Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200801468-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trung Trực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200788586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 25/QĐ-UBND ngày 10/3/2020 của Uỷ ban nhân dân huyện Yên Sơn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-03 16:29:00 đến ngày 2020-08-13 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,209,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0896 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1722 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5648 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,227 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3944 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5175 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2198 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,01 | m2 |
| 9 | Láng rãnh nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,005 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2323 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3274 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5818 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2037 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1514 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất nội bộ công trình để đắp bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,14 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,9917 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,876 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,876 | m2 |
| 20 | Lát bậc tam cấp, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,481 | m2 |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1139 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6536 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1402 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 29 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 10m |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,5809 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2354 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3541 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,82 | m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4677 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1684 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6278 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,78 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,806 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4927 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5004 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7738 | 100m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,39 | m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9743 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3546 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8074 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,74 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,128 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,2387 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7692 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2225 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2225 | tấn |
| 52 | Bu lông M12 L80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1353 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1353 | tấn |
| 55 | Lợp mái bằng tôn xốp cán bạc, tôn dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4134 | 100m2 |
| 56 | Tôn diềm mái + úp nóc, dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,11 | m |
| 57 | Thi công trần tôn, bằng khung xương thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,7538 | m2 |
| 58 | Trần tấm tôn màu trắng sứ, dày 0.22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,7538 | m2 |
| 59 | Dầm trần thép hộp 50x25x1,2 (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,62 | kg |
| 60 | Thép ly mạ kẽm treo dầm trần lên xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | kg |
| 61 | Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 894,3921 | cái |
| 62 | Phào trần bằng nhôm dập có gờ chỉ, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,84 | m |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,7757 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,1391 | m2 |
| 65 | Lắp dựng con tiện xi măng hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | ck |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,292 | m2 |
| 67 | Hoa sắt hộp 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,292 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m2 |
| 69 | Cửa đi có khung và khuôn thép hộp 60x30x1,2 pano kính dày 5mm kết hợp nan sắt hộp 12x12x1,1, bịt tôn huỳnh 1 mặt; sơn 01 nước chống rỉ, 02 nước phủ màu, có đầy dủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | m2 |
| 70 | Cửa sổ có khung và khuôn thép hộp 60x30x1.2 pano kính dày 5mm; sơn 01 nước chống rỉ, 02 nước phủ màu, có đầy dủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,46 | m2 |
| 71 | Khóa cửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 72 | Móc gió + tay nắm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 73 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,7757 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,5031 | m2 |
| 76 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,88 | m2 |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,481 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,481 | m2 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,5x10,5x22)cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4553 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 81 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 82 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1867 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2698 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2698 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 86 | Dây dẫn lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 87 | Dây dẫn lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 89 | Dây dẫn lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 90 | Dây dẫn lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 91 | Dây dẫn lõi đồng CU/XLPE/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn LED ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | hộp |
| 103 | Mặt ổ cắm và công tắc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Đinh vít M3+Nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | bộ |
| 106 | Dây thép mạ kẽm treo cáp trục D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 107 | Ống sứ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Băng dính cách điện NANO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 109 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 110 | Xà đón điện thép góc+ Sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Đầu cốt đồng M6+M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 113 | Ghíp nối đầu nguồn GN3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 15mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tênhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20*15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 129 | Măng sông nhựa D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 131 | Rắc co PP- R D 40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 145 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 146 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 149 | Máy bơm nước pentax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 156 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | m3 |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | Máy lọc nước RO bán công nghiệp 30L/h, 6 cấp lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi