Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200809393-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200809370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hồng Sơn (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-05 08:25:00 đến ngày 2020-08-12 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,007,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP RÃNH + PHÁ BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép 156,894 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 366,086 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 5,2298 100m3
4 Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 5 tấn 5,2298 100m3
5 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T 5,2298 100m3
6 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ 5T 5,2298 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 160,77 m3
8 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II 13,5229 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 3,158 100m3
10 Mua đất đồi để đắp rãnh 336,288 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 16,077 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II 16,077 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II 16,077 100m3
B XÂY LẮP RÃNH
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 5,4215 100m2
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,49 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 237,92 m3
4 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 75 416,73 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 2.342,82 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương 14,3376 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m 9,5531 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 106,39 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 132,26 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 30,4708 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 6,9756 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1.764 cái
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa 35,64 m2
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG ĐỔ BÙ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 195,4 m3
2 Đắp cát nền móng công trình 46,8 m3
D ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm 12,928 100m2
2 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h 1,5669 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn 1,5669 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 45 km tiếp theo, ôtô 7 tấn 1,5669 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 12,928 100m2
6 Bù vênh BTNC C12.5 12,183 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80 tấn/h 1,4766 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 7 tấn 1,4766 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 45 km tiếp theo, ôtô 7 tấn 1,4766 100tấn
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 12,183 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->