Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200801468-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trung Trực
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200788586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-03 16:29:00 đến ngày 2020-08-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,209,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0896 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1722 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5648 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,227 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,3944 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,5175 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2198 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,01 m2
9 Láng rãnh nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,005 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,2323 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3274 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,142 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5818 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2037 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1514 100m3
16 Vận chuyển đất nội bộ công trình để đắp bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,14 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,9917 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,876 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,876 m2
20 Lát bậc tam cấp, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,481 m2
21 Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1139 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6536 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1068 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1402 tấn
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 cái
26 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m3
28 Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0624 100m2
29 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 10m
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,5809 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2354 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3541 m3
33 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,82 m2
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4677 m3
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1684 tấn
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6278 100m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,78 m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,806 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4927 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5004 tấn
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7738 100m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,39 m2
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9743 m3
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3546 tấn
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8074 100m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,74 m2
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,128 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 297,2387 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7692 m2
50 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2225 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2225 tấn
52 Bu lông M12 L80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1353 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1353 tấn
55 Lợp mái bằng tôn xốp cán bạc, tôn dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4134 100m2
56 Tôn diềm mái + úp nóc, dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,11 m
57 Thi công trần tôn, bằng khung xương thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,7538 m2
58 Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,7538 m2
59 Dầm trần thép hộp 50x25x1,2 (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 490,62 kg
60 Thép ly mạ kẽm treo dầm trần lên xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 kg
61 Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 894,3921 cái
62 Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,84 m
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,7757 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 334,1391 m2
65 Lắp dựng con tiện xi măng hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 ck
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,292 m2
67 Hoa sắt hộp 20x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,292 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5 m2
69 Cửa đi có khung và khuôn thép hộp 60x30x1,2 pano kính dày 5mm kết hợp nan sắt hộp 12x12x1,1, bịt tôn huỳnh 1 mặt; sơn 01 nước chống rỉ, 02 nước phủ màu, có đầy dủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,04 m2
70 Cửa sổ có khung và khuôn thép hộp 60x30x1.2 pano kính dày 5mm; sơn 01 nước chống rỉ, 02 nước phủ màu, có đầy dủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,46 m2
71 Khóa cửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
72 Móc gió + tay nắm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Bộ
73 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
74 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207,7757 m2
75 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,5031 m2
76 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,88 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,481 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,481 m2
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4553 m3
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,46 m2
81 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,46 m2
82 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1867 100m3
83 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2698 100m3
84 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2698 100m3
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
86 Dây dẫn lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
87 Dây dẫn lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 m
89 Dây dẫn lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
90 Dây dẫn lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
91 Dây dẫn lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
92 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
94 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
95 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
96 Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
97 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
98 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
99 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
100 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
101 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
102 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 hộp
103 Mặt ổ cắm và công tắc nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
104 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
105 Đinh vít M3+Nở 04 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 bộ
106 Dây thép mạ kẽm treo cáp trục D4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
107 Ống sứ D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
108 Băng dính cách điện NANO Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
109 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
110 Xà đón điện thép góc+ Sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
111 Đầu cốt đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Đầu cốt đồng M6+M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
113 Ghíp nối đầu nguồn GN3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
118 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Lắp đặt tênhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
121 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20*15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
122 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
123 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
124 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
125 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
126 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
127 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Măng sông nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
129 Măng sông nhựa D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
130 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
131 Rắc co PP- R D 40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
132 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
138 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
139 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
144 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
145 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hộp
146 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
148 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
149 Máy bơm nước pentax Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
152 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
153 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
154 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
155 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,25 m3
156 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,992 m3
B Thiết bị
1 Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 6 cấp lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->