Gói thầu: Gói thầu số 01 Toàn bộ chi phí phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200784439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Toàn bộ chi phí phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200770394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 17:12:00 đến ngày 2020-08-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,591,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp 3 (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1984 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,129 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7395 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | 100m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1597 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9523 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4768 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5269 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4849 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2461 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9316 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9156 | tấn |
| 15 | Xây móng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5049 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,4982 | m3 |
| 17 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1795 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5938 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,278 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8291 | m3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7374 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1945 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0536 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4226 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5658 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,946 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4946 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4965 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2 mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0082 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0543 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6291 | m3 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2027 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,4594 | 1m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn Olympic dày 0.45ly (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6434 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc, úp đốc khổ rộng 600 dày 0.45ly Olympic (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,816 | m |
| 23 | Ke chống bão (4.5 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.189,35 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát gờ móc nước, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,952 | m |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,7314 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,2569 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,317 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,3153 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,5 | m2 |
| 7 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,6808 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,9906 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,132 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,732 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,391 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Thạc Bàn (hoặc tương đương), vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7993 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch Granit Trung Đô KT 500x500mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,2961 | m2 |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa lót mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,795 | m2 |
| 15 | Láng tạo dốc sàn sê nô mái, dày 2cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1726 | m2 |
| 16 | Chống thấm mái sê nô bằng màng cao su hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5485 | m2 |
| 17 | Lan can hành lang cao 0.9m bằng sắt đặc D16, tay vin thép ống D50 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,096 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly,(bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 19 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38ly,(bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,93 | m2 |
| 20 | SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh quay hoặc mở hắt khung nhôm Việt pháp (hoặc tương đương), kính an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 21 | SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16x2mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 22 | SXLD trần thả thạch cao chống ẩm + khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7993 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (Tính cho 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100m2 |
| D | BỀ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7216 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm bể, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1106 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7273 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x21, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8966 | m3 |
| 17 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,834 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể dầy 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,612 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,446 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ âm tường mặt nhựa chứa 10 át Roman (Hoặc TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép 300x400x200mm Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 16A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 30A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha MCB 20A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 3 pha MCB 60A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | m |
| 13 | Lắp ổ cắm điện đôi Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp công tắc 1 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp công tắc 2 phím - ngầm tường (bao gồm mặt + hạt) Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Đế nhựa âm tường CK157 Sino (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần Vinawin QT 1400-N cánh nhôm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn led tuyp 2*22W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn áp trần Sino VBD1016 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox dạng nằm, dung tích bể V=2 m3 Tân Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt gương soi Inax KF 4560VA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa chân lửng Inax L297V(EC/FC) & L297VC, Dây cấp nước A703-5, ống thải chữ P A675PV, Nút ấn A-016V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa nước lạnh Inax LFV11A và ống xiphong A675PV (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kệ kính H442V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt bồn cầu 2 khối Inax Ac838VN (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kệ xà bông Inax KF414V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh Inax KF416V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax VFV102A (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều tay nắm 3 cạnh, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Van phao tự động D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 40x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng xông PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 25x25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ren trong PPR, đường kính 25x32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PPR, đường kính 32mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút vuông PPR, đường kính 40mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 25mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D32 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối ren ngoài PPR D40 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối ren trong PPR D25 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng xông D76 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút, đường kính 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Phễu thu + cầu chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| H | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt phểu thu đường kính 110mm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt phểu thu đường kính 76mm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110x110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 76x76, 76x42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 90, đường kính 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90, đường kính 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90, đường kính 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 110/90mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính 76/42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông D42 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông D76 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông D110 Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| I | HỐ GA THU NƯỚC 01 CÁI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3855 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 6 | Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x21, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 9 | Trát tường mương, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn , Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi