Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng, Công trình Văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bắc Lân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200813803-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ BÀ ĐIỂM
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng, Công trình Văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bắc Lân
Số hiệu KHLCNT 20200813754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 09:58:00 đến ngày 2020-08-18 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,708,072,493 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CHÍNH
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 54,3504 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1812 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 113,0072 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3,216 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0522 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,6838 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,148 100m2
8 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 7,876 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,4601 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1047 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,5433 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4,4503 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,4311 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,2195 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,0703 tấn
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 7,1556 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,4438 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,2321 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,6396 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10,725 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,9775 100m2
22 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 6,2165 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,3552 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,5356 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3,814 m3
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0102 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0271 tấn
28 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 5,22 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,088 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,041 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,181 tấn
32 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,056 m3
33 Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 12,0504 m3
34 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 11,1791 m3
35 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8,9863 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 7,3974 m3
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 216,1 m2
38 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 391,218 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 102,725 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 164,25 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 72,606 m2
42 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 607,318 m2
43 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 339,581 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 216,1 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 731,069 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 138,676 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 9,4 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 19,78 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 66,4 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8,91 m2
51 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 23,5785 m2
52 Làm trần tấm thạch cao hoa văn 50x50cm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 68,08 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 58,515 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 58,515 m2
55 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 34,511 m2
56 Sản xuất cửa nhôm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 34,511 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 66,23 m
58 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,0701 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,0701 tấn
60 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,3278 100m2
61 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10 m
62 Sản xuất lan can INOX cầu thang Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 7,14 m2
63 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 7,14 m2
64 Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dày 12 ly ban công Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 6,93 m2
65 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 600 m
66 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 400 m
67 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 100 m
68 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 40 m
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 300 m
70 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 22 hộp
71 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 hộp
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 12 bộ
73 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 3 bộ
74 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 6 bộ
75 Lắp đặt đèn báo khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 bộ
76 Lắp đặt đèn cổng rào Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 bộ
77 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8 cái
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10 cái
79 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 10 cái
80 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 15 cái
82 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 cái
83 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 cái
84 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 cái
85 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 line Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Cái
86 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 line Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Cái
87 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 15,1335 m3
88 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,5795 m3
89 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 5,382 m3
90 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,712 m3
91 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0454 tấn
92 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 93,88 m2
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,06 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,12 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,24 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,6 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,4 100m
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 Cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 12 Cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 Cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 16 Cái
104 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4 Cái
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8 Cái
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 16 Cái
107 Lắp đặt phễu thu D100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Cái
108 Lắp đặt van đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 6 Cái
109 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1 Bể
110 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
112 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Cái
114 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
115 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 Bộ
116 Máy bơm trợ lực Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1 Bộ
B HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO VÀ SÂN
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 9,36 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0312 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,6758 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,6758 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0359 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,2725 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0512 100m2
8 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,408 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,2925 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0651 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,3128 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2,925 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,3432 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,0188 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,1416 tấn
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 1,716 m3
17 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 6,1064 m3
18 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,998 m3
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 182,7326 m2
20 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 182,7326 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 182,7326 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4,8825 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 5,2 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 4,8 m
25 Sản xuất hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 24,126 1m2
26 Lắp dựng hàng rào song sắt, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 24,126 m2
27 Sản xuất cửa cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8,16 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 8,16 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 32,286 m2
30 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 79,22 m3
31 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 79,22 m2
32 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,3544 m3
33 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 6,202 m2
34 Trồng cây hoa trang trí Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,046 10m2/ lần
35 Vận chuyển đất trồng Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,9192 m3
36 Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,046 100m2/ lần
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 6,202 m2
C HẠNG MỤC CUNG CẤP THIẾT BỊ
1 Bàn họp gỗ MFC cao cấp 5100x1500x750 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Cái
2 Bộ ghế hội trường gỗ acacia 420x550x1050 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 12 Cái
3 Bàn tiếp dân 1400x700x750 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Cái
4 Ghế tiếp dân gỗ acacia 420x550x1050 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Cái
5 Tủ đựng tài liệu ba buồng 1350x450x1830 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 3 Chiếc
6 Giá đựng công văn đi, đến Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 4 Bộ
7 Bộ bàn làm việc 1400x700x750 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 2 Cái
8 Ghế ngồi làm việc 1400x700x750 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 2 Cái
9 Ghế băng ngồi phòng tiếp dân 2010x520x770 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 3 Chiếc
10 Giường tầng Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 2 Bộ
11 Bộ ghế phòng dân quân Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Bộ
12 Máy tính để bàn + máy in khổ giấy A4 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Bộ
13 Máy Fax + điện thoại cố định Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Chiếc
14 Loa kéo di động Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 bộ
15 Tivi 42" Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 cái
16 Bếp nấu + bình gas cho dân quân bán trú Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Bộ
17 Bục phát biểu gỗ MDF sơn pu 1200x700x500 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 1 Cái
18 Ghế nhựa dựa họp dân 43x51,5x83 Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất 50 Cái
D HẠNG MỤC THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 136,135 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,5202 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 104,7192 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 24,56 m2
5 Phá dỡ tường gạch Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 20,1997 m3
6 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 0,3069 m3
7 Vận chuyển, bốc dỡ tole, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam 2 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->