Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200802358-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200748029
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 17:29:00 đến ngày 2020-08-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,257,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cầu - Gờ đỡ lan can
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,213 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
B Phần cầu - Tay Vịn
1 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 tấn
2 Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
3 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,52 m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,575 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,912 m3
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
10 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
14 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
15 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
16 Cung cấp, vận chuyển dầm I500, L=15m đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
17 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
C Phần cầu - Phần mố
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,638 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m2
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 tấn
D Phần cầu - Gia cố mố
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
3 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,553 m3
4 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,757 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,689 m3
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,306 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m3
E Phần cầu - thi công cọc
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,88 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
5 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,499 100m2
7 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
8 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
9 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 m3
F Phần phục vụ thi công
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 2 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m2
2 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 100m3
13 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m3
14 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 100m
15 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 100m
16 Cừ larsen (khấu hao VL: 1,17%*3T+3,5%=7%): 378,4*7% Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,488 m
17 Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 &lt;&#x3D; L &lt;&#x3D; 22m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm/10m
18 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 <= L < 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 dầm
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
G Phần đường dẫn vào cầu
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,533 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
9 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,712 m3
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,973 m3
12 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,133 100m
H Phần an toàn giao thông
1 Cung cấp Biển báo tròn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Cung cấp Biển báo vuông tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cung cấp Cột biển báo, L=3,82m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
6 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
I Xây tường chắn đá hộc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,678 m3
J Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hạng muc
2 Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->