Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây đấu nối (bao gồm cung cấp kết cấu thép trong trạm và cột thép đường dây đấu nối)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200736988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây đấu nối (bao gồm cung cấp kết cấu thép trong trạm và cột thép đường dây đấu nối) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200716041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 09:06:00 đến ngày 2020-08-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,095,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN KẾT CẤU THÉP TRONG TRẠM BIẾP ÁP Cung cấp cột và xà thép (thép đen + bulong, không bao gồm mạ kẽm); Nhà thầu chào giá theo thép thành phẩm hoàn chỉnh |
|||
| 1 | Cột thép CT-24 | Theo Chương V của HSMT | 66.609,128 | kg |
| 2 | Cột thép CT-16 | Theo Chương V của HSMT | 32.792,708 | kg |
| 3 | Cột thép CT-12 | Theo Chương V của HSMT | 29.557,055 | kg |
| 4 | Cột thép CT-8 | Theo Chương V của HSMT | 16.326,12 | kg |
| 5 | Xà thép XT-16 | Theo Chương V của HSMT | 42.661,62 | kg |
| 6 | Xà thép XT-10 | Theo Chương V của HSMT | 20.229,3 | kg |
| 7 | Tấm chỉ thị pha (tấm chỉ thị pha được sơn 02 lớp chống rỉ và 01 lớp sơn phủ có màu phù hợp với mỗi pha) | Theo Chương V của HSMT | 169,62 | kg |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI | |||
| C | Hạng mục 1A: Cung cấp cột thép mạ kẽm đường dây 220kV (KL là thép đen + Bu long), Nhà thầu chào giá theo thép thành phẩm hoàn chỉnh | |||
| 1 | Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát cho loại cột 2.FL+0 | Theo Chương V của HSMT | 47.687,1528 | kg |
| 2 | Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát cho loại cột 2.F3-4 | Theo Chương V của HSMT | 55.215,258 | kg |
| 3 | Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát cho loại cột 2.F6-4 | Theo Chương V của HSMT | 73.700,7236 | kg |
| 4 | Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát cho loại cột 2.F9-4 | Theo Chương V của HSMT | 79.135,5488 | kg |
| 5 | Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát cho loại cột 2.FE9-4 | Theo Chương V của HSMT | 80.259,7558 | kg |
| 6 | Khối lượng thép đen đã trừ cắt vát cho loại cột 2.DEA+0 | Theo Chương V của HSMT | 54.415,7348 | kg |
| D | Hạng mục 1B: Lắp dựng cột thép đường dây 220kV (KL đã mạ + Bu long) | |||
| 1 | Trọng lượng lắp dựng cho loại cột 2.FL+0 | Theo Chương V của HSMT | 49.594,6389 | kg |
| 2 | Trọng lượng lắp dựng cho loại cột 2.F3-4 | Theo Chương V của HSMT | 57.423,8683 | kg |
| 3 | Trọng lượng lắp dựng cho loại cột 2.F6-4 | Theo Chương V của HSMT | 76.648,7525 | kg |
| 4 | Trọng lượng lắp dựng cho loại cột 2.F9-4 | Theo Chương V của HSMT | 82.300,9708 | kg |
| 5 | Trọng lượng lắp dựng cho loại cột 2.FE9-4 | Theo Chương V của HSMT | 83.470,146 | kg |
| 6 | Trọng lượng lắp dựng cho loại cột 2.DEA+0 | Theo Chương V của HSMT | 56.592,3642 | kg |
| E | Hạng mục 2: Xây lắp móng cột đường dây 220kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| F | Móng trụ 4T45-48 (1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo Chương V của HSMT | 979,776 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng và vận chuyển đất thừa | Theo Chương V của HSMT | 900,876 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 | Theo Chương V của HSMT | 68,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng B7.5 | Theo Chương V của HSMT | 10 | m3 |
| 5 | CT móng, thép tròn Ø <=10 | Theo Chương V của HSMT | 541,76 | kg |
| 6 | CT móng, thép tròn 10 < Ø <=18 | Theo Chương V của HSMT | 2.662,32 | kg |
| 7 | CT móng, thép tròn 18< Ø <=25 | Theo Chương V của HSMT | 1.719,28 | kg |
| G | Móng trụ 4T50-48 (1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo Chương V của HSMT | 979,776 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng và vận chuyển đất thừa | Theo Chương V của HSMT | 899,596 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 | Theo Chương V của HSMT | 70,18 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng B7.5 | Theo Chương V của HSMT | 10 | m3 |
| 5 | CT móng, thép tròn Ø <=10 | Theo Chương V của HSMT | 567,6 | kg |
| 6 | CT móng, thép tròn 10 < Ø <=18 | Theo Chương V của HSMT | 2.662,32 | kg |
| 7 | CT móng, thép tròn 18< Ø <=25 | Theo Chương V của HSMT | 1.904,12 | kg |
| H | Móng trụ 4T56-80 (2 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo Chương V của HSMT | 5.683,522 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng và vận chuyển đất thừa | Theo Chương V của HSMT | 5.079,222 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 | Theo Chương V của HSMT | 550,5 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng B7.5 | Theo Chương V của HSMT | 53,8 | m3 |
| 5 | CT móng, thép tròn Ø <=10 | Theo Chương V của HSMT | 4.084,4 | kg |
| 6 | CT móng, thép tròn 10 < Ø <=18 | Theo Chương V của HSMT | 19.875,36 | kg |
| 7 | CT móng, thép tròn 18< Ø <=25 | Theo Chương V của HSMT | 9.921,2 | kg |
| I | Móng trụ 4T58-82 (1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo Chương V của HSMT | 3.138,499 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng và vận chuyển đất thừa | Theo Chương V của HSMT | 2.803,369 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 | Theo Chương V của HSMT | 306,91 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng B7.5 | Theo Chương V của HSMT | 28,22 | m3 |
| 5 | CT móng, thép tròn Ø <=10 | Theo Chương V của HSMT | 2.328,88 | kg |
| 6 | CT móng, thép tròn 10 < Ø <=18 | Theo Chương V của HSMT | 11.121,6 | kg |
| 7 | CT móng, thép tròn 18< Ø <=25 | Theo Chương V của HSMT | 5.499,8 | kg |
| J | Móng trụ 4T52-74 (2 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo Chương V của HSMT | 4.453,682 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng và vận chuyển đất thừa | Theo Chương V của HSMT | 3.971,282 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 | Theo Chương V của HSMT | 436,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng B7.5 | Theo Chương V của HSMT | 46,2 | m3 |
| 5 | CT móng, thép tròn Ø <=10 | Theo Chương V của HSMT | 3.125,92 | kg |
| 6 | CT móng, thép tròn 10 < Ø <=18 | Theo Chương V của HSMT | 17.069,04 | kg |
| 7 | CT móng, thép tròn 18< Ø <=25 | Theo Chương V của HSMT | 7.252,96 | kg |
| K | Móng trụ 4T53-78 (1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 2 | Theo Chương V của HSMT | 2.473,152 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng và vận chuyển đất thừa | Theo Chương V của HSMT | 2.186,352 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 | Theo Chương V của HSMT | 261,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng B7.5 | Theo Chương V của HSMT | 25,6 | m3 |
| 5 | CT móng, thép tròn Ø <=10 | Theo Chương V của HSMT | 1.843,64 | kg |
| 6 | CT móng, thép tròn 10 < Ø <=18 | Theo Chương V của HSMT | 9.340,64 | kg |
| 7 | CT móng, thép tròn 18< Ø <=25 | Theo Chương V của HSMT | 4.701,8 | kg |
| L | Hạng mục 3: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Bu lông BL56-300 | Theo Chương V của HSMT | 1.249,6 | kg |
| 2 | Bu lông BL90-400 | Theo Chương V của HSMT | 4.113,6 | kg |
| M | Hạng mục 4: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa, biển báo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| N | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T1 (01 bộ); Khối lượng cho 01 vị trí tiếp địa bao gồm: | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 3,3 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 141 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của HSMT | 213,75 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của HSMT | 8,55 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 2,1 | kg |
| O | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T2 (01 bộ); Khối lượng cho 01 vị trí tiếp địa bao gồm: | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 2,64 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 225,6 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của HSMT | 114 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của HSMT | 4,56 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 1,68 | kg |
| P | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T1(A) (05 bộ); Khối lượng tính cho 05 vị trí tiếp địa bao gồm: | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 13,2 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 1.880 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của HSMT | 1.710 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của HSMT | 68,4 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 8,4 | kg |
| Q | Tiếp địa cột thép loại TĐ-T2(A) (01 bộ); Khối lượng cho 01 vị trí tiếp địa bao gồm: | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 2,64 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất thép dẹt d = 40x6 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 376 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của HSMT | 456 | kg |
| 4 | Tấm ốp L63x63x6-100 | Theo Chương V của HSMT | 18,24 | kg |
| 5 | Bulông & đai ốc M16 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 1,68 | kg |
| 6 | Đào đất tiếp địa, đất cấp 2 (tính cho 08 bộ) | Theo Chương V của HSMT | 317,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất tiếp địa (tính cho 08 bộ) | Theo Chương V của HSMT | 317,44 | m3 |
| R | Cung cấp và lắp đặt Biển báo | |||
| 1 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Biển số cột | Theo Chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Biển tên và phân mạch | Theo Chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| S | Hạng mục 5: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 500/64, bao gồm cả ông nối, ống vá | Theo Chương V của HSMT | 15,19 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR 500/64 | Theo Chương V của HSMT | 79 | Cái |
| 3 | Dây chống sét Phlox 94.1, bao gồm công tác lắp đặt ống nối dây chống sét | Theo Chương V của HSMT | 1,58 | km |
| 4 | Chuỗi đỡ dây chống sét DCS-94.1 | Theo Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét NCS-94.1 | Theo Chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét (dây GSW-70) NCS-70 | Theo Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tạ chống rung dây chống sét | Theo Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Dây cáp quang OPGW 90 | Theo Chương V của HSMT | 1,55 | km |
| 9 | Tạ chống rung dây OPGW 90 kèm amourod | Theo Chương V của HSMT | 22 | Bộ |
| 10 | Tạ chống rung dây OPGW 70 kèm amourod | Theo Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Chuỗi đỡ dây cáp quang kèm armour rod DCQ-90 | Theo Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Chuỗi néo dây cáp quang kiểu dây xoắn NCQ-90 | Theo Chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 13 | Chuỗi néo dây cáp quang kiểu dây xoắn NCQ-70 | Theo Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 14 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW tại cột đường dây | Theo Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 15 | Hộp nối cáp quang OPGW/OPGW/OPGW tại cột đường dây | Theo Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 16 | Hộp nối OPC/OPGW tại TBA | Theo Chương V của HSMT | 1 | Hộp |
| 17 | Kẹp địnhh vị dây cáp quang trên cột | Theo Chương V của HSMT | 107 | Bộ |
| 18 | Kẹp giữ cuộn dây cáp quang trên cột (4 kẹp/VT) | Theo Chương V của HSMT | 12 | Kẹp |
| 19 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn DDDC.1.17-70 | Theo Chương V của HSMT | 24 | Chuỗi |
| 20 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn DLDC.1.17-70 | Theo Chương V của HSMT | 72 | Chuỗi |
| 21 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn NDDC.1.14-210 | Theo Chương V của HSMT | 132 | Chuỗi |
| 22 | Cách điện gốm hoặc thủy tinh U70BS - 70kN | Theo Chương V của HSMT | 1.632 | Bát |
| 23 | Cách điện gốm hoặc thủy tinh U210B - 210kN | Theo Chương V của HSMT | 1.848 | Bát |
| T | Các công tác khác | |||
| 1 | Hạ và căng lại dây dẫn hiện hữu khoảng cột 1B-T78, 1A-T75 | Theo Chương V của HSMT | 5.976,06 | m |
| 2 | Hạ và căng lại dây chống sét hiện hữu khoảng cột 1B-T78, 1A-T75 | Theo Chương V của HSMT | 1.015,35 | m |
| 3 | Hạ và căng lại dây cáp quang hiện hữu khoảng cột T78-1A-2A | Theo Chương V của HSMT | 222,6 | m |
| 4 | Làm giàn giáo vượt đường dây 220kV | Theo Chương V của HSMT | 2 | vị trí |
| 5 | Làm giàn giáo vượt đường dây 35kV mang điện hiện hữu | Theo Chương V của HSMT | 2 | vị trí |
| 6 | Đo thông số đường dây | Theo Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đo thông số đường dây | Theo Chương V của HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi