Gói thầu: Gói thầu số 20: Xây dựng nhà quản lý điều hành nuôi trồng thủy sản và gia cố mặt đường bờ hữu kênh An Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200808865-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư Giảm sóng ổn định bãi và trồng rừng ngập mặn bảo vệ đê biển huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Xây dựng nhà quản lý điều hành nuôi trồng thủy sản và gia cố mặt đường bờ hữu kênh An Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200739494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN do Bộ NNPTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-04 20:11:00 đến ngày 2020-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,202,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Bổ sung gia cố bờ hữu kênh An Hòa theo quy mô đường giao thông nông thôn
1 Bê tông thương phẩm M250 mặt đường Theo chương V của E-HSMT 940,06 m3
2 Móng đường cấp phối đá dăm K >= 0,95 Theo chương V của E-HSMT 668,72 m3
3 Trải nilon Theo chương V của E-HSMT 4.700,3 m2
4 Nhựa đường đổ khe co giãn dày 2cm Theo chương V của E-HSMT 4,81 m2
5 Nhựa đường đổ khe co giãn dày 0,5cm Theo chương V của E-HSMT 46,97 m2
6 Gỗ khe dãn Theo chương V của E-HSMT 0,55 m3
7 Quét nhựa đường gỗ khe dãn Theo chương V của E-HSMT 61,3 m2
8 Cắt khe mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 782,8 m
9 Cày xới mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 936,25 m2
10 Gia công LD, TD ván khuôn thép mặt đường Theo chương V của E-HSMT 501,51 m2
11 Phá dỡ bê tông bằng búa căn Theo chương V của E-HSMT 41 m3
12 Đào đường bằng máy đào 0,8m3 Theo chương V của E-HSMT 500,99 m3
13 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay K = 0,85 Theo chương V của E-HSMT 464,44 m3
14 Di chuyển cột điện Theo chương V của E-HSMT 4 cột
B Nhà quản lý hệ thống nuôi trồng thủy sản
1 Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 1,05 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Theo chương V của E-HSMT 0,087 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Theo chương V của E-HSMT 0,023 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc,đường kính <=18 mm Theo chương V của E-HSMT 0,146 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc,đường kính >18 mm Theo chương V của E-HSMT 0,003 tấn
6 Mua + lắp đặt thép bản đầu cọc Theo chương V của E-HSMT 7,238 kg
7 Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới Theo chương V của E-HSMT 2 cau kien
8 Ép trước cọc BTCT Theo chương V của E-HSMT 0,174 100m
9 Đập đầu cọc bê tông Theo chương V của E-HSMT 0,138 m3
10 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V của E-HSMT 32,74 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo chương V của E-HSMT 2,718 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Theo chương V của E-HSMT 0,741 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc,đường kính <=18 mm Theo chương V của E-HSMT 4,59 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép cọc,đường kính >18 mm Theo chương V của E-HSMT 0,088 tấn
15 Mua + lắp đặt thép bản đầu cọc Theo chương V của E-HSMT 246,092 kg
16 Ép trước cọc BTCT Theo chương V của E-HSMT 5,44 100m
17 Đóng đoạn cọc dẫn thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I Theo chương V của E-HSMT 0,306 100m
18 Nhổ cọc dẫn thép hình, ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo chương V của E-HSMT 0,306 100m
19 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo chương V của E-HSMT 1,7 m3
20 Cọc dẫn kích thước 300x300x1200 Theo chương V của E-HSMT 2 cọc
21 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 13,205 m3
22 Ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,151 100m2
23 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 0,252 100m2
24 Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 46,077 m3
25 Ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 0,738 100m2
26 Ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 0,996 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 1,176 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V của E-HSMT 1,414 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V của E-HSMT 3,961 tấn
30 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 3,494 m3
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,4 100m2
32 Xây móng bằng gạch BT 6x10x21cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 32,446 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 5,738 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 0,427 100m2
35 Lắp dựng cốt thép giằng bể phốt ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,031 tấn
36 Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 0,781 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,039 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V của E-HSMT 0,101 tấn
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 8 cau kien
40 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V của E-HSMT 27,038 m2
41 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V của E-HSMT 27,038 m2
42 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V của E-HSMT 16,306 m2
43 Quét 2 lớp sơn Sikatop 107 chống thấm bể phốt (2kg/m2/01 lớp) Theo chương V của E-HSMT 41,431 m2
44 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,846 100m3
45 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,199 100m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 18,7 m3
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 12,976 m3
48 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 2,09 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,28 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Theo chương V của E-HSMT 3,381 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 17,787 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 2,294 100m2
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,613 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V của E-HSMT 0,294 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo chương V của E-HSMT 4,135 tấn
56 Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 61,469 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái Theo chương V của E-HSMT 4,65 100m2
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V của E-HSMT 7,913 tấn
59 Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 2,166 m3
60 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo chương V của E-HSMT 0,204 100m2
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,185 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Theo chương V của E-HSMT 0,074 tấn
63 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 4,969 m3
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Theo chương V của E-HSMT 0,541 100m2
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,108 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Theo chương V của E-HSMT 0,525 tấn
67 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 100,138 m3
68 Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 19,132 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 11,569 m3
70 Xây bậc tam cấp, thành bồn hoa bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 17,846 m3
71 Mua INOX làm tay vịn lan can Theo chương V của E-HSMT 143,34 kg
72 Mua console đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 24 cái
73 Lắp đặt console đúc sẵn Theo chương V của E-HSMT 24 cái
74 Mua thép D20 lắp đặt console Theo chương V của E-HSMT 94,7 kg
75 Mua thép INOX làm mái sảnh Theo chương V của E-HSMT 167,15 kg
76 Mua thép bản mã dày 10mm Theo chương V của E-HSMT 66,21 kg
77 Bulong INOX Theo chương V của E-HSMT 64 chiếc
78 Tấm lợp mái nhựa kính polycarbonate đặc dày 8mm Theo chương V của E-HSMT 12,168 m2
79 Bê tông đan bệ bếp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 0,334 m3
80 Ván khuôn gỗ tấm đan bệ bếp Theo chương V của E-HSMT 0,039 100m2
81 Lắp dựng cốt thép tấm đan bệ bếp, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,021 tấn
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 295,51 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V của E-HSMT 295,51 m2
84 Xây kê cầu bằng gạch bê tông M75 vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 6,463 m3
85 Lát gạch chống nóng bằng gạch 3 lỗ loại A 200x200x90cm Theo chương V của E-HSMT 221,422 m2
86 Dán màng chống thấm tự dính khu vệ sinh (sơn lót 1 lớp sơn gốc bitum + dán màng) Theo chương V của E-HSMT 23,095 m2
87 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 457,594 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 47,262 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 228,65 m
90 Đắp phào kép cổ trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 329,6 m
91 Trát trụ cột trong phòng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 12,25 m2
92 Trát trụ cột chờ cốt +7.2m , dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 19,096 m2
93 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 742,781 m2
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 862,905 m2
95 Ốp gạch thẻ tường móng, thành bồn hoa kích thước gạch 60x240x9mm Theo chương V của E-HSMT 56,768 m2
96 Đổ đất màu bồn hoa Theo chương V của E-HSMT 7,018 m3
97 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 56,841 m2
98 Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V của E-HSMT 5,408 m2
99 Đắp huỳnh 300x300 nổi trang trí Theo chương V của E-HSMT 20 cái
100 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm Theo chương V của E-HSMT 348,168 m2
101 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm Theo chương V của E-HSMT 29,971 m2
102 Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB30 Theo chương V của E-HSMT 33,448 m2
103 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo chương V của E-HSMT 167,94 m2
104 Xây bậc cầu thang, gạch bê tông M75, vữa XM M75 Theo chương V của E-HSMT 0,691 m3
105 Trát lót bậc cầu thang, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V của E-HSMT 18,743 m2
106 Láng granitô cầu thang Theo chương V của E-HSMT 18,743 m2
107 Trát lót bậc tam cấp, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V của E-HSMT 34,258 m2
108 Láng granitô bậc tam cấp Theo chương V của E-HSMT 34,258 m2
109 Gia công và lắp dựng lan can cầu thang INOX Theo chương V của E-HSMT 86,98 kg
110 Lát đá mặt bệ bếp, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 3,365 m2
111 Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 32,59 m2
112 Vách ngăn compact HPL khu vệ sinh dày 12mm + phụ kiện INOX 304 đồng bộ Theo chương V của E-HSMT 14,436 m2
113 Làm trần thạch cao Theo chương V của E-HSMT 41,43 m2
114 Bả matít dẻo 2 lớp vào trần thạch cao Theo chương V của E-HSMT 41,43 m2
115 Mua vách cố định kính (vách nhựa lõi thép kính 5ly) Theo chương V của E-HSMT 1,26 m2
116 Mua vách cố định kính (vách nhựa lõi thép kính 6.38ly) Theo chương V của E-HSMT 15,456 m2
117 Mua cửa đi 1 cánh mở quay (cửa nhựa lõi thép kính 5ly) Theo chương V của E-HSMT 6,84 m2
118 Mua cửa sổ 01 cánh mở hất ra (cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly) Theo chương V của E-HSMT 2,256 m2
119 Mua cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa (cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly) Theo chương V của E-HSMT 43,344 m2
120 Mua sen hoa INOX làm sen hoa cửa Theo chương V của E-HSMT 295,06 kg
121 Mua khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép 6x25cm Theo chương V của E-HSMT 99,65 m
122 Mua nẹp cửa gỗ lim, khuôn kép 6x25cm Theo chương V của E-HSMT 170,7 m
123 Mua ô kính lùa trên cửa đi pano đặc Theo chương V của E-HSMT 6,371 m2
124 Mua cửa ra vào pano đặc gỗ lim Theo chương V của E-HSMT 29,778 m2
125 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo chương V của E-HSMT 99,65 1m
126 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V của E-HSMT 36,149 1m2
127 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.086,227 m2
128 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 811,545 m2
129 Quét nước xi măng 2 nước cột chờ (Lấy theo DT trát) Theo chương V của E-HSMT 19,096 m2
130 Mua + gia công + lắp dựng thép hộp làm thang lên mái Theo chương V của E-HSMT 24,64 kg
131 Bu lông M12 Theo chương V của E-HSMT 16 cái
132 Nắp thang lên mái bằng INOX Theo chương V của E-HSMT 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa thoát nước thải u.PVC D200mm nối bằng phương pháp dán keo Theo chương V của E-HSMT 0,3 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V của E-HSMT 0,66 100m
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V của E-HSMT 36 cái
136 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Theo chương V của E-HSMT 0,02 100m
137 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm Theo chương V của E-HSMT 6 cái
138 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 90*60mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
139 Lắp đặt măng sông nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo chương V của E-HSMT 6 cái
140 Móc giữ ống D90 Theo chương V của E-HSMT 50 cái
141 Rọ chắn rác Theo chương V của E-HSMT 5 cái
142 Lưới chắn rác INOX hành lang Theo chương V của E-HSMT 2 cái
143 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V của E-HSMT 2,655 100m2
144 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V của E-HSMT 3,816 100m2
145 Lắp đặt automat 3 pha 75A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
146 Lắp đặt Aptomat 3 pha 40A Theo chương V của E-HSMT 2 cái
147 Lắp đặt Aptomat 2 cực 32A Theo chương V của E-HSMT 2 cái
148 Lắp đặt Aptomat 2 cực 25A Theo chương V của E-HSMT 6 cái
149 Lắp đặt Aptomat 2 cực 16A Theo chương V của E-HSMT 12 cái
150 Vỏ tủ điện 300x450x180 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
151 Tủ chứa áp (4 module) Theo chương V của E-HSMT 8 hộp
152 Bộ đèn tuýp led máng bán nguyệt nhôm nhựa 220V-36W, L=1.2m Theo chương V của E-HSMT 23 bộ
153 Bóng đèn panel 220V-40W, 600x600mm âm trần Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
154 Lắp đặt đèn led ốp trần, 220V-24W Theo chương V của E-HSMT 17 bộ
155 Lắp đặt bóng đèn led dowlight âm trần Theo chương V của E-HSMT 16 bộ
156 Lắp đặt đèn pha gắn tường Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
157 Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt (điện cơ Thống Nhất) Theo chương V của E-HSMT 11 cái
158 Lắp đặt hộp nối Theo chương V của E-HSMT 12 hộp
159 Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt Theo chương V của E-HSMT 8 cái
160 Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt Theo chương V của E-HSMT 5 cái
161 Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt Theo chương V của E-HSMT 8 cái
162 Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi Theo chương V của E-HSMT 34 cái
163 Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Theo chương V của E-HSMT 15 m
164 Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 Theo chương V của E-HSMT 55 m
165 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo chương V của E-HSMT 6 m
166 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 18 m
167 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2.5mm2 Theo chương V của E-HSMT 352 m
168 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo chương V của E-HSMT 532 m
169 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo chương V của E-HSMT 430 m
170 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm Theo chương V của E-HSMT 24 m
171 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo chương V của E-HSMT 8 máy
172 Mua + lắp đặt ống đồng bảo ôn điều hòa (ống lỏng + ống ga) Theo chương V của E-HSMT 24 m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm Theo chương V của E-HSMT 0,2 100m
174 Mua điều hòa 1 chiều 9000BTU Theo chương V của E-HSMT 3 cái
175 Mua điều hòa 1 chiều 12000BTU Theo chương V của E-HSMT 3 cái
176 Mua điều hòa 1 chiều 24000BTU Theo chương V của E-HSMT 2 cái
177 Bệ xí bệt 2 nút ấn màu trắng + 01 dây cấp + hộp giấy vệ sinh màu trắng Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
178 Van vặn khóa + bộ phụ kiện xả Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
179 Vòi xịt xí bệt Theo chương V của E-HSMT 4 cái
180 LAVABO màu trắng + chân chậu Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
181 Ống thải theo chậu Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
182 dây cấp + van vặn khóa Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
183 Vòi LAVABO nóng lạnh Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
184 Lắp đặt Gương soi + phu kiện (kệ gươngkệ xà phòng, thanh treo khăn , móc áo , kệ đựng ly ) Theo chương V của E-HSMT 4 cái
185 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
186 Dây cấp sen tắm Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
187 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax + van xả + xiphong Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
188 Lắp đặt chậu rửa INOX đôi Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
189 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu INOX Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
190 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
191 Lắp đặt ga thu nước sàn + nắp Theo chương V của E-HSMT 8 cái
192 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
193 Dây cấp bình nóng lanh Theo chương V của E-HSMT 4 cái
194 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo chương V của E-HSMT 0,12 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 0,38 100m
196 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
197 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
198 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
199 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo chương V của E-HSMT 26 cái
200 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
201 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo chương V của E-HSMT 22 cái
202 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm Theo chương V của E-HSMT 25 cái
203 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
204 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
205 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
206 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
207 Lắp đặt côn PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63*40mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
208 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40*25mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
209 Lắp nút bịt PPR, ĐK 20mm Theo chương V của E-HSMT 25 cái
210 Lắp đặt ống nhựa,dài 6m, ĐK 110mm Theo chương V của E-HSMT 0,21 100m
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V của E-HSMT 0,27 100m
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V của E-HSMT 0,13 100m
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo chương V của E-HSMT 0,02 100m
214 Lắp chếch nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chương V của E-HSMT 16 cái
215 Lắp chếch chữ Y nhựa 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chương V của E-HSMT 6 cái
216 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
217 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
218 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo chương V của E-HSMT 10 cái
219 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90*34mm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
220 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110*90mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
221 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V của E-HSMT 16 cái
222 Móc giữ ống D90 Theo chương V của E-HSMT 20 cái
223 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo chương V của E-HSMT 0,9 100 m
224 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V của E-HSMT 0,3 100m
225 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo chương V của E-HSMT 10 cái
226 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
227 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
228 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32*25mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
229 Lắp đặt vòi rửa sàn INOX Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
230 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
231 Lắp đặt van phao Theo chương V của E-HSMT 1 cái
232 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo chương V của E-HSMT 16 cái
233 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo chương V của E-HSMT 6 cái
234 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
235 Lắp đặt rắcco nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo chương V của E-HSMT 5 cái
236 Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 32mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
237 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V của E-HSMT 1 bể
238 Máy bơm nước Theo chương V của E-HSMT 1 cái
239 Kéo rải dây thép dẫn sét theo mái nhà, d=10mm Theo chương V của E-HSMT 80 m
240 Kéo rải dây thép dẫn sét theo tường d=12mm Theo chương V của E-HSMT 18 m
241 Kéo rải dây thép dẫn sét dưới đất, d=12mm Theo chương V của E-HSMT 10 m
242 Kéo rải dây tiếp địa, d=20mm Theo chương V của E-HSMT 14 m
243 Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 5,04 m3
244 Lấp đất hố đào Theo chương V của E-HSMT 0,05 100m3
245 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo chương V của E-HSMT 9 cái
246 Hồ lô chống sét tráng men Theo chương V của E-HSMT 9 cái
247 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo chương V của E-HSMT 9 cọc
248 Mối nối kiểm tra Theo chương V của E-HSMT 2 vi tri
249 Bật sắt fi 10 đỡ dây dẫn sét Theo chương V của E-HSMT 80 cái
250 Lắp đặt bình bột chữa cháy Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
251 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT5 - trong hộp Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
252 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ35 - đặt dưới đất Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
253 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
254 Hộp đựng bình chữa cháy Theo chương V của E-HSMT 2 cái
255 Đèn báo hướng thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cố Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
256 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1.5mm2 Theo chương V của E-HSMT 9 m
257 Switch 8-Port Gigabit Desktop Switch TP-LINK TL-SG108 Theo chương V của E-HSMT 4 cái
258 Hộp nối dây 185x185x80 Theo chương V của E-HSMT 4 hộp
259 Mua + lắp đặt Wifi Router chuẩn N450MbpsTL - WR940N Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
260 Cáp mạng outdoor Dintek CAT.6 UTP (1101-04013) Theo chương V của E-HSMT 210 m
261 Đế + mặt âm tường + ổ cắm mạng đơn internet Theo chương V của E-HSMT 16 cái
262 Đầu bấm dây mạng RJ45 Theo chương V của E-HSMT 40 cái
263 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo chương V của E-HSMT 150 m
264 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 12 m
265 Camera IP gắn tường Theo chương V của E-HSMT 3 cái
266 Nhân công lắp đặt hệ thống mạng Theo chương V của E-HSMT 5 công
267 Đào xúc đất hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V của E-HSMT 2,025 m3
268 Gia cố nền cọc tre bằng thủ công, dài 3m, mật độ 20 cọc/m2, đất C1 Theo chương V của E-HSMT 12,15 100m
269 Đệm cát đen bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V của E-HSMT 0,041 100m3
270 Lót móng bể nước bê tông đổ tại chỗ đá 4x6 mác 100 dày 10cm Theo chương V của E-HSMT 2,025 m3
271 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng bể nước Theo chương V của E-HSMT 0,02 100m2
272 Đáy, thành và mặt bể bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 250 Theo chương V của E-HSMT 12,21 m3
273 Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể nước Theo chương V của E-HSMT 0,078 100m2
274 Lắp dựng cốt thép dầm bể nước, ĐK <=10mm Theo chương V của E-HSMT 0,048 tấn
275 Lắp dựng cốt thép đáy bể nước,, ĐK ≤18mm Theo chương V của E-HSMT 0,821 tấn
276 Ván khuôn gỗ bê tông thành bể nước, dày <=45 Theo chương V của E-HSMT 0,599 100m2
277 Lắp dựng cốt thép thành bể nước, ĐK ≤10mm, Theo chương V của E-HSMT 0,002 tấn
278 Lắp dựng cốt thép thành bể nước, ĐK ≤18mm, Theo chương V của E-HSMT 0,557 tấn
279 Ván khuôn gỗ bê tông mặt bể nước Theo chương V của E-HSMT 0,132 100m2
280 Cốt thép mặt bể nước, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,31 tấn
281 Gờ chắn nước bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,047 m3
282 Ván khuôn gỗ bê tông gờ chắn nước, dày <=45 Theo chương V của E-HSMT 0,008 100m2
283 Bê tông kết hợp với phụ gia Sikament R4 (Liều lượng 1lít /100kg XM) Theo chương V của E-HSMT 727,638 lít
284 Màng chống thấm Sika Waterbar V15M Theo chương V của E-HSMT 18 m
285 Xây gờ chắn bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 0,109 m3
286 Trát bể nước (Lần 1), dày 2cm, vữa XM 100 Theo chương V của E-HSMT 68,272 m2
287 Trát bể nước (Lần 2), dày 2cm, vữa XM 100 Theo chương V của E-HSMT 68,272 m2
288 Láng đáy bể có đánh màu (lần 1), dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 13,2 m2
289 Láng đáy bể có đánh màu (lần 2), dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 13,2 m2
290 Nắp bể bằng inox dày 1,5mm, có khung sườn inox Theo chương V của E-HSMT 14,921 kg
291 Khóa bể nước Theo chương V của E-HSMT 1 cái
292 Bê tông trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 0,31 m3
293 Ván khuôn trụ cổng Theo chương V của E-HSMT 0,056 100m2
294 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT 0,006 tấn
295 Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V của E-HSMT 0,042 tấn
296 Xây cột, trụ bằng gạch BT rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V của E-HSMT 1,956 m3
297 Trát trụ cổng trước khi ốp đá, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo chương V của E-HSMT 18,56 m2
298 Mua thép INOX làm cổng Theo chương V của E-HSMT 253,14 kg
299 Mua + gia công INOX tấm 2 mặt dày 3mm dập huỳnh (2 mặt) Theo chương V của E-HSMT 110,38 kg
300 Bản lề INOX Theo chương V của E-HSMT 6 cái
301 Bánh xe cổng Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
302 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V của E-HSMT 18,56 m2
303 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 2,155 100m3
304 Gia cố nền móng bằng cọc tre loại D>=6cm, dài 1,5m, mật độ 16 cọc/m2 Theo chương V của E-HSMT 64,654 100m
305 Đệm cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Theo chương V của E-HSMT 26,939 m3
306 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng Theo chương V của E-HSMT 0,348 100m2
307 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Theo chương V của E-HSMT 26,939 m3
308 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chương V của E-HSMT 1,056 100m2
309 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 3,22 tấn
310 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 1,138 tấn
311 Bê tông móng đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 84,042 m3
312 Ván khuôn móng cột Theo chương V của E-HSMT 3,62 100m2
313 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,336 tấn
314 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 1,808 tấn
315 Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 29,87 m3
316 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây móng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 95,691 m3
317 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 thoát nước thân tường móng, khoảng cách 5m/1 ống Theo chương V của E-HSMT 19,8 md
318 Ván khuôn giằng móng Theo chương V của E-HSMT 0,418 100m2
319 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,172 tấn
320 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V của E-HSMT 0,871 tấn
321 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 6,901 m3
322 Ván khuôn thép. Ván khuôn cột Theo chương V của E-HSMT 1,338 100m2
323 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,341 tấn
324 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,625 tấn
325 Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 8,108 m3
326 Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 67,033 m3
327 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo chương V của E-HSMT 0,317 100m2
328 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V của E-HSMT 0,076 tấn
329 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V của E-HSMT 0,222 tấn
330 Đổ bê tôngg giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 5,241 m3
331 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 721,179 m2
332 Trát trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 76,066 m2
333 Trát gờ chỉ đầu trụ, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 61,74 m
334 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V của E-HSMT 797,245 m2
335 Dọn mặt bằng trước khi thi công bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 20,783 100m2
336 Đắp cát công trình bằng máy độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V của E-HSMT 35,329 100m3
337 Đào đất thi công cống Theo chương V của E-HSMT 79,1884 m3
338 Đắp đất hoàn trả 2 bên cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,3939 100m3
339 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Theo chương V của E-HSMT 7,272 m3
340 Đáy cống bê tông đá đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ Theo chương V của E-HSMT 6,262 m3
341 Ván khuôn móng cống bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Theo chương V của E-HSMT 0,202 100m2
342 Tường cống xây bằng gạch BT đặc 220x105x60 mác 75, vữa XMCV mác 75 Theo chương V của E-HSMT 9,999 m3
343 Trát tường cống bên trong, dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 Theo chương V của E-HSMT 90,9 m2
344 Tấm đan cống BTCT đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 dày 8cm Theo chương V của E-HSMT 4,04 m3
345 Ván khuôn tấm đan cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn thép Theo chương V của E-HSMT 0,2424 100m2
346 Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 100kg bằng cần cẩu Theo chương V của E-HSMT 101 cau kien
347 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống Theo chương V của E-HSMT 0,2485 tấn
348 Đệm đá mạt đầm chặt dày 50cm Theo chương V của E-HSMT 39 m3
349 Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông Theo chương V của E-HSMT 78 m2
350 Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 300 dày 20cm Theo chương V của E-HSMT 15,6 m3
351 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chương V của E-HSMT 0,052 100m2
352 Lót nilon chống mất nước trước khi đổ bê tông: Theo chương V của E-HSMT 531,4 m2
353 Bê tông mặt đường đá 1x2, mác 200 dày 15cm Theo chương V của E-HSMT 79,71 m3
354 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chương V của E-HSMT 0,15 100m2
355 Cột bê tông PC (NPC).1-190-4,3 Theo chương V của E-HSMT 5 Cột
356 Cột bê tông PC (NPC).1-190-5,0 Theo chương V của E-HSMT 2 Cột
357 Móng cột điện hạ thế MT04-1 Theo chương V của E-HSMT 4 móng
358 Móng cột điện hạ thế MT04-2 Theo chương V của E-HSMT 3 móng
359 Lắp dựng cột bê tông ly tâm LT<=10 m Theo chương V của E-HSMT 7 cột
360 Bộ tiếp địa lặp lại: RII-10 Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
361 Giá căng dây cáp TK-50 Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
362 Tăng đơ treo cáp f14 Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
363 Cáp VX-AL/XLPE 4*35mm2 ( xây dựng mới) Theo chương V của E-HSMT 756 m
364 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35mm2 Theo chương V của E-HSMT 0,76 km
365 Kẹp néo cáp loại to Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
366 Móc treo cáp D20 Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
367 Lắp kẹp néo Theo chương V của E-HSMT 12 bộ
368 Đai thép Theo chương V của E-HSMT 24 cái
369 Khóa đai thép Theo chương V của E-HSMT 24 cái
370 Kẹp đỡ cáp loại to Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
371 Móc treo D16 Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
372 Lắp kẹp đỡ Theo chương V của E-HSMT 8 bộ
373 Đai thép Theo chương V của E-HSMT 16 cái
374 Khóa đai thép Theo chương V của E-HSMT 16 cái
375 Cáp Cu/XLPE/PVC (3*25+1*16) từ cột số 14 đến tủ điện thổng TD1 Theo chương V của E-HSMT 52,5 m
376 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE Theo chương V của E-HSMT 70 m
377 Ống nhựa bảo vệ cáp D<=150mm ( ống xoắn D65/50 Theo chương V của E-HSMT 0,7 100m
378 Vận chuyển dây cáp Theo chương V của E-HSMT 3 tấn
379 Vận chuyể phụ kiện các loại, Theo chương V của E-HSMT 0,5 tấn
380 Vận chuyể dụng cụ thi công Theo chương V của E-HSMT 0,5 tấn
381 Thí nghiệm tiếp địa cột điện Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
382 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V của E-HSMT 2 sợi
383 Vận chuyển cột Theo chương V của E-HSMT 5 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->