Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình;
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình; |
| Số hiệu KHLCNT | 20200808039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường từ nguồn thu đấu giá đất; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 07:47:00 đến ngày 2020-08-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,483,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG TẠM: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn |
| 2 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6278 | 100m3 |
| 4 | Lót ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,375 | m3 |
| B | CỔNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,082 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4875 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2615 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1719 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9002 | m3 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,54m2 (gạch 800x800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 14 | Gia công cổng bằng thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2977 | tấn |
| 15 | SXLD thép đường ray + thép bản gắn với lõi trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,18 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m2 |
| 18 | Bánh xe đúc bằng gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Bản lề cối tròn xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Then cài + chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 21 | Biển tên ốp trụ cổng bằng Inox màu vàng, chữ ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | 100m3 |
| C | TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1284 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6851 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6768 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8283 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3117 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7929 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2219 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7653 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0621 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1543 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3243 | 100m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3458 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0058 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3427 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4167 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0459 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4186 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3629 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,874 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,777 | m2 |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,68 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,9096 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,7836 | m2 |
| 30 | SXLD con tiện BTCT (cả xuốt ngang + sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454 | cái |
| D | GIẾNG KHOAN: | |||
| 1 | Giếng khoan sâu 60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ BẾP + NHÀ ĂN + WC: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2984 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9719 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7044 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4727 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5869 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6544 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5911 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7102 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3489 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0186 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3379 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1285 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6605 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5422 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5422 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5009 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4375 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9703 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2632 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4393 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1615 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6425 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0247 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2924 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2285 | m3 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 3.0kg/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5972 | kg |
| 38 | Ca bơm nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 39 | Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép hộp tráng kẽm khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | tấn |
| 43 | Lợp mái bằng tôn lạnh, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc + úp góc 2 hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 46 | Ống nhựa D190, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Phễu nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 51 | Quai nhê + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3048 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4956 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7926 | m2 |
| 55 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0476 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4569 | m2 |
| 57 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4569 | m2 |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | m |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,775 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,93 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1022 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,949 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1022 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,654 | m2 |
| 68 | SXLD cửa đi TPWindow (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ TPWindow (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 0.0 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4704 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 73 | Xà đón cáp sứ V50x50x5, L=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt tủ điện TĐT2 KT250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột ≤ 10mm2 (cáp 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Móc treo quạt trần thép D14, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 92 | Mặt bảng hạt SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 0.0 |
| 93 | Mũi khoan D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Mũi khoan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 0.0 |
| 95 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 96 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Ga thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | Cút nhựa PP-R ren (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Tê nhựa PP-R ren (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Ren ngoài PP-R ren (hàn nhiệt) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Cò xịt nước Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chậu rửa bếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Vòi chậu rửa inox Viglacera VG731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 113 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Bình nóng lạnh Ariston 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Vòi chậu rửa Viglacera VG-106 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Van phao đồng Đài Loan D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Rắc co + khóa nhựa PE hàn nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 124 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tuýp |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | m3 |
| 130 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9948 | m3 |
| 131 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5918 | m2 |
| 132 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5918 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,146 | m2 |
| 134 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 135 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | m3 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 6 | Bu lông D18, L580 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Lót ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,75 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,875 | m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép tròn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 1m2 |
| 12 | Lắp cột thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| G | BÓ HÈ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4497 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6612 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5121 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7696 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,528 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6362 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0254 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2293 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,038 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,8 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,41 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4563 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7014 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7414 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | cái |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7873 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4945 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4945 | 100m3 |
| I | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2575 | 100m3 |
| 2 | Lót ni lông chống mất nước BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,5 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1288 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,875 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,083 | 10m |
| 6 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,83 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi