Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình;

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200808346-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình;
Số hiệu KHLCNT 20200808039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường từ nguồn thu đấu giá đất;
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 07:47:00 đến ngày 2020-08-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,483,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG TẠM:
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 đoạn
2 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6278 100m3
4 Lót ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5 m2
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,375 m3
B CỔNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,082 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2033 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4875 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2615 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0882 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1794 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1719 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9002 m3
11 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,54m2 (gạch 800x800) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,92 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m2
14 Gia công cổng bằng thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2977 tấn
15 SXLD thép đường ray + thép bản gắn với lõi trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3 kg
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,18 1m2
17 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,06 m2
18 Bánh xe đúc bằng gang D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Bản lề cối tròn xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
20 Then cài + chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
21 Biển tên ốp trụ cổng bằng Inox màu vàng, chữ ăn mòn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1051 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1051 100m3
C TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1284 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6851 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6768 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8283 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3117 m3
6 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,7929 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2219 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7653 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0621 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1543 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3243 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3243 100m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3458 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2242 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
19 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0058 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3427 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4167 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4186 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3629 m3
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,874 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,777 m2
27 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,68 m
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,9096 m2
29 Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,7836 m2
30 SXLD con tiện BTCT (cả xuốt ngang + sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 454 cái
D GIẾNG KHOAN:
1 Giếng khoan sâu 60m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E NHÀ BẾP + NHÀ ĂN + WC:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2984 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9719 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7044 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4727 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5869 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1625 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6544 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5911 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7102 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1919 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3489 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0186 m3
16 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3379 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1285 m3
18 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6605 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6727 100m3
20 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3176 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5422 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5422 100m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 tấn
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5009 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4375 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9703 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2632 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4393 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1615 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6425 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0247 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2924 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2285 m3
37 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 3.0kg/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5972 kg
38 Ca bơm nước chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
39 Gia công vì kèo thép hộp tráng kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 tấn
40 Lắp vì kèo thép hộp tráng kẽm khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 tấn
41 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3849 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3849 tấn
43 Lợp mái bằng tôn lạnh, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 100m2
44 Tôn úp nóc + úp góc 2 hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6 m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m
46 Ống nhựa D190, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Chếch nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Phễu nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 quả
51 Quai nhê + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
52 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3048 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (gạch 500x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4956 m2
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 (gạch 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7926 m2
55 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0476 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4569 m2
57 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4569 m2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 m
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,775 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,93 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,1022 m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,949 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,44 m
65 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,22 m
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,1022 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,654 m2
68 SXLD cửa đi TPWindow (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
69 SXLD cửa sổ TPWindow (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 0.0
70 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1524 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4704 1m2
72 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
73 Xà đón cáp sứ V50x50x5, L=0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp đặt tủ điện TĐT2 KT250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
78 Lắp đặt dây cáp 2 ruột ≤ 10mm2 (cáp 2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
82 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
83 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
84 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
85 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Móc treo quạt trần thép D14, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
89 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
90 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Hạt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
92 Mặt bảng hạt SINO Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 0.0
93 Mũi khoan D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Mũi khoan D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 0.0
95 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
96 Vít + nở nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 bộ
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
98 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
101 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Ga thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
105 Cút nhựa PP-R ren (hàn nhiệt) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Tê nhựa PP-R ren (hàn nhiệt) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
107 Ren ngoài PP-R ren (hàn nhiệt) D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Cò xịt nước Inax CFV-102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chậu rửa bếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
111 Vòi chậu rửa inox Viglacera VG731 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
112 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
113 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
114 Bình nóng lạnh Ariston 30l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Vòi chậu rửa Viglacera VG-106 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Van phao đồng Đài Loan D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Rắc co + khóa nhựa PE hàn nhiệt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
124 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 tuýp
125 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
126 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
127 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0312 tấn
128 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 tấn
129 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,752 m3
130 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9948 m3
131 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5918 m2
132 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5918 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,146 m2
134 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
135 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3072 m3
137 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
139 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m
142 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
6 Bu lông D18, L580 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
7 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
8 Lót ni lông chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,75 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,875 m3
10 Gia công cột bằng thép tròn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 1m2
12 Lắp cột thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 tấn
13 Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3576 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3576 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m2
16 Tôn úp góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
G BÓ HÈ TRỒNG CÂY:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4497 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6612 m3
3 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5121 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7696 m3
5 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,528 m2
H RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6362 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0254 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2293 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,038 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,8 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,41 m2
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4563 100m2
8 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7014 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7414 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 cái
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7873 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4945 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4945 100m3
I SÂN BÊ TÔNG:
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2575 100m3
2 Lót ni lông chống mất nước BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,5 m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1288 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,875 m3
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,083 10m
6 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,83 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->