,594 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 47,262 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 228,65 | m |
| 90 | Đắp phào kép cổ trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 329,6 | m |
| 91 | Trát trụ cột trong phòng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột chờ cốt +7.2m , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 19,096 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 742,781 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 862,905 | m2 |
| 95 | Ốp gạch thẻ tường móng, thành bồn hoa kích thước gạch 60x240x9mm | Theo chương V của E-HSMT | 56,768 | m2 |
| 96 | Đổ đất màu bồn hoa | Theo chương V của E-HSMT | 7,018 | m3 |
| 97 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 56,841 | m2 |
| 98 | Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 5,408 | m2 |
| 99 | Đắp huỳnh 300x300 nổi trang trí | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 348,168 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 29,971 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 33,448 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo chương V của E-HSMT | 167,94 | m2 |
| 104 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông M75, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 105 | Trát lót bậc cầu thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 18,743 | m2 |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 18,743 | m2 |
| 107 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 34,258 | m2 |
| 108 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V của E-HSMT | 34,258 | m2 |
| 109 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang INOX | Theo chương V của E-HSMT | 86,98 | kg |
| 110 | Lát đá mặt bệ bếp, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 3,365 | m2 |
| 111 | Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 32,59 | m2 |
| 112 | Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộ | Theo chương V của E-HSMT | 14,436 | m2 |
| 113 | Làm trần thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 41,43 | m2 |
| 114 | Bả matít dẻo 2 lớp vào trần thạch cao | Theo chương V của E-HSMT | 41,43 | m2 |
| 115 | Mua vách cố định kính (vách nhựa lõi thép kính 5ly) | Theo chương V của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 116 | Mua vách cố định kính (vách nhựa lõi thép kính 6.38ly) | Theo chương V của E-HSMT | 15,456 | m2 |
| 117 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép kính 5ly) | Theo chương V của E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 118 | Mua cửa sổ 01 cánh mở hất ra (cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly) | Theo chương V của E-HSMT | 2,256 | m2 |
| 119 | Mua cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa (cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly) | Theo chương V của E-HSMT | 43,344 | m2 |
| 120 | Mua sen hoa INOX làm sen hoa cửa | Theo chương V của E-HSMT | 295,06 | kg |
| 121 | Mua khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép 6x25cm | Theo chương V của E-HSMT | 99,65 | m |
| 122 | Mua nẹp cửa gỗ lim, khuôn kép 6x25cm | Theo chương V của E-HSMT | 170,7 | m |
| 123 | Mua ô kính lùa trên cửa đi pano đặc | Theo chương V của E-HSMT | 6,371 | m2 |
| 124 | Mua cửa ra vào pano đặc gỗ lim | Theo chương V của E-HSMT | 29,778 | m2 |
| 125 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V của E-HSMT | 99,65 | 1m |
| 126 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 36,149 | 1m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.086,227 | m2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 811,545 | m2 |
| 129 | Quét nước xi măng 2 nước cột chờ (Lấy theo DT trát) | Theo chương V của E-HSMT | 19,096 | m2 |
| 130 | Mua + gia công + lắp dựng thép hộp làm thang lên mái | Theo chương V của E-HSMT | 24,64 | kg |
| 131 | Bu lông M12 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 132 | Nắp thang lên mái bằng INOX | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải u.PVC D200mm nối bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90*60mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Móc giữ ống D90 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 141 | Rọ chắn rác | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lưới chắn rác INOX hành lang | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V của E-HSMT | 2,655 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của E-HSMT | 3,816 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt automat 3 pha 75A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 40A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 25A | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 150 | Vỏ tủ điện 300x450x180 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Tủ chứa áp (4 module) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 152 | Bộ đèn tuýp led máng bán nguyệt nhôm nhựa 220V-36W, L=1.2m | Theo chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 153 | Bóng đèn panel 220V-40W, 600x600mm âm trần | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 220V-24W | Theo chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bóng đèn led dowlight âm trần | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn pha gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt (điện cơ Thống Nhất) | Theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 159 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 163 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 164 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 165 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 166 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 167 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 352 | m |
| 168 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 532 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 171 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| 172 | Mua + lắp đặt ống đồng bảo ôn điều hòa (ống lỏng + ống ga) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 174 | Mua điều hòa 1 chiều 9000BTU | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Mua điều hòa 1 chiều 12000BTU | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 176 | Mua điều hòa 1 chiều 24000BTU | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắng + 01 dây cấp + hộp giấy vệ sinh màu trắng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 178 | Van vặn khóa + bộ phụ kiện xả | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 179 | Vòi xịt xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | LAVABO màu trắng + chân chậu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 181 | Ống thải theo chậu | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 182 | dây cấp + van vặn khóa | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 183 | Vòi LAVABO nóng lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt Gương soi + phu kiện (kệ gươngkệ xà phòng, thanh treo khăn , móc áo , kệ đựng ly ) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 186 | Dây cấp sen tắm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax + van xả + xiphong | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa INOX đôi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu INOX | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt ga thu nước sàn + nắp | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 193 | Dây cấp bình nóng lanh | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 196 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63*40mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40*25mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Lắp nút bịt PPR, ĐK 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa,dài 6m, ĐK 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 214 | Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 215 | Lắp chếch chữ Y nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*34mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 222 | Móc giữ ống D90 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,9 | 100 m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 225 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa sàn INOX | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 230 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt van phao | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt rắcco nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 238 | Máy bơm nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 239 | Kéo rải dây thép dẫn sét theo mái nhà, d=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 240 | Kéo rải dây thép dẫn sét theo tường d=12mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 241 | Kéo rải dây thép dẫn sét dưới đất, d=12mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 242 | Kéo rải dây tiếp địa, d=20mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 243 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 244 | Lấp đất hố đào | Theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 245 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 246 | Hồ lô chống sét tráng men | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 247 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 248 | Mối nối kiểm tra | Theo chương V của E-HSMT | 2 | vi tri |
| 249 | Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét | Theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 250 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 251 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT5 - trong hộp | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 252 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 - đặt dưới đất | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 253 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 254 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 255 | Đèn báo hướng thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cố | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 256 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 257 | Switch 8-Port Gigabit Desktop Switch TP-LINK TL-SG108 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 258 | Hộp nối dây 185x185x80 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 259 | Mua + lắp đặt Wifi Router chuẩn N450MbpsTL - WR940N | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 260 | Cáp mạng outdoor Dintek CAT.6 UTP (1101-04013) | Theo chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 261 | Đế + mặt âm tường + ổ cắm mạng đơn internet | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 262 | Đầu bấm dây mạng RJ45 | Theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 264 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 265 | Camera IP gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 266 | Nhân công lắp đặt hệ thống mạng | Theo chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 267 | Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 268 | Gia cố nền cọc tre bằng thủ công, dài 3m, mật độ 20 cọc/m2, đất C1 | Theo chương V của E-HSMT | 12,15 | 100m |
| 269 | Đệm cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 270 | Lót móng bể nước bê tông đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 271 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng bể nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 272 | Đáy, thành và mặt bể bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 273 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 274 | Lắp dựng cốt thép dầm bể nước, ĐK <=10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 275 | Lắp dựng cốt thép đáy bể nước,, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,821 | tấn |
| 276 | Ván khuôn gỗ bê tông thành bể nước, dày <=45 | Theo chương V của E-HSMT | 0,599 | 100m2 |
| 277 | Lắp dựng cốt thép thành bể nước, ĐK ≤10mm, | Theo chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 278 | Lắp dựng cốt thép thành bể nước, ĐK ≤18mm, | Theo chương V của E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 279 | Ván khuôn gỗ bê tông mặt bể nước | Theo chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 280 | Cốt thép mặt bể nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 281 | Gờ chắn nước bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 282 | Ván khuôn gỗ bê tông gờ chắn nước, dày <=45 | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 283 | Bê tông kết hợp với phụ gia Sikament R4 (Liều lượng 1lít /100kg XM) | Theo chương V của E-HSMT | 727,638 | lít |
| 284 | Màng chống thấm Sika Waterbar V15M | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 285 | Xây gờ chắn bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 0,109 | m3 |
| 286 | Trát bể nước (Lần 1), dày 2cm, vữa XM 100 | Theo chương V của E-HSMT | 68,272 | m2 |
| 287 | Trát bể nước (Lần 2), dày 2cm, vữa XM 100 | Theo chương V của E-HSMT | 68,272 | m2 |
| 288 | Láng đáy bể có đánh màu (lần 1), dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 289 | Láng đáy bể có đánh màu (lần 2), dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 290 | Nắp bể bằng inox dày 1,5mm, có khung sườn inox | Theo chương V của E-HSMT | 14,921 | kg |
| 291 | Khóa bể nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 292 | Bê tông trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 293 | Ván khuôn trụ cổng | Theo chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 294 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 295 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 296 | Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V của E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 297 | Trát trụ cổng trước khi ốp đá, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 298 | Mua thép INOX làm cổng | Theo chương V của E-HSMT | 253,14 | kg |
| 299 | Mua + gia công INOX tấm 2 mặt dày 3mm dập huỳnh (2 mặt) | Theo chương V của E-HSMT | 110,38 | kg |
