Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước xã Hòa Lợi, huyện Châu Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200810688-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước xã Hòa Lợi, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20200760670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-06 07:53:00 đến ngày 2020-08-27 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,435,551,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ CHỨA 300M³
1 Lắp đặt bu Inox, đường kính 114mm, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt bu Inox, đường kính 168mm, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt bu Inox, đường kính 220mm, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt bu Inox, đường kính 220mm, L=2100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút Inox, đường kính cút d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút Inox, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp bích inox, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cặp
8 Lắp bích inox, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
9 Lắp bích inox, đường kính ống d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 cặp
10 Lắp bích inox, đường kính ống d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp
11 Lắp côn giảm inox, đường kính ống d=250/220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp
12 Lắp đặt van hút, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Quả cầu thông gió D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,2854 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,7618 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5335 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,386 m3
18 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,082 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4484 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,777 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6124 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1123 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1424 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3718 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1493 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0125 tấn
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,25 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,04 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,72 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,09 m2
36 Quét nước 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,04 m2
37 Gia công lắp đặt nắp bể bằng thép tấm tráng kẽm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Gia công thép thanh chốt, móc khóa, quai mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 SXLD thang inox Þ32x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m
40 SXLD thang inox Þ25x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
41 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
42 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,09 m2
43 Trộn Sikament chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,6218 lít
44 Trộn Sika plastore chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8109 lít
B NHÀ QUẢN LÝ – TRẠM BƠM
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,626 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7198 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1754 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,848 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,594 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,975 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8536 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8774 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3504 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7465 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2317 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2502 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1247 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0958 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1801 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1158 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6939 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0955 tấn
26 Xây gạch bê tông xi măng 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7381 m3
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,178 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,03 m2
29 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,702 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,575 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,287 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,326 m
34 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,02 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (có khung bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
36 Sản xuất cửa nhôm kính (có khung bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,495 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,035 m2
39 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,554 m2
40 SXLD lam ngang đúc sẳn (0.6x0.3x0.05)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 Lắp đặt lam ngang BTCT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
42 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 tấn
44 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7276 100m2
45 SX trần bằng tấm thạch cao khung xương 600x600x3.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,44 m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114x3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
D C.1. TRONG TRẠM BƠM:
1 Lắp đặt bơm trục ngang Q=80m3/giờ, H=37m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt bơm trục ngang Q=30m3/giờ, H=35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt côn thu lệch thép tráng kẽm d168/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt chống rung d 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt van 2 chiều gang ty nổi d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt van 1 chiều gang ty nổi d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn mở thép tráng kẽm d168/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp dán keo d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D 219x5,56mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D 168x4,78mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=220x8.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168*7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
18 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Y giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220/168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220x168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168x90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều gang ty nổi d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt mặt bít đặc STK d220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HỐ VAN:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7784 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5335 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3952 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 100m2
F NGOÀI TRẠM BƠM:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,697 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=220x5.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168x4.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D 219x5,56mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính d 114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Y nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220/168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp dán keo d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp dán keo d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp dán keo d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt mặt bích STK (bích rỗng), đường kính 220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt mặt bích STK (bích rỗng), đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van 2 chiều gang ty nổi d=220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều gang ty nổi d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt khâu 2 đầu răng ngoài thau, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G HÀNG RÀO – SÂN ĐƯỜNG - HTTN
H D.1 HÀNG RÀO:
I D.1.1 CẢI TẠO:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0835 m3
2 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,375 m2
3 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4838 m3
J D.1.2 XÂY MỚI:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5978 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8925 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6227 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3998 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1683 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0135 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1678 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2564 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4634 100m2
15 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5884 m3
16 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4992 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,1725 m2
18 Đấp vữa XM mác 75 đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,1725 m2
20 SXLD cổng rào, khung thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,89 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,89 m2
22 Bảng tên trạm Mica 400*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K D.2 SÂN ĐƯỜNG:
1 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9535 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
4 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8448 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,65 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 451 m2
9 Kẻ ron sân rộng 10 sâu 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 451 m2
L D.3 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,757 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9656 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2668 m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6265 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3892 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0966 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2417 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0211 100m2
15 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 3m đường kính ống d=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
16 Lắp đặt gối đỡ ống, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
M HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 m
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0625 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21x1,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt cột đèn chiếu sáng thép tráng kẽm cao 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->