Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng, Công trình Đầu tư hệ thống thoát nước đường Đông Lân 2-3 (Điểm đầu: Nguyễn Thị Huê, điểm cuối: Đông Lân 5)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200813564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI XÃ BÀ ĐIỂM |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng, Công trình Đầu tư hệ thống thoát nước đường Đông Lân 2-3 (Điểm đầu: Nguyễn Thị Huê, điểm cuối: Đông Lân 5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 09:34:00 đến ngày 2020-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,056,721,854 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 9,6mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,862 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 115 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 61 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3 | đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 73 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 55 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm, đoạn ống dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1 | đoạn |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,1169 | 100 m |
| 11 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 19,7331 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát san lấp chèn cống đến lưng cống | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,8122 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất tận dụng đất đào đến đáy kết cấu (hoặc cao độ tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 11,7837 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 7,9494 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 222 | cái |
| 16 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 128 | cái |
| 17 | Lắp đặt gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 152 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối cống D1500 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 112 | cái |
| 19 | Bê tông lót móng cống, M100, đá 4x6, PC30 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 69,08 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cống qua đường đá 1x2 mác 150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 197,24 | m3 |
| 21 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,3633 | 100m3 |
| 22 | Trát mối nối cống bằng vữa xi măng M75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 72,9164 | m2 |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 93 | mối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 57 | mối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 65 | mối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 52 | mối |
| 27 | Đào đất móng hố ga bằng máy đào, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2,6019 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 16,816 | m3 |
| 29 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1682 | 100m3 |
| 30 | Bê tông hố ga, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 99,9523 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6,4468 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6,765 | tấn |
| 33 | Đắp đất tận dụng đất đào đến đáy kết cấu (hoặc cao độ tự nhiên) | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,533 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,069 | 100m3 |
| 35 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm ga, Đk <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,0218 | tấn |
| 36 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm và thang hầm ga, Đk >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,5912 | tấn |
| 37 | Sản xuất thép hình nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,5793 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,321 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,1476 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵng bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 41 | cái |
| 41 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm ga, Đk <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,2449 | tấn |
| 42 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm và thang hầm ga, Đk >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,0965 | tấn |
| 43 | Sản xuất thép hình khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,1159 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn khuôn hầm ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 5,781 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,9947 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng khuôn hầm ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 41 | cái |
| 47 | Sản xuất thép hình lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,443 | tấn |
| 48 | Cung cấp chốt bản lề D16 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 60 | cái |
| 49 | Lắp dựng lưới chắn rác bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 60 | cái |
| 50 | Mạ kẽm toàn bộ thép lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1.443 | kg |
| 51 | Bê tông móng hố thu, M150, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,32 | m3 |
| 52 | Bê tông hố thu, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 17,796 | m3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép hố thu (BT đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,8106 | 100m2 |
| 54 | Làm tấm cao su ngăn mùi dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 11,4734 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt bu long M10x20 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 712 | con |
| 56 | Khoan lỗ bulong nở D12 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 124 | lỗ |
| 57 | Cung cấp tấm Inox 304 làm bản đệm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 90,52 | kg |
| 58 | Đóng cọc cừ Larsen 3 trên mặt đất (vận dụng mã hiệu đóng thép hình), đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2,6075 | 100m |
| 59 | Nhổ cọc cừ larsen 3 trên mặt đất (vận dụng mã hiệu nhổ cọc thép hình) | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2,6075 | 100m |
| 60 | Lắp đặt thép tấm gia cố hố móng đào) bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 9,387 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ thép tấm gia cố hố móng đào) bằng cơ giới | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 9,387 | tấn |
| 62 | Khấu hao cừ Larsen III (1,17%*3 tháng+3,5%*4 lần đóng nhổ) | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 13,6578 | m |
| 63 | Khấu hao thép tấm 3mm (2%*3 tháng+7%*4 lần đóng nhổ) | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 765 | kg |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,9767 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chọn lọc phạm vi vỉa hè, độ chặt K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,6648 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3,3119 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,666 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,666 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,44 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,44 | 100m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2,5742 | 100m3 |
| 9 | Rải tấm bạt nhựa ngăn cách nền đá | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 16,1437 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 225,3426 | m3 |
| 11 | Làm khe co đường bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 5,3122 | 100m |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 92,6418 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 35,8006 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó nền | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 5,8568 | 100m2 |
| C | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Thép hàng rào thép (khấu hao 37%) | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,2475 | tấn |
| 2 | Sơn chống rỉ hàng rào (khấu hao 37%) | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 17,43 | m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết hàng rào thép hình phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 1,2376 | tấn |
| 4 | Cọc gỗ kích thước 0,05x0,05x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 24 | m |
| 5 | Sơn cọc gỗ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông móng trụ mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,128 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,034 | tấn |
| 9 | Cung cấp dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 50 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang (90x130)cm, hệ số K=3,25 (so với biển báo 60x60cm) | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 3 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang (100x40)cm, hệ số K=1,11 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang (127,5x40)cm, hệ số K=1,42 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 6 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 2 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn đế chân trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông đế chân trụ biển báo, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 0,35 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp đèn chớp báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế, tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi