Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước xã Hòa Lợi, huyện Châu Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng trạm cấp nước xã Hòa Lợi, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200760670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-06 07:53:00 đến ngày 2020-08-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,435,551,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ CHỨA 300M³ | |||
| 1 | Lắp đặt bu Inox, đường kính 114mm, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt bu Inox, đường kính 168mm, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bu Inox, đường kính 220mm, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt bu Inox, đường kính 220mm, L=2100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút Inox, đường kính cút d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút Inox, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp bích inox, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp |
| 8 | Lắp bích inox, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 9 | Lắp bích inox, đường kính ống d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | cặp |
| 10 | Lắp bích inox, đường kính ống d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp |
| 11 | Lắp côn giảm inox, đường kính ống d=250/220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp |
| 12 | Lắp đặt van hút, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Quả cầu thông gió D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,2854 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7618 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5335 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,386 | m3 |
| 18 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,082 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4484 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,777 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6124 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1123 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1424 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3718 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1493 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0125 | tấn |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,25 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,04 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,72 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,09 | m2 |
| 36 | Quét nước 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,04 | m2 |
| 37 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng thép tấm tráng kẽm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Gia công thép thanh chốt, móc khóa, quai mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | SXLD thang inox Þ32x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 40 | SXLD thang inox Þ25x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 42 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,09 | m2 |
| 43 | Trộn Sikament chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6218 | lít |
| 44 | Trộn Sika plastore chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8109 | lít |
| B | NHÀ QUẢN LÝ – TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,626 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7198 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,594 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8536 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8774 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7465 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2502 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1158 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6939 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 26 | Xây gạch bê tông xi măng 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7381 | m3 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,178 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,03 | m2 |
| 29 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,702 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,575 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,287 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,326 | m |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,02 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (có khung bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa nhôm kính (có khung bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,495 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,035 | m2 |
| 39 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,554 | m2 |
| 40 | SXLD lam ngang đúc sẳn (0.6x0.3x0.05)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt lam ngang BTCT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3024 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7276 | 100m2 |
| 45 | SX trần bằng tấm thạch cao khung xương 600x600x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,44 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114x3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ | |||
| D | C.1. TRONG TRẠM BƠM: | |||
| 1 | Lắp đặt bơm trục ngang Q=80m3/giờ, H=37m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bơm trục ngang Q=30m3/giờ, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt côn thu lệch thép tráng kẽm d168/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chống rung d 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều gang ty nổi d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều gang ty nổi d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn mở thép tráng kẽm d168/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp dán keo d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D 219x5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D 168x4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=220x8.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168*7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y giảm nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220/168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220x168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=168x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều gang ty nổi d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt bít đặc STK d220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HỐ VAN: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7784 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5335 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| F | NGOÀI TRẠM BƠM: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,697 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=220x5.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=168x4.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính D 219x5,56mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính d 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa giảm nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=220/168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp dán keo d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp dán keo d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích nhựa nối bằng phương pháp dán keo d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mặt bích STK (bích rỗng), đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mặt bích STK (bích rỗng), đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều gang ty nổi d=220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều gang ty nổi d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu 2 đầu răng ngoài thau, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HÀNG RÀO – SÂN ĐƯỜNG - HTTN | |||
| H | D.1 HÀNG RÀO: | |||
| I | D.1.1 CẢI TẠO: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0835 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,375 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | m3 |
| J | D.1.2 XÂY MỚI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5978 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8925 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6227 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3998 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1683 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0135 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1678 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2564 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4634 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5884 | m3 |
| 16 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4992 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1725 | m2 |
| 18 | Đấp vữa XM mác 75 đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,1725 | m2 |
| 20 | SXLD cổng rào, khung thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,89 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,89 | m2 |
| 22 | Bảng tên trạm Mica 400*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | D.2 SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9535 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,65 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | m2 |
| 9 | Kẻ ron sân rộng 10 sâu 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | m2 |
| L | D.3 HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,757 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9656 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2668 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6265 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3892 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 3m đường kính ống d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt gối đỡ ống, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0625 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21x1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng thép tráng kẽm cao 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi