Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng, Công trình Văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bắc Lân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813803-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ BÀ ĐIỂM |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng, Công trình Văn phòng ấp kết hợp tụ điểm sinh hoạt văn hóa ấp Bắc Lân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 09:58:00 đến ngày 2020-08-18 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,072,493 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 54,3504 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1812 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 113,0072 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,216 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0522 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,6838 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,148 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7,876 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,4601 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1047 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,5433 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,4503 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,4311 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,2195 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,0703 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7,1556 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,4438 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,2321 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,6396 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10,725 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,9775 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6,2165 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,3552 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,5356 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,814 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0102 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0271 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 5,22 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,088 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,041 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,181 | tấn |
| 32 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,056 | m3 |
| 33 | Xây tường gạch không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 12,0504 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 11,1791 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8,9863 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7,3974 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 216,1 | m2 |
| 38 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 391,218 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 102,725 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 164,25 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 72,606 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 607,318 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 339,581 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 216,1 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 731,069 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 138,676 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 9,4 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 19,78 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 66,4 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8,91 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 23,5785 | m2 |
| 52 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 68,08 | m2 |
| 53 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 58,515 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 58,515 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 34,511 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa nhôm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 34,511 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 66,23 | m |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,0701 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,0701 | tấn |
| 60 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,3278 | 100m2 |
| 61 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10 | m |
| 62 | Sản xuất lan can INOX cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7,14 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7,14 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dày 12 ly ban công | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6,93 | m2 |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 600 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 400 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 40 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 22 | hộp |
| 71 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | hộp |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn báo khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn cổng rào | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 15 | cái |
| 82 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 line | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 line | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Cái |
| 87 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 15,1335 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,5795 | m3 |
| 89 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 5,382 | m3 |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,712 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0454 | tấn |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 93,88 | m2 |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=200mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,06 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,12 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,24 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,6 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | Cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 12 | Cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | Cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 16 | Cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | Cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8 | Cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 16 | Cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt van đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6 | Cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | Bể |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Cái |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | Bộ |
| 116 | Máy bơm trợ lực | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC TƯỜNG RÀO VÀ SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 9,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0312 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,6758 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,6758 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0359 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,2725 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0512 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,408 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,2925 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0651 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,3128 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2,925 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,3432 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0188 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1416 | tấn |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,716 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6,1064 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,998 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 182,7326 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 182,7326 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 182,7326 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,8825 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 5,2 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,8 | m |
| 25 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 24,126 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 24,126 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8,16 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8,16 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 32,286 | m2 |
| 30 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 79,22 | m3 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 79,22 | m2 |
| 32 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,3544 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6,202 | m2 |
| 34 | Trồng cây hoa trang trí | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,046 | 10m2/ lần |
| 35 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,9192 | m3 |
| 36 | Tưới nước thảm cỏ, bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,046 | 100m2/ lần |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6,202 | m2 |
| C | HẠNG MỤC CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp gỗ MFC cao cấp 5100x1500x750 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Cái |
| 2 | Bộ ghế hội trường gỗ acacia 420x550x1050 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 12 | Cái |
| 3 | Bàn tiếp dân 1400x700x750 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Cái |
| 4 | Ghế tiếp dân gỗ acacia 420x550x1050 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Cái |
| 5 | Tủ đựng tài liệu ba buồng 1350x450x1830 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 3 | Chiếc |
| 6 | Giá đựng công văn đi, đến | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ bàn làm việc 1400x700x750 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 2 | Cái |
| 8 | Ghế ngồi làm việc 1400x700x750 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 2 | Cái |
| 9 | Ghế băng ngồi phòng tiếp dân 2010x520x770 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 3 | Chiếc |
| 10 | Giường tầng | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ ghế phòng dân quân | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Bộ |
| 12 | Máy tính để bàn + máy in khổ giấy A4 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Bộ |
| 13 | Máy Fax + điện thoại cố định | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Chiếc |
| 14 | Loa kéo di động | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | bộ |
| 15 | Tivi 42" | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | cái |
| 16 | Bếp nấu + bình gas cho dân quân bán trú | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Bộ |
| 17 | Bục phát biểu gỗ MDF sơn pu 1200x700x500 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 1 | Cái |
| 18 | Ghế nhựa dựa họp dân 43x51,5x83 | Theo Kích thước yêu cầu; qui cách của nhà sản xuất | 50 | Cái |
| D | HẠNG MỤC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 136,135 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,5202 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 104,7192 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 24,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 20,1997 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,3069 | m3 |
| 7 | Vận chuyển, bốc dỡ tole, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi