Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng nhà cơ khí chính xác, hệ thống thoát nước, Mương kè chống lũ quét, nhà sửa chữa cụm vũ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200808121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z753/CỤC KỸ THUẬT HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng nhà cơ khí chính xác, hệ thống thoát nước, Mương kè chống lũ quét, nhà sửa chữa cụm vũ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khác (Khấu hao tài sản cố định) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 19:24:00 đến ngày 2020-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,769,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.435,291 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,69 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,955 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,161 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 328,665 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,126 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện phạm vi trục C-D, và 1-18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 8 | Di chuyển, lắp đặt máy móc, vật tư thi công các công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,544 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,19 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,063 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,063 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,575 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,575 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,4 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,032 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,696 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,312 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,008 | m3 |
| B | HM: NHÀ CƠ KHÍ CHÍNH XÁC | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,348 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,662 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,117 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,056 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,826 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,431 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,737 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,069 | m3 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,296 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 239,04 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 233,76 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 239,04 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 236,976 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,376 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,434 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,867 | 100m2 |
| 36 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,336 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,504 | m3 |
| 39 | Cắt khe co giản nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162 | md |
| 40 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 41 | Cửa cuốn mô tơ (nhôm hay sắt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 42 | Động cơ cửa cuốn (Công suất=?) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Bộ lưu điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,16 | m2 |
| 45 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,213 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,213 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,484 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,484 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,276 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,276 | tấn |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,514 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 715,19 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn pu cách nhiệt dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,719 | 100m2 |
| 56 | Thưng tường tôn pu cách nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,427 | 100m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | 100m2 |
| 58 | Bu lông móng M20x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 59 | Máng thu nước mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | md |
| 60 | Ống PVC D90 thu nước mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | md |
| 61 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,733 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,521 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,73 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,952 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,571 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 79 | Ghi chắn rác (bằng gì, kích thước...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 81 | Lắp đặt aptomat tổng MCCB 250A 3P-30kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A 3P-22kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCCB 20A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Thanh cái đồng 250A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 92 | Vỏ tủ điện kt: C1000xR800xS300, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCCB 60A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCCB 30A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCCB 25A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Thanh cái đồng 150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 101 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat MCCB 60A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat MCCB 30A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 110 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| 111 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat MCCB 60A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCCB 20A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 119 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| 120 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat MCCB 60A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat MCCB 30A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 129 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCCB 60A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat MCCB 30A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat MCCB 25A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 139 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| 140 | Lắp đặt đèn thả nhà xưởng (hightbay) Led 1x150W, as trắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) bằng thép sơn tĩnh điện kt 150x100, dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 143 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) bằng thép sơn tĩnh điện kt 100x75, dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm treo trên đèn D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống ghen cứng D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 146 | Lắp đặt ống ghen cứng D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 147 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 148 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 149 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa chống cháy KT 110x110x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 150 | Ốc siết cáp PG25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 151 | Ốc siết cáp PG42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Phụ kiện lắp đặt (T, Cút, càng cua vv...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 153 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 156 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 157 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 158 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2 (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 159 | Lắp đặt CU/PVC 1x4,0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 160 | Lắp đặt CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 161 | Lắp đặt CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | m |
| 162 | Lắp đặt CU/PVC 1x25mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 163 | Lắp đặt CU/PVC 1x16mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 164 | Lắp đặt CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 165 | Lắp đặt CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 166 | Lắp đặt CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn, van chặn d 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt van an toàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 172 | Van chặn D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | ống mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 175 | Cùm d21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 176 | Khớp nối nhanh d21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Nút bịt d21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 179 | Đầu báo beam Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 180 | Hộp chuông đèn nút ấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 181 | Chuông báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 182 | Đèn báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 183 | Nút ấn báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 184 | Modul địa chỉ dành cho cho chuông Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 185 | Modul cách ly sự cố ngắt mạch Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 186 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 187 | Modul tới âm thanh thông báo Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 188 | Dây điện 2x1.5mm2 dẫn tín hiệu Cadisun hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 179 | m |
| 189 | Ống bảo vệ dây D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107 | m |
| 190 | Mang sông nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 191 | Hộp chia 3 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 192 | Ruột mềm ruột gà D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 193 | Cút nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 194 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 195 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 196 | Đèn chiếu sáng sự cố Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 197 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 198 | Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 199 | Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 200 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Cadisun hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 201 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81 | m |
| 202 | Mang sông nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 203 | Hộp chia 3 ngả D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 204 | Ruột mềm ruột gà D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 205 | Cút nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 206 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 207 | Van góc 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | cuộn vòi D50,x20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | lang phun D50x13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 213 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,702 | m2 |
| 214 | Cút D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | ty treo ống < D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| C | HM: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,518 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,138 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,909 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,626 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,863 | tấn |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,668 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,618 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,728 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,36 | m |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,08 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,066 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 31 | Ngói úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,472 | m |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,814 | 100m2 |
| 33 | SX cửa cổng chính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 35 | Mô tơ cổng (Công suất, loại mô tơ ...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | SX, LD cửa cổng nhỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 39 | Biển tên chữ inox- khung thép, ốp aluminium | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | m3 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,9 | m2 |
| 46 | Biển tên chữ inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,318 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,539 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,267 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,745 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,12 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,036 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,084 | m2 |
| 62 | Sản xuất cổng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | m2 |
| 64 | Mô tơ cổng (Công suất, loại mô tơ ...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 67 | Lắp đặt dây đơn1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HM: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,334 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,218 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,556 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,006 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,458 | m3 |
| 21 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,77 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,77 | m2 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,044 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,32 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,2 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 176,92 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,852 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,78 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,778 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,941 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,905 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,712 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 53 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,38 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,38 | m2 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,068 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,68 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,991 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,207 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,741 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 85 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,4 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,64 | m2 |
| 88 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,04 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 90 | Phần mũi mác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 0 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,182 | m2 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100m3 |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,817 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,774 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,559 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,063 | m3 |
| 101 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,344 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,142 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,865 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,796 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,794 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,906 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,274 | m3 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 114 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 115 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,062 | m3 |
| 116 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,7 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199,92 | m2 |
| 120 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199,92 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 288 | cái |
| 123 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,126 | tấn |
| 124 | Lắp dựng mũi mác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 128 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 129 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,47 | m3 |
| 132 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| E | HM: CẦU BẮC QUA MƯƠNG NƯỚC CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,857 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,998 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,635 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,724 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,399 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,943 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,581 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,366 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,263 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,239 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,691 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,342 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,174 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng Ghi gang thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 27 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 232 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| F | HM: CẦU BẮC QUA MƯƠNG CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,262 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,746 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,599 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,599 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132,357 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,412 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,128 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,264 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,889 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,282 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,725 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,937 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,269 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,779 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,823 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | Tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,333 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,618 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 232 | kg |
| 32 | Sản xuất lắp dựng Ghi gang thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| G | HM: KÈ MƯƠNG NƯỚC CHỐNG LŨ QUÉT | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,124 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,216 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,226 | m3 |
| 5 | Di chuyển cột điện (bao gồm cả mua cột mới và đấu nối lại đường dây điện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,949 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 244,337 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,33 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,33 | 100m3 |
| 10 | Làm tường rào tôn để đảm bảo an toàn (có cổng ra vào đơn vị ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 395,803 | m2 |
| 11 | Van 1 chiều cho cống D400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều cho cống D600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,021 | 100m3 |
| 14 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.021,671 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,56 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,734 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,732 | m3 |
| 21 | Trụ bê tông an toàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | trụ |
| H | HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Di chuyển cột điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,183 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.182,53 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 177,38 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giản nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148 | md |
| I | HM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,363 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,84 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,611 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 19 | Ghi chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,343 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,271 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,035 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,944 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | tấn |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây móng, hố ga, rãnh nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,689 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.011,575 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 706,02 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,945 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,478 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,132 | 100m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng thép V50x5 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.047,668 | kg |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.031 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | đoạn ống |
| 36 | Đế cống D800 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | đoạn ống |
| 38 | Đế cống D1500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,486 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,857 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,857 | 100m3 |
| 42 | Ghi chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| J | HM: CẢI TẠO NHÀ GÒ HÀN CA BIN THÂN XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,761 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,263 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,766 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 141,881 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,005 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,86 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,639 | tấn |
| 13 | Quây bạt chống bụi thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 491,5 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,16 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,256 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105,993 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 932,334 | m2 |
| 18 | Quây bạt chống bụi thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 21 | Tập kết cửa tháo dỡ về nơi quy định | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,611 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,033 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,464 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,782 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,544 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,727 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,719 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,914 | m3 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,584 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,08 | 1m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,584 | m2 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,492 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 290,72 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 604,999 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,892 | m2 |
| 49 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.148,925 | 1m2 |
| 50 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 775,29 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,072 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | 100m2 |
| 54 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 384,72 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,852 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,704 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 58 | Cắt khe co giản nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 316,4 | md |
| 59 | Sản xuất cửa sổ thép kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,269 | m2 |
| 60 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,545 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ chớp kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 62 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 63 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi khung thép mạ kẽm, pano tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,07 | m2 |
| 65 | Phụ kiện khóa, bản lề, tay nắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199,244 | m2 |
| 67 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,014 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,014 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,414 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,414 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,225 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,225 | tấn |
| 73 | Gia công dầm cầu trục | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,001 | tấn |
| 74 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,001 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 364,106 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,145 | 100m2 |
| 77 | Bu lông móng M20x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 78 | Máng thu nước mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | md |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 80 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,754 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,392 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,832 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 94 | Lớp ni lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 97 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,45 | m2 |
| 99 | Lắp đặt máy bơm chìm (Công suất ....) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,877 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 105 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 107 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,203 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,49 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,72 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,477 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 117 | Ghi chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,733 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,822 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 121 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn ống |
| 122 | Đế cống D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 250A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Aptomat MCCB 150A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Aptomat MCCB 75A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Thanh cái đồng 250A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 132 | Vỏ tủ điện kt: C1000xR800xS300, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 150A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 100A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Aptomat MCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Thanh cái đồng 150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 142 | Vỏ tủ điện kt: C1000xR800xS300, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt Aptomat MCCB 75A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Aptomat MCCB 60A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 153 | Vỏ tủ điện kt: C1000xR800xS300, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 159 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 165 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 166 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 172 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 178 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 179 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 185 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt Aptomat MCCB 60A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Aptomat MCCB 40A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 193 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 194 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 200 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 201 | Lắp đặt đèn thả nhà xưởng (hightbay) Led 1x100W, as trắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn pha Led 1x150w, as trắng, góc chiếu 60-70 độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn máng tuýp led gắn tường led 2x20w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 208 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) bằng thép sơn tĩnh điện kt 150x100, dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 209 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) bằng thép sơn tĩnh điện kt 100x75, dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 210 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm treo trên đèn D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống ghen cứng D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 212 | Lắp đặt ống ghen cứng D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 213 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 214 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 215 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa chống cháy KT 110x110x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 216 | Ốc siết cáp PG25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 217 | Ốc siết cáp PG42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Phụ kiện lắp đặt (T, Cút, càng cua vv...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 219 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 220 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 221 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 222 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 223 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2 (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 224 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x4.0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 225 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 226 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x25mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 227 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x16mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 228 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 229 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 230 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 227 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 232 | Lắp đặt côn, van chặn d 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt van an toàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 236 | Van chặn D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | ống mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 239 | Cùm d21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 240 | Khớp nối nhanh d21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Nút bịt d21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 243 | Đế đầu báo địa chỉ Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 244 | Hộp chuông đèn nút ấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 245 | Chuông báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 246 | Đèn báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 247 | Nút ấn báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 248 | Modul địa chỉ dành cho cho chuông Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 249 | Modul cách ly sự cố ngắt mạch Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 250 | Modul tới âm thanh thông báo Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 251 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 252 | Đèn chiếu sáng sự cố Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 253 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 254 | Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 255 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Cadisun hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 256 | Van góc 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 257 | cuộn vòi D50,x20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 258 | lang phun D50x13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 259 | khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 260 | khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 261 | ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 262 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,523 | m2 |
| 263 | Cút D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 264 | ty treo ống < D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| K | HM: NHÀ SỬA CHỮA CỤM VŨ KHÍ (GĐ2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,082 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,931 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,274 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,642 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,025 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,164 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,746 | m3 |
| 10 | Cắt khe co dãn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,9 | md |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,202 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,352 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,588 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212,38 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 403,88 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212,38 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 403,88 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,24 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,38 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,712 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,712 | tấn |
| 35 | Gia công dầm cầu trục | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,847 | tấn |
| 36 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,847 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,846 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,846 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sổ trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,189 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,189 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,719 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái tấm lấy sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 49 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 736,806 | m2 |
| 52 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,62 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,62 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,62 | m2 |
| 55 | Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 56 | Máng cáp sơn tĩnh điện 100x75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 57 | Co 100x75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Nối máng chữ U 200x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 59 | Nối máng chữ U 100x75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 61 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn TE1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn TE1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 66 | Lắp đặt tủ điện Sino CKE55 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 250A/36KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 100A/22KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Phíp cách điện 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm 6 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV4x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 77 | Kẹp ống SP20; 16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 78 | Ty treo đèn M12xL1.8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Ty treo đèn M12xL0.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,968 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 84 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 85 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Kim thu sét Nimbus 60 (Cirprotec-Tây Ba Nha) bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=107m. Kim làm hoàn toàn bằng inox 316 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 94 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 95 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 97 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 98 | Bộ đếm sét CDR 401 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | lô |
| 100 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,286 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,705 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,607 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,992 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,484 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,903 | m3 |
| 123 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,521 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,87 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,32 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,12 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,553 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 130 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,413 | m2 |
| 131 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,87 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 134 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 136 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,023m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,01 | m2 |
| 138 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 139 | Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m2 |
| 140 | Lát mặt bệ giặt, kích thước gạch <=0,023m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 141 | Cửa chớp bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 142 | Sản xuất cửa sổ nan chớp kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,575 | m2 |
| 144 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m2 |
| 145 | Sản xuất cửa đi cửa xếp sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,175 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,01 | m2 |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,165 | m3 |
| 148 | Mua ống cống D1000+ nắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,455 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Ga thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 168 | Vách ngăn tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vách |
| 169 | Lắp đặt đèn máng tuýp Led gắn trần led 1x20W có chup nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn ốp trần chụp nhựa, bóng led 18W/220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt 10A/220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1E) 16A/220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt vỏ tủ điện chiếu sáng âm tường loại 6 Modun | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 174 | Lắp đặt MCB-2P, 32A, 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB-1P, 16A, 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB-1P, 10A, 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 + E10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 178 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 179 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 181 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 182 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 183 | Phụ kiện lắp đặt (bulong, vít, đầu cốt...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| L | HM: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ TT báo cháy địa chỉ 2 loop (254 địa chỉ/1 loop) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Chuông báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 3 | Đèn báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Nút ấn báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cọc đồng 2.4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 7 | Dây đồng Cu/PVC1x16 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Dây tín hiệu ngoài nhà (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Ống bảo vệ dây HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 10 | Hộp kỹ thuật đấu dây báo cháy (KT: 350x200x100) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 11 | Tủ TT báo cháy địa chỉ 2 loop (254 địa chỉ/1 loop) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi