Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200788759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Đoan Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200734341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-05 10:52:00 đến ngày 2020-08-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,146,428,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,824 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7841 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,8595 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6836 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,0329 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40,8218 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2401 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,127 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7628 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5192 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,7459 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,7908 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3224 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5736 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,4013 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,877 | m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,877 | 1m2 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1995 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1995 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1762 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 23,5244 | m3 |
| B | BẬC TAM CẤP + MG1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,6884 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,993 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,5414 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,363 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8961 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,08 | m2 |
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,5149 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,1046 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5571 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6668 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3201 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,2697 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2494 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5827 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8274 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,2227 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65,28 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,7297 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,7446 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9504 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,097 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0986 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7938 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1374 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2469 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6278 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6278 | tấn |
| 23 | Tăng đơ fi14 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,7308 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 61,82 | m |
| D | CẦU THANG: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,499 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0234 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0135 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0791 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2359 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2785 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2056 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,891 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,4708 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,19 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,19 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 132,6424 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5771 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,7942 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,2915 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1563 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,28 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,296 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 312,4 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 936,116 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 388,22 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 709,61 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 368,368 | m2 |
| 13 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,312 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 197,48 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 115,28 | m |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 313,48 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.443,626 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 662,8122 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,5566 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29,6366 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,08 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | 100m |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bảng từ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bảng |
| F | PHẦN CỬA, HOA SẮT | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,232 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,12 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,8464 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp,kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 49,92 | m2 |
| 5 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 69,12 | m2 |
| 6 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | m2 |
| G | LAN CAN THÉP: | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,0503 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,4384 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,4557 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,0906 | 100m2 |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,28 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94 | m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,966 | m2 |
| 7 | Kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 8 | Hồ lô sứ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | quả |
| 9 | Đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lần |
| 10 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Bóng compac cầu thang: | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bảng |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 9 | Tủ điện 500x350x200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 850 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | hộp |
| J | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (TC 10%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,578 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,502 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,5927 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,6054 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,6054 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,8162 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7164 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3403 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 112 | cấu kiện |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,922 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 96,96 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,96 | m2 |
| K | BÊ TÔNG LÁNG HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi