Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200809380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200809352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 09:59:00 đến ngày 2020-08-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,323,376,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tên công tác | |||
| B | Phần thuế tài nguyên, phí BVMT | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí BVMT | Thuế tài nguyên, phí BVMT | 32.444.988 | Đồng |
| C | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31,596 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ bãi thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 31,596 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 62,368 | 100 m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 59,751 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 59,751 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*1) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 59,751 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | PHẦN CỐNG 1D800 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 1,6m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 47,138 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 32,225 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 500,04 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 407,44 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, đường kính < 10 mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 30,78 | tấn |
| 6 | Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 102,349 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1.852 | đoạn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 742,808 | m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,45 | m3 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,558 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,414 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,153 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,231 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông mặt cầu vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4,05 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu máng | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,16 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, D<10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,006 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, D10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,125 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, D16 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,159 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ,D25 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,386 | tấn |
| 20 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,036 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,009 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <10 mm, chiều cao <=4 m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,002 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính d12 mm, chiều cao <=4m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,013 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,112 | 100 m |
| E | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,544 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 25,088 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 6,282 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 94,731 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,132 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng chiều dày <=45 cm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 9,829 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 10,56 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính d < 10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,931 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính d10mm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,248 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, d12 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,945 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,641 | tấn |
| 12 | Lắp tấm đan hố ga (không tính vật liệu) bằng cần cẩu | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 128 | cấu kiện |
| 13 | Lắp tấm đan cửa thu nước hố ga (không tính vật liệu) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 64 | cái |
| F | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 190,759 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 388,864 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 8,769 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông bó nền chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 14,947 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó nền | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,989 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 449,398 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lót vỉa hè | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,868 | 100 m2 |
| 8 | Lát gạch Terrazoo 40x40x3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 4.656,6 | m2 |
| G | PHẦN ĐAN QUA KÊNH | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 0x4 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 1,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 12,16 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,416 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 2,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng d<10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,007 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính d10 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,158 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính d16 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,124 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt | 0,088 | 100 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi