Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ chi phí phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200784439-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Toàn bộ chi phí phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200770394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 17:12:00 đến ngày 2020-08-12 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,591,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp 3 (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1984 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,129 m3
3 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7395 100m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 100m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1597 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9523 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4768 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5269 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4849 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2461 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9316 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9156 tấn
15 Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5049 m3
16 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4982 m3
17 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1795 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5938 100m3
19 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,278 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8291 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7374 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1945 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0536 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4226 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5658 tấn
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,946 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4946 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4965 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2 mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0082 m3
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0543 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6291 m3
18 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2027 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,203 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,4594 1m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0.45ly (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6434 100m2
22 Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45ly Olympic (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,816 m
23 Ke chống bão (4.5 cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.189,35 cái
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát gờ móc nước, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,952 m
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,7314 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,2569 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,317 m2
5 Trát xà dầm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,3153 m2
6 Trát trần, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,5 m2
7 ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,6808 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,9906 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,132 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,732 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,391 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Thạc Bàn (hoặc tương đương), vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7993 m2
13 Lát nền, sàn gạch Granit Trung Đô KT 500x500mm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,2961 m2
14 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa lót mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,795 m2
15 Láng tạo dốc sàn sê nô mái, dày 2cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1726 m2
16 Chống thấm mái sê nô bằng màng cao su hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5485 m2
17 Lan can hành lang cao 0.9m bằng sắt đặc D16, tay vin thép ống D50 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,096 m2
18 SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly,(bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
19 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly,(bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,93 m2
20 SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh quay hoặc mở hắt khung nhôm Việt pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
21 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x2mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
22 SXLD trần thả thạch cao chống ẩm + khung xương Vĩnh Tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7993 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (Tính cho 2 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 100m2
D BỀ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,62 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
7 Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7216 m3
8 Ván khuôn gỗ dầm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0656 100m2
9 Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 tấn
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1106 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
15 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7273 m3
16 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8966 m3
17 Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,834 m2
18 Láng đáy bể dầy 2cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,612 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,446 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ âm tường mặt nhựa chứa 10 át Roman (Hoặc TĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
2 Lắp đặt tủ điện vỏ thép 300x400x200mm Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt automat 1 pha MCB 16A Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Lắp đặt automat 1 pha MCB 30A Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt automat 3 pha MCB 60A Roman (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
8 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
9 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
12 Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 m
13 Lắp ổ cắm điện đôi Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
14 Lắp công tắc 1 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Đế nhựa âm tường CK157 Sino (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Lắp đặt quạt trần Vinawin QT 1400-N cánh nhôm (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt đèn led tuyp 2*22W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt đèn áp trần Sino VBD1016 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
F CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox dạng nằm, dung tích bể V=2 m3 Tân Á (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Lắp đặt gương soi Inax KF 4560VA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt chậu rửa chân lửng Inax L297V(EC/FC) & L297VC, Dây cấp nước A703-5, ống thải chữ P A675PV, Nút ấn A-016V (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa nước lạnh Inax LFV11A và ống xiphong A675PV (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt kệ kính H442V (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt bồn cầu 2 khối Inax Ac838VN (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt kệ xà bông Inax KF414V (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inax KF416V (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax VFV102A (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Van phao tự động D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 40x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
18 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 25x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 25x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt cút PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt nối ren trong PPR D25 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
G THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Lắp đặt măng xông D76 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt cút, đường kính 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Phễu thu + cầu chắn rác D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
H THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt phểu thu đường kính 110mm Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt phểu thu đường kính 76mm Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110x110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 76x76, 76x42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt cút 90, đường kính 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp đặt cút 90, đường kính 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt cút 90, đường kính 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt côn nhựa, đường kính 110/90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn nhựa, đường kính 76/42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt măng xông D42 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt măng xông D76 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt măng xông D110 Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
15 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
I HỐ GA THU NƯỚC 01 CÁI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3855 m3
2 Đắp đất nền móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 m3
5 Ván khuôn gỗ móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 100m2
6 Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x21, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 m3
7 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1155 m3
8 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
9 Trát tường mương, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m2
12 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->