| 300 | Bản lề INOX | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 301 | Bánh xe cổng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 302 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 303 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 2,155 | 100m3 |
| 304 | Gia cố nền móng bằng cọc tre loại D>=6cm, dài 1,5m, mật độ 16 cọc/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 64,654 | 100m |
| 305 | Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 26,939 | m3 |
| 306 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 307 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 26,939 | m3 |
| 308 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 309 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,22 | tấn |
| 310 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,138 | tấn |
| 311 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 84,042 | m3 |
| 312 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 3,62 | 100m2 |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 314 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 1,808 | tấn |
| 315 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 29,87 | m3 |
| 316 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 95,691 | m3 |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 thoát nước thân tường móng, khoảng cách 5m/1 ống | Theo chương V của E-HSMT | 19,8 | md |
| 318 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 319 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 320 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V của E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 321 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 6,901 | m3 |
| 322 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Theo chương V của E-HSMT | 1,338 | 100m2 |
| 323 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,341 | tấn |
| 324 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,625 | tấn |
| 325 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 8,108 | m3 |
| 326 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 67,033 | m3 |
| 327 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 328 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 329 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 330 | Đổ bê tôngg giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 5,241 | m3 |
| 331 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 721,179 | m2 |
| 332 | Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 76,066 | m2 |
| 333 | Trát gờ chỉ đầu trụ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 61,74 | m |
| 334 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V của E-HSMT | 797,245 | m2 |
| 335 | Dọn mặt bằng trước khi thi công bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 20,783 | 100m2 |
| 336 | Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của E-HSMT | 35,329 | 100m3 |
| 337 | Đào đất thi công cống | Theo chương V của E-HSMT | 79,1884 | m3 |
| 338 | Đắp đất hoàn trả 2 bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3939 | 100m3 |
| 339 | Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 7,272 | m3 |
| 340 | Đáy cống bê tông đá đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 6,262 | m3 |
| 341 | Ván khuôn móng cống bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 342 | Tường cống xây bằng gạch BT đặc 220x105x60 mác 75, vữa XMCV mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,999 | m3 |
| 343 | Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 90,9 | m2 |
| 344 | Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cm | Theo chương V của E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 345 | Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,2424 | 100m2 |
| 346 | Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 100kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 101 | cau kien |
| 347 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,2485 | tấn |
| 348 | Đệm đá mạt đầm chặt dày 50cm | Theo chương V của E-HSMT | 39 | m3 |
| 349 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 78 | m2 |
| 350 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300 dày 20cm | Theo chương V của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 351 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 352 | Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông: | Theo chương V của E-HSMT | 531,4 | m2 |
| 353 | Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200 dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 79,71 | m3 |
| 354 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 355 | Cột bê tông PC (NPC).1-190-4,3 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 356 | Cột bê tông PC (NPC).1-190-5,0 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 357 | Móng cột điện hạ thế MT04-1 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 358 | Móng cột điện hạ thế MT04-2 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 359 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT<=10 m | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 360 | Bộ tiếp địa lặp lại: RII-10 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 361 | Giá căng dây cáp TK-50 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 362 | Tăng đơ treo cáp f14 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 363 | Cáp VX-AL/XLPE 4*35mm2 ( xây dựng mới) | Theo chương V của E-HSMT | 756 | m |
| 364 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,76 | km |
| 365 | Kẹp néo cáp loại to | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 366 | Móc treo cáp D20 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 367 | Lắp kẹp néo | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 368 | Đai thép | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 369 | Khóa đai thép | Theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 370 | Kẹp đỡ cáp loại to | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 371 | Móc treo D16 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 372 | Lắp kẹp đỡ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 373 | Đai thép | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 374 | Khóa đai thép | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 375 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3*25+1*16) từ cột số 14 đến tủ điện thổng TD1 | Theo chương V của E-HSMT | 52,5 | m |
| 376 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE | Theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 377 | Ống nhựa bảo vệ cáp D<=150mm ( ống xoắn D65/50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 378 | Vận chuyển dây cáp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | tấn |
| 379 | Vận chuyể phụ kiện các loại, | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 380 | Vận chuyể dụng cụ thi công | Theo chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 381 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 382 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 383 | Vận chuyển cột | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi