Gói thầu: 04 XLLĐ EU: Xây lắp lưới điện xã Sơn Lễ, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200809658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 04 XLLĐ EU: Xây lắp lưới điện xã Sơn Lễ, huyện Hương Sơn theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA không hoàn lại do EU tài trợ và vốn đối ứng của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 09:44:00 đến ngày 2020-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,301,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục đường dây trung áp | |||
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 22kV | CDCL-22-630A | 4 | bộ |
| C | Phần dây, cách điện,phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn | AC-50/8 | 10.223 | m |
| 2 | Cách điện đỡ polyme 22kV | PPI-22 | 120 | Quả |
| 3 | Cách điện đỡ gốm 22kV | SĐ-22 | 16 | Quả |
| 4 | Chuỗi sứ néo Polyme 22kV | CN-22 | 109 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi sứ néo kép Polyme 22kV | CNK-22 | 6 | Chuỗi |
| 6 | Kẹp quai và kẹp hotline rẽ nhánh KQ-K hotline | KQ-K hotline | 12 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp nhôm (3 bu lông) | CC-50 | 72 | Bộ |
| 8 | Ống nối 50 | ÔN -50 | 6 | Bộ |
| 9 | Biển báo | BB | 42 | Bộ |
| 10 | Biển cột cầu dao | BB-CD | 4 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al - 50 | Cu/Al-50 | 24 | Bộ |
| D | Phần cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 20m | NPC.I-20-190-13 | 2 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 20m | NPC.I-20-190-11 | 2 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m | NPC.I-18-190-11 | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 18m | NPC.I-18-190-9,2 | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 16m | NPC.I-16-190-11 | 28 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 16m | NPC.I-16-190-9,2 | 19 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 14m | NPC.I-14-190-11 | 6 | Cột |
| E | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột đơn | MT4-14 | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đơn | MT4-16 | 19 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn | MT5-18 | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột đôi | MTK-14 | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột đôi | MTK-16 | 14 | Móng |
| 6 | Móng cột đôi | MTK-18 | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột đôi | MTK-20 | 2 | Móng |
| 8 | Tiếp địa (mạ kẽm) | RC-4 | 38 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa (mạ kẽm) | RC-8 | 4 | Bộ |
| F | Phần xà | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh 3 pha | XR-3L | 2 | Bộ |
| 2 | Xà rẽ nhánh 2 pha | XR-2L | 1 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh cột đúp | XRĐ-3N | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng | XĐ22-2L | 20 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng | XĐV22-2L | 3 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc đúp 22kV 3 pha bằng, ngang tuyến | XNĐ22-2N | 11 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc đúp 22kV 3 pha bằng, dọc tuyến | XNĐ22-2D | 12 | Bộ |
| 8 | Xà cầu dao cột đơn | XCD-22 | 2 | Bộ |
| 9 | Xà cầu dao cột đúp | XCD-CDN | 2 | Bộ |
| 10 | Ghế tao tác cầu dao | GCĐ-14 | 1 | Bộ |
| 11 | Ghế tao tác cầu dao | GCĐ-16 | 3 | Bộ |
| 12 | Thang sắt | TS-14 | 1 | Bộ |
| 13 | Thang sắt | TS-16 | 3 | Bộ |
| 14 | Xà phụ | XP-1 | 2 | Bộ |
| 15 | Giằng cột đúp | GC-14 | 2 | Bộ |
| 16 | Giằng cột đúp | GC-16 | 14 | Bộ |
| 17 | Giằng cột đúp | GC-18 | 1 | Bộ |
| 18 | Giằng cột đúp | GC-20 | 2 | Bộ |
| 19 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao | DLTD-16 | 3 | Bộ |
| 20 | Dây leo tiếp địa cột cầu dao | DLTD-14 | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ truyền động, tay thao tác cầu dao | T-CD | 4 | Bộ |
| 22 | Giao chéo đường giao thông < 5m | VTT | 1 | khoảng |
| 23 | Kéo dây tại vị trí bẻ góc | BG | 18 | góc |
| G | Hạng mục trạm biến áp | |||
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 10(22)/0,4kV-160kVA | 4 | Máy |
| 2 | Tủ điện trọn bộ 3 pha (3 lộ 3 150A) | 400V-250A | 4 | Tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 22kV ngoài trời | CDCL-22-400A | 4 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 10KV (bộ 3 pha) | ZnO-10 | 4 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 pha) | SI-22 | 4 | Bộ |
| I | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cách điện đứng polime 22kV+ ty mạ kẽm | PPI-22 | 44 | Bộ |
| 2 | Cách điện chuỗi polime 22kV+ ty mạ kẽm | CN-22 | 6 | Bộ |
| 3 | Cáp lực hạ áp CU/PVC-0,6/1kV (3 pha 4 lõi) | 3M120+1M70 | 84 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 22kV CX1/WB-50 | PVC-M1x50 | 84 | m |
| 5 | Dây dẫn | AC-50/8 | 24 | m |
| 6 | Dây đồng mềm (nối chống sét van) | M50 | 24 | m |
| 7 | Dây đồng mềm (nối trung tính máy biến áp) | M70 | 12 | m |
| 8 | Ðầu cốt đồng nhôm | Cu/Al-50 | 12 | Cái |
| 9 | Ðầu cốt đồng | ĐCM-50 | 84 | Cái |
| 10 | Ðầu cốt đồng | ĐCM-70 | 16 | Cái |
| 11 | Ðầu cốt đồng | ĐCM-120 | 24 | Cái |
| 12 | Phểu cáp (cáp tổng hạ áp) | PC | 16 | Cái |
| 13 | Kẹp cáp nhôm (3 bu lông) | CC-50 | 24 | Cái |
| 14 | Khóa tủ điện | K | 4 | Cái |
| 15 | Bộ chụp cực cao thế MBA | CC-MBA | 4 | Bộ |
| 16 | Bộ chụp cực hạ thế MBA | CC-MBA | 4 | Bộ |
| 17 | Bộ chụp 2 đầu cực SI | CC-SI | 4 | Bộ |
| 18 | Bộ chụp đầu cực chống sét van | CC-CSV | 4 | Bộ |
| 19 | Biển tên trạm BTT-1 | BB | 4 | Cái |
| 20 | Biển báo nguy hiểm BBNH-1 | BB | 4 | Cái |
| J | Các chi tiết gia công bằng sắt | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm | XĐD22-2 | 4 | Bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu và xà cầu dao ngang tuyến | XCD-22-2.6 | 2 | Bộ |
| 3 | Xà phụ | XP-1 | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao | XCD-3 | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian | XTG-3 | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian | XTG-2.6 | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì + chống sét van | XSI+CSV-3 | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ cầu chì + chống sét van | XSI+CSV-2.6 | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp | GĐM-3 | 2 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp | GĐM-2.6 | 2 | Bộ |
| 11 | Côliê chống trượt MBA | COLIE | 4 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác | GCĐ-3 | 2 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác | GCĐ-2.6 | 2 | Bộ |
| 14 | Thang sắt | TS-3 | 4 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | X.TĐ | 4 | Bộ |
| 16 | Giá bắt tay thao tác cầu dao | GTTCD | 4 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | X.CL | 4 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm biến áp | TĐT-12 | 4 | HT |
| K | Phần cấu kiện bê tông | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m | NPC.I-12-190-7,2 | 8 | Cột |
| 2 | Móng cột | MT-4 | 8 | Móng |
| 3 | Láng nền trạm | LNT | 4 | nền |
| L | Hạng mục đường dây hạ áp | |||
| M | Vật liệu điện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn | ABC4x95 | 1.243 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn | ABC4x70 | 1.726 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn | ABC4x50 | 1.992 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn | ABC2x50 | 3.673 | m |
| 5 | Cáp Mule vào hòm công tơ H1 | M2x4 | 83 | m |
| 6 | Cáp Mule vào hòm công tơ H2 | M2x7 | 127 | m |
| 7 | Cáp Mule vào hòm công tơ H4 | M2x10 | 176 | m |
| 8 | Kẹp hãm cáp | KH4x95 | 55 | Bộ |
| 9 | Kẹp hãm cáp | KH4x70 | 68 | Bộ |
| 10 | Kẹp hãm cáp | KH4x50 | 76 | Bộ |
| 11 | Kẹp hãm cáp | KH2x50 | 153 | Bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp | KT4x95 | 9 | Bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp | KT4x70 | 12 | Bộ |
| 14 | Kẹp treo cáp | KT4x50 | 19 | Bộ |
| 15 | Kẹp treo cáp | KT2x50 | 23 | Bộ |
| 16 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | BÐC-95 | 8 | Cái |
| 17 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | BÐC-70 | 16 | Cái |
| 18 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | BÐC-50 | 192 | Cái |
| 19 | Ghíp đấu | GN4-95 | 80 | Bộ |
| 20 | Ghíp đấu | GN4-70 | 24 | Bộ |
| 21 | Ghíp đấu | GN4-50 | 232 | Bộ |
| 22 | Ghíp Ðấu | GN2-35 | 140 | Bộ |
| 23 | Ðầu cốt đồng nhôm | AM-95 | 28 | Bộ |
| 24 | Ðầu cốt đồng nhôm | AM-70 | 4 | Bộ |
| 25 | Băng dính cách Ðiện | BD2 | 8 | Cuộn |
| N | Phần gia công bằng sắt | |||
| 1 | Cổ dề cột vuông đơn | CD-1 | 218 | Bộ |
| 2 | Cổ dề cột vuông kép | CD-2 | 38 | Cái |
| 3 | Cổ dề cột vuông kép | CD-2A | 28 | Bộ |
| 4 | Cổ dề cột ly tâm đơn | CDT-1 | 6 | Bộ |
| 5 | Cổ dề cột ly tâm trung áp | CDT-2 | 1 | Bộ |
| 6 | Cổ dề cột ly tâm trung áp | CDT-2A | 1 | Bộ |
| 7 | Cổ dề cột ly tâm đơn ngọn cột 190mm | CDT1-190 | 10 | Bộ |
| 8 | Cổ dề cột ly tâm đôi ngọn cột 190mm | CDT2-190 | 2 | Bộ |
| O | Phần cột, móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Cột bê tông vuông 7,5m | H-7,5B | 86 | Cột |
| 2 | Cột bê tông vuông 7,5m | H-7,5C | 126 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông 8,5m | H-8,5C | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông Li tâm | NPC.I-10-190-4,3 | 3 | Cột |
| 5 | Cột bê tông Li tâm | NPC.I-12-190-7,2 | 3 | Cột |
| 6 | Móng cột vuông đơn | MV-1 | 49 | Móng |
| 7 | Móng cột vuông đơn | MV-2 | 49 | Móng |
| 8 | Móng cột vuông đơn | MV-3 | 48 | Móng |
| 9 | Móng cột vuông ghép đôi | MĐ-2 | 24 | Móng |
| 10 | Móng cột vuông ghép đôi | MĐ-3 | 10 | Móng |
| 11 | Móng cột ly tâm đơn | MTH-2 | 2 | Móng |
| 12 | Móng cột ly tâm ghép đôi | MĐLT-2 | 2 | Móng |
| 13 | Tiếp địa lặp lại cột vuông | RH | 40 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa lặp lại cột li tâm | RL | 2 | Bộ |
| P | Phần tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H1 | 15 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H2 | 23 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H4 | 32 | Bộ | |
| Q | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| R | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp hạ thế | 4 | Sợi | |
| 2 | Thí nghiệm MBA | 4 | Máy | |
| 3 | Thí nghiệm mẫu dầu | 4 | mẫu | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van | 4 | Bộ | |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | 4 | Bộ | |
| 6 | Thí nghiệm cầu chì | 4 | Bộ | |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | 4 | HT | |
| 8 | Thí nghiệm cách điện đứng | 44 | Quả | |
| 9 | Thí nghiệm cách néo | 6 | chuỗi | |
| 10 | Thí nghiệm át tô mát tổng | 4 | Cái | |
| 11 | Thí nghiệm át tô mát nhánh | 12 | Cái | |
| S | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm điện trở tiếp đất | 42 | Vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | 136 | quả | |
| 3 | Thí nghiệm cách điện néo | 121 | chuỗi | |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | 4 | Bộ | |
| T | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa ĐZ hạ áp | 42 | vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi